Từ vựng tiếng Nhật N3 part 14
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 14
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 額 | ひたい | Trán 💡 Mẹo nhớTừ [ 額 ] (ひたい) mang ý nghĩa: Trán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | まつげ | まつげ | Lông mi 💡 Mẹo nhớTừ [ まつげ ] (まつげ) mang ý nghĩa: Lông mi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | ほお | Cái má 💡 Mẹo nhớTừ [ ほお ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái má. | |
| 4 | ほほ | ほほ | Cái má 💡 Mẹo nhớTừ [ ほほ ] (ほほ) mang ý nghĩa: Cái má. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | ネックレス | Dây đeo cổ 💡 Mẹo nhớTừ [ ネックレス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dây đeo cổ. | |
| 6 | 唇 | くちびる | Môi 💡 Mẹo nhớTừ [ 唇 ] (くちびる) mang ý nghĩa: Môi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | まゆ | Lông mày 💡 Mẹo nhớTừ [ まゆ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lông mày. | |
| 8 | まゆげ | Lông mày 💡 Mẹo nhớTừ [ まゆげ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lông mày. | |
| 9 | まぶた | Mí mắt 💡 Mẹo nhớTừ [ まぶた ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mí mắt. | |
| 10 | イヤリング | Bông tai 💡 Mẹo nhớTừ [ イヤリング ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bông tai. | |
| 11 | ベルト | Đai, thắt lưng 💡 Mẹo nhớTừ [ ベルト ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đai, thắt lưng. | |
| 12 | パンツ | Quần sooc, quần đùi lót của phụ nữ 💡 Mẹo nhớTừ [ パンツ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quần sooc, quần đùi lót của phụ nữ. | |
| 13 | 朝のしたくをする | あさのしたくをする | Sửa soạn đi làm 💡 Mẹo nhớTừ [ 朝のしたくをする ] (あさのしたくをする) mang ý nghĩa: Sửa soạn đi làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | シャワーを浴びる | シャワーをあびる | Tắm vòi sen 💡 Mẹo nhớTừ [ シャワーを浴びる ] (シャワーをあびる) mang ý nghĩa: Tắm vòi sen. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 下着 | したぎ | Quần lót 💡 Mẹo nhớTừ [ 下着 ] (したぎ) mang ý nghĩa: Quần lót. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 上着 | うわぎ | Áo khoác 💡 Mẹo nhớTừ [ 上着 ] (うわぎ) mang ý nghĩa: Áo khoác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 歯を磨く | はをみがく | Đánh răng 💡 Mẹo nhớTừ [ 歯を磨く ] (はをみがく) mang ý nghĩa: Đánh răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 歯みがき | はみがき | Việc đánh răng 💡 Mẹo nhớTừ [ 歯みがき ] (はみがき) mang ý nghĩa: Việc đánh răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 歯磨き粉をつける | はみがきこをつける | Quẹt kem đánh răng 💡 Mẹo nhớTừ [ 歯磨き粉をつける ] (はみがきこをつける) mang ý nghĩa: Quẹt kem đánh răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | ひげをそる | ひげをそる | Cạo râu 💡 Mẹo nhớTừ [ ひげをそる ] (ひげをそる) mang ý nghĩa: Cạo râu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | ドライヤーで髪を乾かす | ドライヤーでかみをかわかす | Làm khô tóc bằng máy sấy 💡 Mẹo nhớTừ [ ドライヤーで髪を乾かす ] (ドライヤーでかみをかわかす) mang ý nghĩa: Làm khô tóc bằng máy sấy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 髪をとく | かみをとく | Chải tóc 💡 Mẹo nhớTừ [ 髪をとく ] (かみをとく) mang ý nghĩa: Chải tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 髪をとかす | かみをとかす | Chải tóc 💡 Mẹo nhớTừ [ 髪をとかす ] (かみをとかす) mang ý nghĩa: Chải tóc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 化粧をする | けしょうをする | Trang điểm 💡 Mẹo nhớTừ [ 化粧をする ] (けしょうをする) mang ý nghĩa: Trang điểm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 口紅を塗る | くちべにをぬる | Thoa son 💡 Mẹo nhớTừ [ 口紅を塗る ] (くちべにをぬる) mang ý nghĩa: Thoa son. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 口紅をつける | くちべにをつける | Đánh son 💡 Mẹo nhớTừ [ 口紅をつける ] (くちべにをつける) mang ý nghĩa: Đánh son. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 服を着替える | ふくをきがえる | Thay quần áo 💡 Mẹo nhớTừ [ 服を着替える ] (ふくをきがえる) mang ý nghĩa: Thay quần áo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 着替える | きがえる | Thay đồ 💡 Mẹo nhớTừ [ 着替える ] (きがえる) mang ý nghĩa: Thay đồ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | おしゃれをする | おしゃれをする | Chưng diện, ăn mặc đẹp 💡 Mẹo nhớTừ [ おしゃれをする ] (おしゃれをする) mang ý nghĩa: Chưng diện, ăn mặc đẹp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | おしゃれな人 | おしゃれなひと | Người chưng diện 💡 Mẹo nhớTừ [ おしゃれな人 ] (おしゃれなひと) mang ý nghĩa: Người chưng diện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | ひもを結ぶ | ひもをむすぶ | Buộc dây 💡 Mẹo nhớTừ [ ひもを結ぶ ] (ひもをむすぶ) mang ý nghĩa: Buộc dây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | ひもをほどく | ひもをほどく | Tháo dây 💡 Mẹo nhớTừ [ ひもをほどく ] (ひもをほどく) mang ý nghĩa: Tháo dây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | マフラーを巻く | マフラーをまく | Quấn khăn 💡 Mẹo nhớTừ [ マフラーを巻く ] (マフラーをまく) mang ý nghĩa: Quấn khăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | マフラーをする | マフラーをする | Quàng khăn 💡 Mẹo nhớTừ [ マフラーをする ] (マフラーをする) mang ý nghĩa: Quàng khăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 手袋をはめる | てぶくろをはめる | Đeo găng tay 💡 Mẹo nhớTừ [ 手袋をはめる ] (てぶくろをはめる) mang ý nghĩa: Đeo găng tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 手袋をする | てぶくろをする | Đeo găng tay 💡 Mẹo nhớTừ [ 手袋をする ] (てぶくろをする) mang ý nghĩa: Đeo găng tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 指輪をはめる | ゆびわをはめる | Đeo nhẫn 💡 Mẹo nhớTừ [ 指輪をはめる ] (ゆびわをはめる) mang ý nghĩa: Đeo nhẫn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 指輪をする | ゆびわをする | Đeo nhẫn 💡 Mẹo nhớTừ [ 指輪をする ] (ゆびわをする) mang ý nghĩa: Đeo nhẫn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.