Từ vựng tiếng Nhật N3 part 7
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 7
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 一昨日 | おととい | Hôm kia 💡 Mẹo nhớTừ [ 一昨日 ] (おととい) mang ý nghĩa: Hôm kia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 昨日 | きのう | Hôm qua 💡 Mẹo nhớTừ [ 昨日 ] (きのう) mang ý nghĩa: Hôm qua. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 明日 | あす | Ngày mai 💡 Mẹo nhớTừ [ 明日 ] (あす) mang ý nghĩa: Ngày mai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | さき一昨日 | さきおととい | Hôm kìa 💡 Mẹo nhớTừ [ さき一昨日 ] (さきおととい) mang ý nghĩa: Hôm kìa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | しあさって | しあさって | Ngày kìa; 3 ngày sau 💡 Mẹo nhớTừ [ しあさって ] (しあさって) mang ý nghĩa: Ngày kìa; 3 ngày sau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 明後日 | あさって | Ngày kia 💡 Mẹo nhớTừ [ 明後日 ] (あさって) mang ý nghĩa: Ngày kia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 元日 | がんじつ | Mùng một tết 💡 Mẹo nhớTừ [ 元日 ] (がんじつ) mang ý nghĩa: Mùng một tết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 元旦 | がんたん | Mùng một tết 💡 Mẹo nhớTừ [ 元旦 ] (がんたん) mang ý nghĩa: Mùng một tết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 上旬 | じょうじゅん | 10 ngày đầu của tháng 💡 Mẹo nhớTừ [ 上旬 ] (じょうじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày đầu của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 初旬 | しょじゅん | 10 ngày đầu của tháng 💡 Mẹo nhớTừ [ 初旬 ] (しょじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày đầu của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 中旬 | ちゅうじゅん | 10 ngày giữa của tháng 💡 Mẹo nhớTừ [ 中旬 ] (ちゅうじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày giữa của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 下旬 | げじゅん | 10 ngày cuối của tháng 💡 Mẹo nhớTừ [ 下旬 ] (げじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày cuối của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 月末 | げつまつ | Cuối tháng 💡 Mẹo nhớTừ [ 月末 ] (げつまつ) mang ý nghĩa: Cuối tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 平日 | へいじつ | Ngày thường 💡 Mẹo nhớTừ [ 平日 ] (へいじつ) mang ý nghĩa: Ngày thường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 祝日 | しゅくじつ | Ngày lễ 💡 Mẹo nhớTừ [ 祝日 ] (しゅくじつ) mang ý nghĩa: Ngày lễ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 祭日 | さいじつ | Ngày lễ 💡 Mẹo nhớTừ [ 祭日 ] (さいじつ) mang ý nghĩa: Ngày lễ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 昨年 | さくねん | Năm trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 昨年 ] (さくねん) mang ý nghĩa: Năm trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 一昨年 | いっさくねん | Năm kia 💡 Mẹo nhớTừ [ 一昨年 ] (いっさくねん) mang ý nghĩa: Năm kia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 再来年 | さらいねん | Hai năm nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ 再来年 ] (さらいねん) mang ý nghĩa: Hai năm nữa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 先々月 | せんせんげつ | Hai tháng trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 先々月 ] (せんせんげつ) mang ý nghĩa: Hai tháng trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 先々週 | せんせんしゅう | Hai tuần trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 先々週 ] (せんせんしゅう) mang ý nghĩa: Hai tuần trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 再来月 | さらいげつ | Hai tháng sau 💡 Mẹo nhớTừ [ 再来月 ] (さらいげつ) mang ý nghĩa: Hai tháng sau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 再来週 | さらいしゅう | Hai tuần sau 💡 Mẹo nhớTừ [ 再来週 ] (さらいしゅう) mang ý nghĩa: Hai tuần sau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 先日 | せんじつ | Hôm trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 先日 ] (せんじつ) mang ý nghĩa: Hôm trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 年末年始 | ねんまつねんし | Đầu năm, cuối năm 💡 Mẹo nhớTừ [ 年末年始 ] (ねんまつねんし) mang ý nghĩa: Đầu năm, cuối năm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 暮れ | くれ | Cuối năm 💡 Mẹo nhớTừ [ 暮れ ] (くれ) mang ý nghĩa: Cuối năm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 休暇を取る | きゅうかをとる | Lấy phép 💡 Mẹo nhớTừ [ 休暇を取る ] (きゅうかをとる) mang ý nghĩa: Lấy phép. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 予定を調整する | よていをちょうせいする | Điều chỉnh kế hoạch 💡 Mẹo nhớTừ [ 予定を調整する ] (よていをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 予定を変更する | よていをへんこうする | Thay đổi kế hoạch 💡 Mẹo nhớTừ [ 予定を変更する ] (よていをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 予定をずらす | よていをずらす | Kéo dài, hoãn kế hoạch 💡 Mẹo nhớTừ [ 予定をずらす ] (よていをずらす) mang ý nghĩa: Kéo dài, hoãn kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 日にちを調整する | ひにちをちょうせいする | Điều chỉnh ngày tháng 💡 Mẹo nhớTừ [ 日にちを調整する ] (ひにちをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh ngày tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 日にちを変更する | ひにちをへんこうする | Thay đổi ngày tháng 💡 Mẹo nhớTừ [ 日にちを変更する ] (ひにちをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi ngày tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | ひにちをずらす | ひにちをずらす | Hoãn ngày lại 💡 Mẹo nhớTừ [ ひにちをずらす ] (ひにちをずらす) mang ý nghĩa: Hoãn ngày lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 日程を調整する | にっていをちょうせいする | Điều chỉnh lịch trình 💡 Mẹo nhớTừ [ 日程を調整する ] (にっていをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 日程を変更する | にっていをへんこうする | Thay đổi lịch trình 💡 Mẹo nhớTừ [ 日程を変更する ] (にっていをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 日程をずらす | にっていをずらす | Hoãn lịch trình 💡 Mẹo nhớTừ [ 日程をずらす ] (にっていをずらす) mang ý nghĩa: Hoãn lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | スケジュールを調整する | スケジュールをちょうせいする | Điều chỉnh lịch trình 💡 Mẹo nhớTừ [ スケジュールを調整する ] (スケジュールをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | スケジュールを変更する | スケジュールをへんこうする | Thay đổi lịch trình 💡 Mẹo nhớTừ [ スケジュールを変更する ] (スケジュールをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | スケジュールをずらす | スケジュールをずらす | Hoãn lịch trình 💡 Mẹo nhớTừ [ スケジュールをずらす ] (スケジュールをずらす) mang ý nghĩa: Hoãn lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | 旅行会社に申し込む | りょこうかいしゃにもうしこむ | Đăng ký với công ty du lịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 旅行会社に申し込む ] (りょこうかいしゃにもうしこむ) mang ý nghĩa: Đăng ký với công ty du lịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | 予約を取り消す | よやくをとりけす | Hủy việc đặt trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 予約を取り消す ] (よやくをとりけす) mang ý nghĩa: Hủy việc đặt trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | 予約をキャンセルする | よやくをキャンセルする | Hủy việc đặt trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 予約をキャンセルする ] (よやくをキャンセルする) mang ý nghĩa: Hủy việc đặt trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | 荷物をつめる | にもつをつめる | Đóng hành lý 💡 Mẹo nhớTừ [ 荷物をつめる ] (にもつをつめる) mang ý nghĩa: Đóng hành lý. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 海外旅行 | かいがいりょこう | Du lịch nước ngoài 💡 Mẹo nhớTừ [ 海外旅行 ] (かいがいりょこう) mang ý nghĩa: Du lịch nước ngoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | 国内旅行 | こくないりょこう | Du lịch trong nước 💡 Mẹo nhớTừ [ 国内旅行 ] (こくないりょこう) mang ý nghĩa: Du lịch trong nước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 46 | 二泊三日で温泉に行く | にはくみっかでおんせんにいく | Đi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày 💡 Mẹo nhớTừ [ 二泊三日で温泉に行く ] (にはくみっかでおんせんにいく) mang ý nghĩa: Đi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 47 | 日帰りで温泉に行く | ひがえりでおんせんにいく | Đi suối nước nóng trong ngày 💡 Mẹo nhớTừ [ 日帰りで温泉に行く ] (ひがえりでおんせんにいく) mang ý nghĩa: Đi suối nước nóng trong ngày. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | 旅館に宿泊する | りょかんにしゅくはくする | Lưu trú tại nhà trọ 💡 Mẹo nhớTừ [ 旅館に宿泊する ] (りょかんにしゅくはくする) mang ý nghĩa: Lưu trú tại nhà trọ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.