Từ vựng tiếng Nhật N3 part 18
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 18
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 宴会を開く | えんかいをひらく | Mở tiệc 💡 Mẹo nhớTừ [ 宴会を開く ] (えんかいをひらく) mang ý nghĩa: Mở tiệc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 飲み会 | のみかい | Tiệc nhậu 💡 Mẹo nhớTừ [ 飲み会 ] (のみかい) mang ý nghĩa: Tiệc nhậu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 送別会 | そうべつかい | Tiệc chia tay 💡 Mẹo nhớTừ [ 送別会 ] (そうべつかい) mang ý nghĩa: Tiệc chia tay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 歓迎会 | かんげいかい | Tiệc nghênh đón 💡 Mẹo nhớTừ [ 歓迎会 ] (かんげいかい) mang ý nghĩa: Tiệc nghênh đón. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 飲み放題 | のみほうだい | Uống buffet 💡 Mẹo nhớTừ [ 飲み放題 ] (のみほうだい) mang ý nghĩa: Uống buffet. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 食べ放題 | 食べ放題 | Ăn buffet 💡 Mẹo nhớTừ [ 食べ放題 ] (食べ放題) mang ý nghĩa: Ăn buffet. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | お酒を注ぐ | おさけをつぐ | Rót rượu 💡 Mẹo nhớTừ [ お酒を注ぐ ] (おさけをつぐ) mang ý nghĩa: Rót rượu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | お湯を注ぐ | おゆをそそぐ | Đổ nước nóng 💡 Mẹo nhớTừ [ お湯を注ぐ ] (おゆをそそぐ) mang ý nghĩa: Đổ nước nóng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 乾杯する | かんぱいする | Cụng ly 💡 Mẹo nhớTừ [ 乾杯する ] (かんぱいする) mang ý nghĩa: Cụng ly. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 盛り上がる | もりあがる | Phấn khích, nhảy dựng lên 💡 Mẹo nhớTừ [ 盛り上がる ] (もりあがる) mang ý nghĩa: Phấn khích, nhảy dựng lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 土が盛り上がる | つちがもりあがる | Đất lồi lên 💡 Mẹo nhớTừ [ 土が盛り上がる ] (つちがもりあがる) mang ý nghĩa: Đất lồi lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | ビールの泡 | ビールのあわ | Bọt bia 💡 Mẹo nhớTừ [ ビールの泡 ] (ビールのあわ) mang ý nghĩa: Bọt bia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 溢れる | あふれる | Ngập, tràn đầy 💡 Mẹo nhớTừ [ 溢れる ] (あふれる) mang ý nghĩa: Ngập, tràn đầy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | こぼす | Làm đổ 💡 Mẹo nhớTừ [ こぼす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm đổ. | |
| 15 | こぼれる | Bị tràn, bị đổ 💡 Mẹo nhớTừ [ こぼれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bị tràn, bị đổ. | |
| 16 | ビールを一気に飲む | ビールをいっきにのむ | Uống cạn bằng một hơi 💡 Mẹo nhớTừ [ ビールを一気に飲む ] (ビールをいっきにのむ) mang ý nghĩa: Uống cạn bằng một hơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | ウイスキーの水割り | ウイスキーのみずわり | Rượu Wisky pha loãng 💡 Mẹo nhớTừ [ ウイスキーの水割り ] (ウイスキーのみずわり) mang ý nghĩa: Rượu Wisky pha loãng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | おつまみのチーズ | Pho mát nhắm rượu 💡 Mẹo nhớTừ [ おつまみのチーズ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Pho mát nhắm rượu. | |
| 19 | よっぱらう | Say xỉn 💡 Mẹo nhớTừ [ よっぱらう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Say xỉn. | |
| 20 | よっぱらい | Say xỉn 💡 Mẹo nhớTừ [ よっぱらい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Say xỉn. | |
| 21 | あばれる | Nổi xung, nổi giận 💡 Mẹo nhớTừ [ あばれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nổi xung, nổi giận. | |
| 22 | にぎやかな | Sôi nổi, náo nhiệt 💡 Mẹo nhớTừ [ にぎやかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sôi nổi, náo nhiệt. | |
| 23 | やかましい | Ầm ỹ, phiền phức 💡 Mẹo nhớTừ [ やかましい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ầm ỹ, phiền phức. | |
| 24 | さわがしい | Inh ỏi, ồn ào 💡 Mẹo nhớTừ [ さわがしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Inh ỏi, ồn ào. | |
| 25 | さわぐ | Gây ồn ào 💡 Mẹo nhớTừ [ さわぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Gây ồn ào. | |
| 26 | そうぞうしい | Ồn ào, om sòm, huyên náo 💡 Mẹo nhớTừ [ そうぞうしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ồn ào, om sòm, huyên náo. | |
| 27 | たばこの煙 | たばこのけむり | Khói thuốc 💡 Mẹo nhớTừ [ たばこの煙 ] (たばこのけむり) mang ý nghĩa: Khói thuốc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 煙い | けむい | Khói mù mịt 💡 Mẹo nhớTừ [ 煙い ] (けむい) mang ý nghĩa: Khói mù mịt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 煙たい | けむたい | Ngột ngạt 💡 Mẹo nhớTừ [ 煙たい ] (けむたい) mang ý nghĩa: Ngột ngạt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | グラスを割る | グラスをわる | Làm vỡ ly thủy tinh 💡 Mẹo nhớTừ [ グラスを割る ] (グラスをわる) mang ý nghĩa: Làm vỡ ly thủy tinh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | グラスが割れる | グラスがわれる | Ly bị vỡ 💡 Mẹo nhớTừ [ グラスが割れる ] (グラスがわれる) mang ý nghĩa: Ly bị vỡ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | ビールびんを倒す | ビールびんをたおす | Làm đổ cốc bia 💡 Mẹo nhớTừ [ ビールびんを倒す ] (ビールびんをたおす) mang ý nghĩa: Làm đổ cốc bia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | ほかの客に迷惑をかける | ほかのきゃくにめいわくをかける | Làm phiền người khách khác 💡 Mẹo nhớTừ [ ほかの客に迷惑をかける ] (ほかのきゃくにめいわくをかける) mang ý nghĩa: Làm phiền người khách khác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 迷惑がかかる | めいわくがかかる | Bị làm phiền 💡 Mẹo nhớTừ [ 迷惑がかかる ] (めいわくがかかる) mang ý nghĩa: Bị làm phiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.