TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 18
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 18
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 宴会を開く | えんかいをひらく | Mở tiệc |
| 2 | 飲み会 | のみかい | Tiệc nhậu |
| 3 | 送別会 | そうべつかい | Tiệc chia tay |
| 4 | 歓迎会 | かんげいかい | Tiệc nghênh đón |
| 5 | 飲み放題 | のみほうだい | Uống buffet |
| 6 | 食べ放題 | 食べ放題 | Ăn buffet |
| 7 | お酒を注ぐ | おさけをつぐ | Rót rượu |
| 8 | お湯を注ぐ | おゆをそそぐ | Đổ nước nóng |
| 9 | 乾杯する | かんぱいする | Cụng ly |
| 10 | 盛り上がる | もりあがる | Phấn khích, nhảy dựng lên |
| 11 | 土が盛り上がる | つちがもりあがる | Đất lồi lên |
| 12 | ビールの泡 | ビールのあわ | Bọt bia |
| 13 | 溢れる | あふれる | Ngập, tràn đầy |
| 14 | こぼす | Làm đổ | |
| 15 | こぼれる | Bị tràn, bị đổ | |
| 16 | ビールを一気に飲む | ビールをいっきにのむ | Uống cạn bằng một hơi |
| 17 | ウイスキーの水割り | ウイスキーのみずわり | Rượu Wisky pha loãng |
| 18 | おつまみのチーズ | Pho mát nhắm rượu | |
| 19 | よっぱらう | Say xỉn | |
| 20 | よっぱらい | Say xỉn | |
| 21 | あばれる | Nổi xung, nổi giận | |
| 22 | にぎやかな | Sôi nổi, náo nhiệt | |
| 23 | やかましい | Ầm ỹ, phiền phức | |
| 24 | さわがしい | Inh ỏi, ồn ào | |
| 25 | さわぐ | Gây ồn ào | |
| 26 | そうぞうしい | Ồn ào, om sòm, huyên náo | |
| 27 | たばこの煙 | たばこのけむり | Khói thuốc |
| 28 | 煙い | けむい | Khói mù mịt |
| 29 | 煙たい | けむたい | Ngột ngạt |
| 30 | グラスを割る | グラスをわる | Làm vỡ ly thủy tinh |
| 31 | グラスが割れる | グラスがわれる | Ly bị vỡ |
| 32 | ビールびんを倒す | ビールびんをたおす | Làm đổ cốc bia |
| 33 | ほかの客に迷惑をかける | ほかのきゃくにめいわくをかける | Làm phiền người khách khác |
| 34 | 迷惑がかかる | めいわくがかかる | Bị làm phiền |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.