Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 7

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 7


Tổng hợp Từ vựng n3 part 7

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1一昨日おととい Hôm kia
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 一昨日 ] (おととい) mang ý nghĩa: Hôm kia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2昨日きのう Hôm qua
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 昨日 ] (きのう) mang ý nghĩa: Hôm qua. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3明日あす Ngày mai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 明日 ] (あす) mang ý nghĩa: Ngày mai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4さき一昨日さきおととい Hôm kìa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さき一昨日 ] (さきおととい) mang ý nghĩa: Hôm kìa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5しあさってしあさって Ngày kìa; 3 ngày sau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しあさって ] (しあさって) mang ý nghĩa: Ngày kìa; 3 ngày sau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6明後日あさって Ngày kia
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 明後日 ] (あさって) mang ý nghĩa: Ngày kia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7元日がんじつ Mùng một tết
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 元日 ] (がんじつ) mang ý nghĩa: Mùng một tết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8元旦がんたん Mùng một tết
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 元旦 ] (がんたん) mang ý nghĩa: Mùng một tết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9上旬じょうじゅん 10 ngày đầu của tháng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 上旬 ] (じょうじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày đầu của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10初旬しょじゅん 10 ngày đầu của tháng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 初旬 ] (しょじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày đầu của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11中旬ちゅうじゅん 10 ngày giữa của tháng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 中旬 ] (ちゅうじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày giữa của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12下旬げじゅん 10 ngày cuối của tháng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 下旬 ] (げじゅん) mang ý nghĩa: 10 ngày cuối của tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13月末げつまつ Cuối tháng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 月末 ] (げつまつ) mang ý nghĩa: Cuối tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14平日へいじつ Ngày thường
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 平日 ] (へいじつ) mang ý nghĩa: Ngày thường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15祝日しゅくじつ Ngày lễ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 祝日 ] (しゅくじつ) mang ý nghĩa: Ngày lễ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16祭日さいじつ Ngày lễ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 祭日 ] (さいじつ) mang ý nghĩa: Ngày lễ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17昨年さくねん Năm trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 昨年 ] (さくねん) mang ý nghĩa: Năm trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18一昨年いっさくねん Năm kia
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 一昨年 ] (いっさくねん) mang ý nghĩa: Năm kia. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19再来年さらいねん Hai năm nữa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 再来年 ] (さらいねん) mang ý nghĩa: Hai năm nữa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20先々月せんせんげつ Hai tháng trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 先々月 ] (せんせんげつ) mang ý nghĩa: Hai tháng trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21先々週せんせんしゅう Hai tuần trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 先々週 ] (せんせんしゅう) mang ý nghĩa: Hai tuần trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22再来月さらいげつ Hai tháng sau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 再来月 ] (さらいげつ) mang ý nghĩa: Hai tháng sau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23再来週さらいしゅう Hai tuần sau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 再来週 ] (さらいしゅう) mang ý nghĩa: Hai tuần sau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24先日せんじつ Hôm trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 先日 ] (せんじつ) mang ý nghĩa: Hôm trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25年末年始ねんまつねんし Đầu năm, cuối năm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 年末年始 ] (ねんまつねんし) mang ý nghĩa: Đầu năm, cuối năm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26暮れくれ Cuối năm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 暮れ ] (くれ) mang ý nghĩa: Cuối năm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27休暇を取るきゅうかをとる Lấy phép
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 休暇を取る ] (きゅうかをとる) mang ý nghĩa: Lấy phép. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28予定を調整するよていをちょうせいする Điều chỉnh kế hoạch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 予定を調整する ] (よていをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29予定を変更するよていをへんこうする Thay đổi kế hoạch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 予定を変更する ] (よていをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30予定をずらすよていをずらす Kéo dài, hoãn kế hoạch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 予定をずらす ] (よていをずらす) mang ý nghĩa: Kéo dài, hoãn kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31日にちを調整するひにちをちょうせいする Điều chỉnh ngày tháng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日にちを調整する ] (ひにちをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh ngày tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32日にちを変更するひにちをへんこうする Thay đổi ngày tháng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日にちを変更する ] (ひにちをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi ngày tháng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33ひにちをずらすひにちをずらす Hoãn ngày lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひにちをずらす ] (ひにちをずらす) mang ý nghĩa: Hoãn ngày lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34日程を調整するにっていをちょうせいする Điều chỉnh lịch trình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日程を調整する ] (にっていをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35日程を変更するにっていをへんこうする Thay đổi lịch trình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日程を変更する ] (にっていをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36日程をずらすにっていをずらす Hoãn lịch trình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日程をずらす ] (にっていをずらす) mang ý nghĩa: Hoãn lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37スケジュールを調整するスケジュールをちょうせいする Điều chỉnh lịch trình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スケジュールを調整する ] (スケジュールをちょうせいする) mang ý nghĩa: Điều chỉnh lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38スケジュールを変更するスケジュールをへんこうする Thay đổi lịch trình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スケジュールを変更する ] (スケジュールをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay đổi lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39スケジュールをずらすスケジュールをずらす Hoãn lịch trình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スケジュールをずらす ] (スケジュールをずらす) mang ý nghĩa: Hoãn lịch trình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40旅行会社に申し込むりょこうかいしゃにもうしこむ Đăng ký với công ty du lịch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 旅行会社に申し込む ] (りょこうかいしゃにもうしこむ) mang ý nghĩa: Đăng ký với công ty du lịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41予約を取り消すよやくをとりけす Hủy việc đặt trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 予約を取り消す ] (よやくをとりけす) mang ý nghĩa: Hủy việc đặt trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42予約をキャンセルするよやくをキャンセルする Hủy việc đặt trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 予約をキャンセルする ] (よやくをキャンセルする) mang ý nghĩa: Hủy việc đặt trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
43荷物をつめるにもつをつめる Đóng hành lý
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 荷物をつめる ] (にもつをつめる) mang ý nghĩa: Đóng hành lý. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44海外旅行かいがいりょこう Du lịch nước ngoài
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 海外旅行 ] (かいがいりょこう) mang ý nghĩa: Du lịch nước ngoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
45国内旅行こくないりょこう Du lịch trong nước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 国内旅行 ] (こくないりょこう) mang ý nghĩa: Du lịch trong nước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
46二泊三日で温泉に行くにはくみっかでおんせんにいく Đi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 二泊三日で温泉に行く ] (にはくみっかでおんせんにいく) mang ý nghĩa: Đi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
47日帰りで温泉に行くひがえりでおんせんにいく Đi suối nước nóng trong ngày
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日帰りで温泉に行く ] (ひがえりでおんせんにいく) mang ý nghĩa: Đi suối nước nóng trong ngày. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48旅館に宿泊するりょかんにしゅくはくする Lưu trú tại nhà trọ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 旅館に宿泊する ] (りょかんにしゅくはくする) mang ý nghĩa: Lưu trú tại nhà trọ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây