TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 8
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 8
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 階段を上る | かいだんをのぼる | Bước lên cầu thang |
| 2 | 階段を上がる | かいだんをあがる | Bước lên cầu thang |
| 3 | 階段を下る | かいだんをくだる | Bước xuống cầu thang |
| 4 | 階段を下りる | かいだんをおりる | Bước xuống cầu thang |
| 5 | 下り電車 | くだりでんしゃ | Tàu đi về hướng Hokkaido |
| 6 | 上り電車 | のぼりでんしゃ | Tàu đi về hướng Tokyo |
| 7 | エスカレーターの上り | エスカレーターののぼり | Thang cuốn đi lên |
| 8 | エスカレーターの下り | エスカレーターのくだり | Thang cuốn đi xuống |
| 9 | 列車の時刻を調べる | れっしゃのじこくをしらべる | Tìm giờ tàu chạy |
| 10 | 時刻表 | じこくひょう | Bảng giờ tàu chạy |
| 11 | 東京発横浜行き | とうきょうはつよこはまいき | Tàu xuất phát ở Tokyo đi Yokohama |
| 12 | 私鉄 | してつ | Đường sắt tư nhân |
| 13 | 新幹線 | しんかんせん | Tàu siêu tốc shinkansen |
| 14 | 座席を指定する | ざせきをしていする | Chỉ định ghế ngồi |
| 15 | 指定席 | していせき | Ghế chỉ định |
| 16 | 自由席 | じゆうせき | Ghế tự do |
| 17 | 窓側 | まどがわ | Phía bên cửa sổ |
| 18 | 通路側 | つうろがわ | Hướng về lối đi |
| 19 | 乗車券 | じょうしゃけん | Vé lên tàu |
| 20 | 片道切符 | かたみちきっぷ | Vé một chiều |
| 21 | 往復切符 | おうふくきっぷ | Vé khứ hồi |
| 22 | 特急券 | とっきゅうけん | Vé tàu tốc hành |
| 23 | 特急料金 | とっきゅうりょうきん | Cước tàu tốc hành |
| 24 | 回数券 | かいすうけん | Tập vé |
| 25 | 定期券 | ていきけん | Vé định kỳ |
| 26 | 改札口を通る | かいさつぐちをとおる | Qua cổng soát vé |
| 27 | 切符を払い戻す | きっぷをはらいもどす | Trả lại vé |
| 28 | 払い戻し | はらいもどし | Hoàn trả |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.