Từ vựng tiếng Nhật N3 part 23
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 23
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | レストランでバイトをしています | Đang làm thêm ở nhà hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ レストランでバイトをしています ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đang làm thêm ở nhà hàng. | |
| 2 | レストランでアルバイトをしています | Đang làm thêm ở nhà hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ レストランでアルバイトをしています ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đang làm thêm ở nhà hàng. | |
| 3 | 工場でパートをしています | こうじょうでパートをしています | Đang làm bán thời gian ở nhà máy 💡 Mẹo nhớTừ [ 工場でパートをしています ] (こうじょうでパートをしています) mang ý nghĩa: Đang làm bán thời gian ở nhà máy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | コンビニの店員をしています | コンビニのてんいんをしています | Đang làm nhân viên tại cửa hàng tiện lợi 💡 Mẹo nhớTừ [ コンビニの店員をしています ] (コンビニのてんいんをしています) mang ý nghĩa: Đang làm nhân viên tại cửa hàng tiện lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 英会話講師をしています | えいかいわこうしをしています | Đang làm giáo viên hội thoại tiếng anh 💡 Mẹo nhớTừ [ 英会話講師をしています ] (えいかいわこうしをしています) mang ý nghĩa: Đang làm giáo viên hội thoại tiếng anh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 翻訳の仕事をしています | ほんやくのしごとをしています | Đang làm nghề phiên dịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 翻訳の仕事をしています ] (ほんやくのしごとをしています) mang ý nghĩa: Đang làm nghề phiên dịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 翻訳する | ほんやくする | Phiên dịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 翻訳する ] (ほんやくする) mang ý nghĩa: Phiên dịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 通訳の仕事をしています | つうやくのしごとをしています | Đang làm nghề phiên dịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 通訳の仕事をしています ] (つうやくのしごとをしています) mang ý nghĩa: Đang làm nghề phiên dịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 通訳する | つうやくする | Phiên dịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 通訳する ] (つうやくする) mang ý nghĩa: Phiên dịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 事務の手伝いをしています | じむのてつだいをしています | Đang làm hỗ trợ bên văn phòng 💡 Mẹo nhớTừ [ 事務の手伝いをしています ] (じむのてつだいをしています) mang ý nghĩa: Đang làm hỗ trợ bên văn phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | ホームヘルパーをしています | Đang làm việc giúp việc nhà 💡 Mẹo nhớTừ [ ホームヘルパーをしています ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đang làm việc giúp việc nhà. | |
| 12 | 仕事を探す | しごとをさがす | Tìm việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事を探す ] (しごとをさがす) mang ý nghĩa: Tìm việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 給料 | きゅうりょう | Tiền lương 💡 Mẹo nhớTừ [ 給料 ] (きゅうりょう) mang ý nghĩa: Tiền lương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 履歴書を書く | りれきしょをかく | Viết lý lịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 履歴書を書く ] (りれきしょをかく) mang ý nghĩa: Viết lý lịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 時給1200円 | じきゅう1200えん | Lương giờ 1200 yên 💡 Mẹo nhớTừ [ 時給1200円 ] (じきゅう1200えん) mang ý nghĩa: Lương giờ 1200 yên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 面接をする | めんせつをする | Phỏng vấn 💡 Mẹo nhớTừ [ 面接をする ] (めんせつをする) mang ý nghĩa: Phỏng vấn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | ボーナス | Tiền thưởng 💡 Mẹo nhớTừ [ ボーナス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tiền thưởng. | |
| 18 | ホテルの従業員 | ホテルのじゅうぎょういん | Nhân viên khách sạn 💡 Mẹo nhớTừ [ ホテルの従業員 ] (ホテルのじゅうぎょういん) mang ý nghĩa: Nhân viên khách sạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 交通費が出る | こうつうひがでる | Được trả phí đi lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 交通費が出る ] (こうつうひがでる) mang ý nghĩa: Được trả phí đi lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 仕事仲間 | しごとなかま | Bạn đồng nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事仲間 ] (しごとなかま) mang ý nghĩa: Bạn đồng nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 勤務時間 | きんむじかん | Thời gian làm việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 勤務時間 ] (きんむじかん) mang ý nghĩa: Thời gian làm việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | やとう | Thuê, mướn 💡 Mẹo nhớTừ [ やとう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thuê, mướn. | |
| 23 | やとわれる | Được thuê 💡 Mẹo nhớTừ [ やとわれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Được thuê. | |
| 24 | きつい仕事 | きついしごと | Công việc hà khắc 💡 Mẹo nhớTừ [ きつい仕事 ] (きついしごと) mang ý nghĩa: Công việc hà khắc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | つらい仕事 | つらいしごと | Công việc cực nhọc 💡 Mẹo nhớTừ [ つらい仕事 ] (つらいしごと) mang ý nghĩa: Công việc cực nhọc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | お金をかせぐ | おかねをかせぐ | Kiếm tiền 💡 Mẹo nhớTừ [ お金をかせぐ ] (おかねをかせぐ) mang ý nghĩa: Kiếm tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | お金をもうける | おかねをもうける | Kiếm tiền, kiếm lời 💡 Mẹo nhớTừ [ お金をもうける ] (おかねをもうける) mang ý nghĩa: Kiếm tiền, kiếm lời. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | お金がもうかる | おかねがもうかる | Sinh lời 💡 Mẹo nhớTừ [ お金がもうかる ] (おかねがもうかる) mang ý nghĩa: Sinh lời. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 仕事を済ます | しごとをすます | Kết thúc công việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事を済ます ] (しごとをすます) mang ý nghĩa: Kết thúc công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 仕事を済ませる | しごとをすませる | Làm xong việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事を済ませる ] (しごとをすませる) mang ý nghĩa: Làm xong việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | なまけ者 | なまけもの | Người lười biếng 💡 Mẹo nhớTừ [ なまけ者 ] (なまけもの) mang ý nghĩa: Người lười biếng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 働き者 | はたらきもの | Người siếng năng 💡 Mẹo nhớTừ [ 働き者 ] (はたらきもの) mang ý nghĩa: Người siếng năng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 首になる | くびになる | Bị sa thải 💡 Mẹo nhớTừ [ 首になる ] (くびになる) mang ý nghĩa: Bị sa thải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | やめさせられる | Bị đuổi việc 💡 Mẹo nhớTừ [ やめさせられる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bị đuổi việc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.