Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 14

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 14


Tổng hợp Từ vựng n3 part 14

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1ひたい Trán
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 額 ] (ひたい) mang ý nghĩa: Trán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2まつげまつげ Lông mi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まつげ ] (まつげ) mang ý nghĩa: Lông mi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3ほお Cái má
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほお ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái má.
4ほほほほ Cái má
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほほ ] (ほほ) mang ý nghĩa: Cái má. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5ネックレス Dây đeo cổ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ネックレス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dây đeo cổ.
6くちびる Môi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 唇 ] (くちびる) mang ý nghĩa: Môi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7まゆ Lông mày
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まゆ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lông mày.
8まゆげ Lông mày
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まゆげ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lông mày.
9まぶた Mí mắt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まぶた ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mí mắt.
10イヤリング Bông tai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ イヤリング ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bông tai.
11ベルト Đai, thắt lưng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ベルト ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đai, thắt lưng.
12パンツ Quần sooc, quần đùi lót của phụ nữ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ パンツ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quần sooc, quần đùi lót của phụ nữ.
13朝のしたくをするあさのしたくをする Sửa soạn đi làm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 朝のしたくをする ] (あさのしたくをする) mang ý nghĩa: Sửa soạn đi làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14シャワーを浴びるシャワーをあびる Tắm vòi sen
💡 Mẹo nhớ
Từ [ シャワーを浴びる ] (シャワーをあびる) mang ý nghĩa: Tắm vòi sen. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15下着したぎ Quần lót
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 下着 ] (したぎ) mang ý nghĩa: Quần lót. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16上着うわぎ Áo khoác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 上着 ] (うわぎ) mang ý nghĩa: Áo khoác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17歯を磨くはをみがく Đánh răng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 歯を磨く ] (はをみがく) mang ý nghĩa: Đánh răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18歯みがきはみがき Việc đánh răng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 歯みがき ] (はみがき) mang ý nghĩa: Việc đánh răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19歯磨き粉をつけるはみがきこをつける Quẹt kem đánh răng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 歯磨き粉をつける ] (はみがきこをつける) mang ý nghĩa: Quẹt kem đánh răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20ひげをそるひげをそる Cạo râu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひげをそる ] (ひげをそる) mang ý nghĩa: Cạo râu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21ドライヤーで髪を乾かすドライヤーでかみをかわかす Làm khô tóc bằng máy sấy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ドライヤーで髪を乾かす ] (ドライヤーでかみをかわかす) mang ý nghĩa: Làm khô tóc bằng máy sấy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22髪をとくかみをとく Chải tóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 髪をとく ] (かみをとく) mang ý nghĩa: Chải tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23髪をとかすかみをとかす Chải tóc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 髪をとかす ] (かみをとかす) mang ý nghĩa: Chải tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24化粧をするけしょうをする Trang điểm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 化粧をする ] (けしょうをする) mang ý nghĩa: Trang điểm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25口紅を塗るくちべにをぬる Thoa son
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 口紅を塗る ] (くちべにをぬる) mang ý nghĩa: Thoa son. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26口紅をつけるくちべにをつける Đánh son
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 口紅をつける ] (くちべにをつける) mang ý nghĩa: Đánh son. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27服を着替えるふくをきがえる Thay quần áo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 服を着替える ] (ふくをきがえる) mang ý nghĩa: Thay quần áo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28着替えるきがえる Thay đồ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 着替える ] (きがえる) mang ý nghĩa: Thay đồ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29おしゃれをするおしゃれをする Chưng diện, ăn mặc đẹp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おしゃれをする ] (おしゃれをする) mang ý nghĩa: Chưng diện, ăn mặc đẹp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30おしゃれな人おしゃれなひと Người chưng diện
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おしゃれな人 ] (おしゃれなひと) mang ý nghĩa: Người chưng diện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31ひもを結ぶひもをむすぶ Buộc dây
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひもを結ぶ ] (ひもをむすぶ) mang ý nghĩa: Buộc dây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32ひもをほどくひもをほどく Tháo dây
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひもをほどく ] (ひもをほどく) mang ý nghĩa: Tháo dây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33マフラーを巻くマフラーをまく Quấn khăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ マフラーを巻く ] (マフラーをまく) mang ý nghĩa: Quấn khăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34マフラーをするマフラーをする Quàng khăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ マフラーをする ] (マフラーをする) mang ý nghĩa: Quàng khăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35手袋をはめるてぶくろをはめる Đeo găng tay
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手袋をはめる ] (てぶくろをはめる) mang ý nghĩa: Đeo găng tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36手袋をするてぶくろをする Đeo găng tay
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手袋をする ] (てぶくろをする) mang ý nghĩa: Đeo găng tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37指輪をはめるゆびわをはめる Đeo nhẫn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 指輪をはめる ] (ゆびわをはめる) mang ý nghĩa: Đeo nhẫn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38指輪をするゆびわをする Đeo nhẫn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 指輪をする ] (ゆびわをする) mang ý nghĩa: Đeo nhẫn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây