Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 24

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 24


Tổng hợp Từ vựng n3 part 24

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1メールを受信するメールをじゅしんする Nhận thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールを受信する ] (メールをじゅしんする) mang ý nghĩa: Nhận thư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2メールを送信するメールをそうしんする Gửi thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールを送信する ] (メールをそうしんする) mang ý nghĩa: Gửi thư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3メールを返信するメールをへんしんする Trả lời thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールを返信する ] (メールをへんしんする) mang ý nghĩa: Trả lời thư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4メールを転送するメールをてんそうする Chuyển tiếp thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールを転送する ] (メールをてんそうする) mang ý nghĩa: Chuyển tiếp thư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5メールを新規作成するメールをしんきさくせいする Tạo thư mới
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールを新規作成する ] (メールをしんきさくせいする) mang ý nghĩa: Tạo thư mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6メールをまとめて送るメールをまとめておくる Tổng hợp thư rồi gửi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールをまとめて送る ] (メールをまとめておくる) mang ý nghĩa: Tổng hợp thư rồi gửi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7メールを整理するメールをせいりする Sắp xếp thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールを整理する ] (メールをせいりする) mang ý nghĩa: Sắp xếp thư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8メールをチェックする Kiểm tra thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールをチェックする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kiểm tra thư.
9文字を入力するもじをにゅうりょくする Nhập chữ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文字を入力する ] (もじをにゅうりょくする) mang ý nghĩa: Nhập chữ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10文字をローマ字で入力するもじをローマじでにゅうりょくする Nhập chữ romaji
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文字をローマ字で入力する ] (もじをローマじでにゅうりょくする) mang ý nghĩa: Nhập chữ romaji. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11文字を漢字に変換するもじをかんじにへんかんする Chuyển đổi sang chữ kanji
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文字を漢字に変換する ] (もじをかんじにへんかんする) mang ý nghĩa: Chuyển đổi sang chữ kanji. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12もじをそうにゅうするもじをそうにゅうする Chèn chữ vào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ もじをそうにゅうする ] (もじをそうにゅうする) mang ý nghĩa: Chèn chữ vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13文字を削除するもじをさくじょする Xóa chữ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文字を削除する ] (もじをさくじょする) mang ý nghĩa: Xóa chữ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14あて先あてさき Nơi gửi đến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あて先 ] (あてさき) mang ý nghĩa: Nơi gửi đến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15差出人さしだしにん Người gửi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 差出人 ] (さしだしにん) mang ý nghĩa: Người gửi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16件名けんめい Tiêu đề
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 件名 ] (けんめい) mang ý nghĩa: Tiêu đề. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17メールのやり取りをするめーるのやりとりをする Trao đổi thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールのやり取りをする ] (めーるのやりとりをする) mang ý nghĩa: Trao đổi thư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18写真を添付するしゃしんをてんぷする Đính kèm hình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 写真を添付する ] (しゃしんをてんぷする) mang ý nghĩa: Đính kèm hình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19改行するかいぎょうする Viết xuống dòng mới
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 改行する ] (かいぎょうする) mang ý nghĩa: Viết xuống dòng mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20送信者の(メール)アドレスを登録するそうしんしゃの(メール)アドレスをとうろくする Lưu người gửi vào danh bạ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 送信者の(メール)アドレスを登録する ] (そうしんしゃの(メール)アドレスをとうろくする) mang ý nghĩa: Lưu người gửi vào danh bạ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21アドレス帳アドレスちょう Sổ danh bạ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ アドレス帳 ] (アドレスちょう) mang ý nghĩa: Sổ danh bạ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22送信が完了するそうしんがかんりょうする Tin nhắn đã được gửi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 送信が完了する ] (そうしんがかんりょうする) mang ý nghĩa: Tin nhắn đã được gửi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây