Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Ngữ pháp N5 - tổng hợp Kanji (漢字) N5

JLPT N5 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Kanji N5


Nhằm phục vụ cho các bạn đang học và ôn thi kỳ thi năng lực tiếng Nhật N5 có thể tự học online, Chúng tôi đã tổng hợp 102 chữ hán đơn giản ở trình độ JLPT N5, trong bảng tổng hợp này có đầy đủ âm Hán Việt, âm Hán Nhật (Onyomi), Âm Nhật (Kunyomi) và ý nghĩa của từng chữ Kanji (chữ hán).
Tổng hợp kanji N5

STT KanjiÂm Hán ViệtÂm Hán Nhật (Onyomi)Âm Nhật (Kunyomi)Ý Nghĩa
1 一NHẤTイチ、イツひと(つ)Một
2 二NHỊニ、ジふた(つ)Hai, số hai
3 三TAM サン、ゾウみっ(つ)Số ba
4 四TỨシよっ(つ)Số bốn
5 五NGŨゴいつつ、いつSố năm
6 六LỤCロク、リクむっつ, むつ, むいSáu, số sáu
7 七THẤTシチなな(つ)Số bảy
8 八BÁTハチやっ(つ), よう, や(つ)Tám, số tám
9 九CỬUキュウ、クここの、ここの(つ)Chín (9)
10 十 THẬPジュウ、ジッ、ジュッとう、とおMười
11 東ĐÔNGトウひがしPhía đông
12 西 TÂYセイ、サイ、スにしPhía tây
13 南NAMナン、ナみなみPhía Nam
14 北BẮCホクきた Phía bắc
15 安 AN, YÊNアンやす(い)Yên lành, an toàn, rẻ
16 飲ẨM イン、オンの(む)uống, uống nước
17 雨VŨ, VÚウあめ、あまMưa
18 駅DỊCHエキ-Ga (xe điện) , trạm
19 円 VIÊNエンまる(い)Vòng tròn; hình cầu, đồng yên
20 火HỎAカひ、ほLửa, cháy
21 下HẠカ、ゲした、もと,しも、
さ(げる)、お(ろ す)、
くだ(る), くだ(す)
お(りる)、さ(がる),くだ(さる)
Phần Dưới,
phía dưới, hạ/xuống, cho
22 何HÀカなに、なんCái gì, thế nào, bao nhiêu
23 会HỘIカイ、エえ、あうGặp
24 外 NGOẠIガイ、ゲそと
ほか
はず(れる/す)
Bên ngoài
Khác
Rời ra
25 学 HỌCガクまな(ぶ)Học, khoa học, dạy dỗ
26 間GIANカン、ケンあいだ, まỞ giữa, khoảng thời gian
27 気KHÍキ、ケいきHơi thở
28 休HƯUキュウやす(む)
やす(める),
やす(まる)
Nghỉ ngơi,
cho nghỉ,
được nghỉ
29 魚NGƯギョさかなCá
30 金KIMキン、コン、ゴンかね, かなTiền, kim loại
31 空KHÔNG, KHỐNGクウそら, あ(ける/く), からBầu trời, bỏ trống
32 月NGUYỆTゲツ、ガツつきMặt trăng; tháng
33 見KIẾNケンみ(る),み(える)、
み(せる)
Nhìn, ngắm,
cho xem
34 言NGÔNゲン、ゴンこと, い(う)Từ ngữ, nói
35 古CỔコふる(い)Cũ, cổ
36 後HẬUゴ、コウのち, こう, うし(ろ),
あと, おくれる
Sau, đằng sau, muộn
37 午NGỌゴ-Trưa
38 語NGỮゴかた(る), かた(らう)Nói chuyện; kể chuyện
39 校HIỆU, GIÁOコウ、キョウ-Trường học
40 口KHẨUコウ、クくちMiệng
41 行HÀNHコウ、ギョウ、アンいく, ゆく, おこなうĐi, tiến hành, dòng
42 高CAOコウたか(い), たかまる, たかめるCao, nâng cao, Làm cao lên
43 国QUỐCコクくにĐất nước
44 今KIMコン、キンいまHiện tại, bây giờ
45 右HỮUウ、ユウみぎ Bên phải
46 左TẢサ、シャひだりBên trái; bất chính
47 山SƠN, SANサン、センやまNúi non
48 子TỬ, TÝシ、ス、ツ、-っ.ここTrẻ con
49 耳NHĨジみみTai
50 時 THỜI, THÌジときThời gian; giờ
51 車 XAシャくるまXe cộ, bánh xe
52 社XÃシャやしろĐền thờ, miếu
53 手THỦシュ、ズてTay
54 週CHUシュウ-Tuần
55 出XUẤTシュツ、スイだ(す), で(る)Xuất, rời đi, ra đi
56 書THƯショか(く)Viết
57 小 TIỂUショウちい(さい), こ-、おNhỏ bé, hẹp
58 少 THIẾU, THIỂUショウすこ(しい), すく(ない)Một chút, một ít
59 上THƯỢNGジョウ、ショウ、シャンうえ、かみ、
あ(げる)、あ(がる)
Phía trên, trên (thượng)
60 食 THỰC ショク、ジキ たべる, くう, くらうĂn
61 新TÂNシンあたら(しい), あら(た)Mới
62 人NHÂNジン、ニンひとNgười
63 水 THỦYスイみずNước, chất lỏng
64 生 SINHセイ、ショウいきる/ける, いかす, うむ,
うまれる, はやす/える,
なま
Sinh sống, làm sống lại,
đẻ, sản xuất, được đẻ,
lớn lên, sống
65 川XUYÊNセンかわCon sông
66 千THIÊNセンちNgàn (1000)
67 先TIÊNセンさきTrước, đầu chỗ, tổ tiên
68 前TIỀNゼンまえTrước, phía trước, sớm, tiến, đi tới
69 足TÚCソクあし,た(る)/りる,た(す)Chân, bước,
đầy đủ, thêm vào
70 多ĐAタおおいNhiều, đầy
71 大ĐẠIダイ、タイおお(きい)、おお(い)Nhiều
72 男NAMダン、ナンおとこĐàn ông
73 女 NỮジョ、ニョ、ニョウおな, めPhụ nữ, giống cái
74 中 TRUNGチュウなかỞ giữa, bên trong, suốt
75 長TRƯỜNG2なが(い)Dài
76 天THIÊNテンあめ、あまTrời, tự nhiên, thời tiết
77 店ĐIẾMテンみせCửa hàng
78 電ĐIỆNデン-Điện
79 土THỔド、トつちĐất, thổ
80 道ĐẠOドウ、トウみちCon đường; đạo lý
81 読ĐỘCドク、トク、トウよ(む)Đọc, nói
82 日 NHẬTニチ、ジツひ、-かNgày, mặt trời, nước Nhật, ban ngày
83 入 NHẬPニュウ、ニッはいる,いる,いれるĐi vào, cho vào, nhét vào
84 年NIÊNネンとしNăm, tuổi
85 買MÃIバイか(う)Mua
86 白 BẠCHハク、ビャクしろい)、しろ、しMàu trắng
87 半BÁNハンなか(ば)Một nửa, giữa
88 百 BÁCHヒャク、ビャク-Một trăm
89 父PHỤフちちCha, bố
90 分PHÂNブン、フン、ブふん, わける/かつ, わ
かれる, わかる
Phút, phân chia, hiểu
91 聞VĂNブン、モンき(く), き(こえる)Nghe, hỏi
92 母MẪUボははMẹ, nguồn gốc
93 木MỘCボク、モクき、こCây, gỗ
94 本BẢN, BỔNホンもとSách, gốc, chính, đếm vật
95 毎MỖIマイ-Mỗi, mọi
96 万VẠNマン、バン-10 ngàn
97 名 DANHメイ、ミョウなTên, tiếng tăm; danh dự
98 目MỤCモク、ボクめ、まMắt, tầm mắt
99 友HỮUユウともBạn
100 来 LAIライ、タイきたす, きたる, くるGây nên, Đến, tới
101 立LẬPリツ、リュウた(つ), た(てる)Đứng dậy, dựng lên
102 話THOẠIワはなし, はな(す)Nói chuyện, câu chuyện


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp Kanji N5 gồm bao nhiêu chữ cần học? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi chữ Kanji đều kèm cách đọc Onyomi, Kunyomi và các từ vựng liên quan.

Cách học Kanji N5 hiệu quả nhất là gì? +

Phương pháp hiệu quả nhất gồm: (1) Học theo bộ thủ để nhận diện nhanh, (2) Viết tay nhiều lần theo đúng thứ tự nét, (3) Học Kanji trong ngữ cảnh từ vựng thay vì học riêng lẻ, (4) Sử dụng ứng dụng flashcard với Spaced Repetition System (SRS) như Anki.

Mất bao lâu để thuộc hết Kanji N5? +

Với việc học đều đặn 5-10 chữ Kanji mới mỗi ngày kết hợp ôn tập, bạn có thể hoàn thành bộ Kanji N5 trong khoảng 2-4 tháng. Điều quan trọng là ôn tập thường xuyên để không quên các chữ đã học.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây