Từ vựng tiếng Nhật N3 part 13
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 13
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 田中さんと交際する | たなかさんとこうさいする | Chơi, có quan hệ với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんと交際する ] (たなかさんとこうさいする) mang ý nghĩa: Chơi, có quan hệ với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 田中さんと付き合う | たなかさんとつきあう | Hẹn hò với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんと付き合う ] (たなかさんとつきあう) mang ý nghĩa: Hẹn hò với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 田中さんとけんかする | たなかさんとけんかする | Cãi nhau với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんとけんかする ] (たなかさんとけんかする) mang ý nghĩa: Cãi nhau với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 田中さんと仲直りする | たなかさんとなかなおりする | Hòa giải với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんと仲直りする ] (たなかさんとなかなおりする) mang ý nghĩa: Hòa giải với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 田中さんとなかがいい | 田中さんと仲がいい | Thân thiết với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんとなかがいい ] (田中さんと仲がいい) mang ý nghĩa: Thân thiết với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 田中さんと仲良しだ | たなかさんとなかよしだ | Có quan hệ tốt với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんと仲良しだ ] (たなかさんとなかよしだ) mang ý nghĩa: Có quan hệ tốt với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 田中さんをコンサートにさそう | たなかさんをコンサートにさそう | Rủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんをコンサートにさそう ] (たなかさんをコンサートにさそう) mang ý nghĩa: Rủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 田中さんをいやがる | たなかさんをいやがる | Không ưa anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんをいやがる ] (たなかさんをいやがる) mang ý nghĩa: Không ưa anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 田中さんをふる | たなかさんをふる | Không chơi với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんをふる ] (たなかさんをふる) mang ý nghĩa: Không chơi với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 田中さんのことが気になる | たなかさんのことがきになる | Để ý anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんのことが気になる ] (たなかさんのことがきになる) mang ý nghĩa: Để ý anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 田中さんのことが好きになる | たなかさんのことがすきになる | Thích anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんのことが好きになる ] (たなかさんのことがすきになる) mang ý nghĩa: Thích anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 田中さんのことがきらいになる | たなかさんのことがきらいになる | Ghét anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんのことがきらいになる ] (たなかさんのことがきらいになる) mang ý nghĩa: Ghét anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 田中さんのことがいやになる | たなかさんのことがいやになる | Không ưa anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんのことがいやになる ] (たなかさんのことがいやになる) mang ý nghĩa: Không ưa anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 田中さんのことがうらやましい | たなかさんのことがうらやましい | Ganh tỵ với anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんのことがうらやましい ] (たなかさんのことがうらやましい) mang ý nghĩa: Ganh tỵ với anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 田中さんに好かれる | たなかさんにすかれる | Được anh Tanaka thích 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんに好かれる ] (たなかさんにすかれる) mang ý nghĩa: Được anh Tanaka thích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 田中さんにきらわれる | たなかさんにきらわれる | Bị anh Tanaka ghét 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんにきらわれる ] (たなかさんにきらわれる) mang ý nghĩa: Bị anh Tanaka ghét. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 田中さんにいやがられる | たなかさんにいやがられる | Bị anh Tanaka không ưa 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんにいやがられる ] (たなかさんにいやがられる) mang ý nghĩa: Bị anh Tanaka không ưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 田中さんにふられる | たなかさんにふられる | Bị anh Tanaka đá 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんにふられる ] (たなかさんにふられる) mang ý nghĩa: Bị anh Tanaka đá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 田中さんに気がある | たなかさんにきがある | Thích anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんに気がある ] (たなかさんにきがある) mang ý nghĩa: Thích anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 田中さんにあこがれる | たなかさんにあこがれる | Ngưỡng mộ anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんにあこがれる ] (たなかさんにあこがれる) mang ý nghĩa: Ngưỡng mộ anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 田中さんに夢中になる | たなかさんにむちゅうになる | Mê mệt anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんに夢中になる ] (たなかさんにむちゅうになる) mang ý nghĩa: Mê mệt anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 田中さんに恋をする | たなかさんにこいをする | Yêu anh Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんに恋をする ] (たなかさんにこいをする) mang ý nghĩa: Yêu anh Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 女性にもてる | じょせいにもてる | Được cô gái yêu thích 💡 Mẹo nhớTừ [ 女性にもてる ] (じょせいにもてる) mang ý nghĩa: Được cô gái yêu thích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | お互いに気に入る | おたがいにきにいる | Cùng hài lòng 💡 Mẹo nhớTừ [ お互いに気に入る ] (おたがいにきにいる) mang ý nghĩa: Cùng hài lòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 相手の予定を聞く | あいてのよていをきく | Hỏi về dự định của đối phương 💡 Mẹo nhớTừ [ 相手の予定を聞く ] (あいてのよていをきく) mang ý nghĩa: Hỏi về dự định của đối phương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 都合をつける | つごうをつける | Sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng 💡 Mẹo nhớTừ [ 都合をつける ] (つごうをつける) mang ý nghĩa: Sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 都合がつく | つごうがつく | Lịch trình được sắp xếp thỏa đáng 💡 Mẹo nhớTừ [ 都合がつく ] (つごうがつく) mang ý nghĩa: Lịch trình được sắp xếp thỏa đáng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 付き合い | つきあい | Yêu nhau, hẹn hò 💡 Mẹo nhớTừ [ 付き合い ] (つきあい) mang ý nghĩa: Yêu nhau, hẹn hò. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 買い物に付き合う | かいものにつきあう | Cùng nhau đi mua sắm 💡 Mẹo nhớTừ [ 買い物に付き合う ] (かいものにつきあう) mang ý nghĩa: Cùng nhau đi mua sắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 恋人 | こいびと | Người yêu 💡 Mẹo nhớTừ [ 恋人 ] (こいびと) mang ý nghĩa: Người yêu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 田中さんの彼 | たなかさんのかれ | Người yêu của chị Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんの彼 ] (たなかさんのかれ) mang ý nghĩa: Người yêu của chị Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 田中さんの彼氏 | たなかさんのかれし | Người yêu của chị Tanaka 💡 Mẹo nhớTừ [ 田中さんの彼氏 ] (たなかさんのかれし) mang ý nghĩa: Người yêu của chị Tanaka. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 彼女 | かのじょ | Bạn gái 💡 Mẹo nhớTừ [ 彼女 ] (かのじょ) mang ý nghĩa: Bạn gái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 結婚を申し込む | けっこんをもうしこむ | Đăng ký kết hôn 💡 Mẹo nhớTừ [ 結婚を申し込む ] (けっこんをもうしこむ) mang ý nghĩa: Đăng ký kết hôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 結婚を断る | けっこんをことわる | Từ chối kết hôn 💡 Mẹo nhớTừ [ 結婚を断る ] (けっこんをことわる) mang ý nghĩa: Từ chối kết hôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | あいまいな返事をする | あいまいなへんじをする | Trả lời không rõ ràng 💡 Mẹo nhớTừ [ あいまいな返事をする ] (あいまいなへんじをする) mang ý nghĩa: Trả lời không rõ ràng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.