NGỮ PHÁP N3 - TỔNG HỢP KANJI (漢字) N3
JLPT N3
Ngày cập nhật: 27/04/2026
Danh sách Kanji N3
Tổng hợp toàn bộ hơn 400 chữ hán N3, gồm đầy đủ âm hán Việt, âm hán Nhật, âm Nhật, và ý nghĩa của từng chữ Kanji. Danh sách chữ hán này không bao gồm các chữ hán đã học ở phần N4 và N5.
| STT | Kanji | Âm Hán Việt | Âm Hán Nhật (Onyomi) | Âm Nhật (Kunyomi) | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 算 | TOÁN | サン | Đếm, tính | |
| 2 | 寺 | TỰ | ジ | てら | Chùa |
| 3 | 数 | SỐ | スウ, ス, サク, ソク, シュ | かぞえる, かず, しばし | Số, đếm, thường xuyên, lặp lại |
| 4 | 星 | TINH | セイ, ショウ | ほし | Ngôi sao |
| 5 | 晴 | TÌNH | セイ | はれる | Nắng |
| 6 | 雪 | TUYẾT | セツ | ゆき | Tuyết |
| 7 | 谷 | CỐC | コク | たに | Thung lũng, khe núi |
| 8 | 細 | TẾ | サイ | ほそい,こまかい | Chi tiết, gầy, tỉ mỉ |
| 9 | 才 | TÀI | サイ | Tài năng, tuổi | |
| 10 | 湖 | HỒ | コ | みずうみ | Hồ |
| 11 | 庫 | KHỐ | コ, ク | Nhà kho | |
| 12 | 向 | HƯỚNG | コウ | むく | Hướng về, tiến về |
| 13 | 幸 | HẠNH | コウ | さいわい | Hạnh phúc, may mắn |
| 14 | 港 | CẢNG | コウ | みなと | Cảng |
| 15 | 号 | HIỆU | ゴウ | Số, dấu hiệu, biển hiệu | |
| 16 | 修 | TU | シュウ, シュ | おさめる, おさまる | Tu sửa |
| 17 | 宿 | TÚC,TÚ | シュク | やど,やどる | Chỗ trọ |
| 18 | 助 | TRỢ | ジョ | たすける, たすかる,すけ | Cứu, giúp đỡ |
| 19 | 商 | THƯƠNG | ショウ | あきなう | Thương mại, buôn bán |
| 20 | 故 | CỐ | コ | ゆえ | Nguyên nhân, cố, cũ |
| 21 | 耕 | CANH | コウ | たがやす | Canh tác, cầy ruộng |
| 22 | 講 | GIẢNG | コウ | Bài giảng | |
| 23 | 構 | CẤU | コウ | かまえる | Dựng nhà, xây đắp |
| 24 | 鉱 | KHOÁNG | コウ | Khai khoáng | |
| 25 | 効 | HIỆU | コウ | きく | Có hiệu lực |
| 26 | 厚 | HẬU | コウ | あつい | Dày, bề dày, lòng tốt |
| 27 | 混 | HỖN | コン | まぜる,まざる | Trộn lẫn |
| 28 | 査 | TRA | サ | Điều tra | |
| 29 | 際 | TẾ | サイ | きわ | Rìa, bờ, ven, phía, mép |
| 30 | 妻 | THÊ | サイ | つま | Vợ |
| 31 | 再 | TÁI | サイ, サ | ふたたび | Lại |
| 32 | 在 | TẠI | ザイ | ある | Tồn tại, ở lại |
| 33 | 財 | TÀI | ザイ, サイ, ゾク | Tài sản | |
| 34 | 罪 | TỘI | ザイ | つみ | Tội ác, tội phạm |
| 35 | 雑 | TẠP | ザツ, ゾウ | まじえる,まじる | TẠp nham, lẫn lộn |
| 36 | 賛 | TÁN | サン | たすける,たたえる | Sự khen ngợi tán thành |
| 37 | 師 | SƯ | シ | Giáo viên | |
| 38 | 枝 | CHI | シ | えだ | Nhánh, cành |
| 39 | 資 | TƯ | シ | Của cải, vốn liếng | |
| 40 | 直 | TRỰC | チョク, ジキ, ジカ | なおす, なおる, ただちに, すぐ | Sửa (Chữa), thẳng, ngay lập tức |
| 41 | 点 | ĐIỂM | テン | つける, | Điểm |
| 42 | 当 | ĐƯƠNG | トウ | あたる, あてる | Hiện tại, đích |
| 43 | 内 | NỘI | ナイ, ダイ | うち | Trong |
| 44 | 馬 | MÃ | バ | うま | Con ngựa |
| 45 | 麦 | MẠCH | バク | むぎ | Lúa mạch |
| 46 | 番 | PHIÊN | バン | Thứ tự, phiên | |
| 47 | 米 | MỄ | ベイ, マイ, メエトル | まい、こめ | Gạo, nước Mỹ, Châu Mỹ |
| 46 | 鳴 | MINH | メイ | なく, なる, ならす | Kêu, hót, rung (Chuông) |
| 48 | 委 | ỦY | イ | ゆだねる | Giao phó, ủy nhiệm |
| 49 | 育 | DỤC | イク | そだつ, はぐくむ, そだてる | Nuôi dạy, nuôi nấng |
| 50 | 泳 | VỊNH | エイ | およぐ | Bơi |
| 51 | 毛 | MAO | モウ | け, めん, も | Tóc, lông |
| 52 | 橋 | KIỀU | キョウ | はし | Cái Cầu |
| 53 | 局 | CỤC,CUỘC | キョク | Cục | |
| 54 | 曲 | KHÚC | キョク | まがる, まげる | Bản nhạc, rẽ, uốn cong |
| 55 | 苦 | KHỔ | ク | くるしい くるしむ くるしめる | Cực khổ Đau khổ Giày vò |
| 56 | 具 | CỤ | グ | Dụng cụ | |
| 57 | 君 | QUÂN | クン | きみ | Cậu, bạn, anh |
| 58 | 係 | HỆ | ケイ | かかる, かかり | Có quan hệ, phụ trách |
| 59 | 血 | HUYẾT | ケツ | ち | Máu |
| 60 | 章 | CHƯƠNG | ショウ | Chương, hồi (sách) | |
| 61 | 絵 | HỘI | カイ, エ | Bức tranh | |
| 62 | 角 | GIÁC | カク | かど, つの | Góc, sừng |
| 63 | 活 | HOẠT | カツ | いきる, いかす | Hoạt bát, làm sống lại |
| 64 | 換 | HOÁN | カン | かえる | Trao đổi |
| 65 | 黄 | HOÀNG | コウ, オウ | き, こ | Màu vàng |
| 66 | 消 | TIÊU | ショウ | けす,きえる | Tắt, tiêu thụ |
| 67 | 植 | THỰC | ショク | うわる, うえる, うえ | Thực vật, trồng (Cây) |
| 68 | 申 | THÂN | シン | もうす | Tên là, được gọi là |
| 69 | 神 | THẦN | シン, ジン | かみ | Thần thánh, tâm trí |
| 70 | 身 | THÂN | シン | み | Bản thân, thân |
| 71 | 深 | THÂM | シン | ふかい ふかまる ふかめる | Sâu sâu thêm làm sâu thêm |
| 72 | 整 | CHỈNH | セイ | ととのえる ととのう | Chuẩn bị Được chuẩn bị |
| 73 | 昔 | TÍCH | セキ, シャク | むかし | Ngày xưa |
| 74 | 全 | TOÀN | ゼン | まったく, すべて | Toàn bộ, tất cả |
| 75 | 久 | CỬU | キュウ, ク | ひさしい | Lâu ngày |
| 76 | 旧 | CỰU | キュウ | Cũ | |
| 77 | 許 | HỨA | キョ | ゆるす | Cho phép, tha thứ |
| 78 | 相 | TƯƠNG,TƯỚNG | ソウ, ショウ | あい | Giai đoạn, lẫn nhau |
| 79 | 想 | TƯỞNG | ソウ, ソ | おもう | Ý tưởng, quan niệm |
| 80 | 速 | TỐC | ソク | はやい はやめる すみやか | Nhanh Làm cho nhanh Nhanh chóng |
| 81 | 息 | TỨC | ソク | いき | Hơi thở |
| 82 | 打 | ĐẢ | ダ, ダアス | うつ | Đánh |
| 83 | 横 | HOÀNH | オウ | よこ | Ngang, bên |
| 84 | 央 | ƯƠNG | オウ | Trung tâm | |
| 85 | 温 | ÔN | オン | あたたかい あたたまる あたためる | Ấm trở nên nóng làm nóng lên |
| 86 | 化 | HÓA | カ, ケ | ばける, ばかす | Biến đổi, Làm mê hoặc |
| 87 | 荷 | HÀ | カ | に | Hành lý, chuyến hàng |
| 88 | 対 | ĐỐI | タイ, ツイ | Đối nghịch, đối chọi | |
| 89 | 第 | ĐỆ | ダイ, テイ | Thứ (nhất, hai..) | |
| 90 | 炭 | THÁN | タン | すみ | Than |
| 91 | 談 | ĐÀM | ダン | Nói chuyện, thảo luận | |
| 92 | 柱 | TRỤ | チュウ | はしら | Cột, trụ |
| 93 | 調 | ĐIỀU | チョウ | しらべる ととのう | Điều tra, nghiên cứu Sẵn sàng |
| 94 | 追 | TRUY | ツイ | おう | Đuổi, nợ ngập đầu |
| 95 | 定 | ĐỊNH | テイ, ジョウ | さだめる さだまる さだか | xác định Ổn định Rõ ràn |
| 96 | 庭 | ĐÌNH | テイ | にわ | Sân, vườn |
| 97 | 底 | ĐỂ | テイ | そこ | Đáy |
| 98 | 鉄 | THIẾT | テツ | Sắt | |
| 99 | 島 | ĐẢO | トウ | しま | Đảo |
| 100 | 等 | ĐĂNG | トウ | ひとしい, など | Bình đẳng, vân vân |
| 101 | 登 | ĐĂNG | トウ, ト, ドウ ショウ, チョウ | のぼる | Leo, trèo |
| 102 | 投 | ĐẦU | トウ | なげる | Ném |
| 103 | 湯 | THANG | トウ | ゆ | Nước sôi |
| 104 | 勝 | THẮNG | ショウ | かつ | Thắng, vượt trội |
| 105 | 羽 | VŨ | ウ | は,わ,はね | Cánh, lông vũ |
| 106 | 雲 | VÂN | ウン | くも | Mây |
| 107 | 丸 | HOÀN | ガン | まるい,まる,まるめる | Tròn, Cuộn tròn |
| 108 | 岩 | NHAM | ガン | いわ | Đất đá |
| 109 | 記 | KÝ | キ | しるす | Ghi chép, đánh dấu |
| 110 | 船 | THUYỀN | セン | ふね | Thuyền, tàu |
| 111 | 組 | TỔ | ソ | くむ, くみ | Hợp thành, lắp ghép |
| 112 | 決 | QUYẾT | ケツ | 決める, 決まる | Quyết định |
| 113 | 童 | ĐỒNG | ドウ | わらべ | Đứa trẻ, nhi đồng |
| 114 | 農 | NÔNG | ノウ | Nông nghiệp | |
| 115 | 必 | TẤT | ヒツ | かならず | Nhất định, chắc chắn |
| 116 | 標 | TIÊU | ヒョウ | しるべ,しるし | Tiêu (chuẩn), (chỉ) tiêu |
| 117 | 付 | PHÓ | フ | つける,つく | Gắn vào, đính kèm |
| 118 | 波 | BA | ハ | なみ | Sóng |
| 119 | 配 | PHỐI | ハイ | くばる | Phân phát |
| 120 | 倍 | BỘI | バイ | Lần (gấp mấy lần) | |
| 121 | 箱 | TƯƠNG, SƯƠNG | ソウ | はこ | Hộp |
| 122 | 畑 | VƯỜN | はた, はたけ | Cánh đồng | |
| 123 | 坂 | PHẢN | ハン | さか | Dốc |
| 124 | 必 | TẤT | ヒツ | かならず | Nhất định, chắc chắn |
| 125 | 標 | TIÊU | ヒョウ | しるべ,しるし | Tiêu (chuẩn), (chỉ) tiêu |
| 126 | 付 | PHÓ | フ | つける,つく | Gắn vào, đính kèm |
| 127 | 府 | PHỦ | フ | Phủ, quan | |
| 128 | 夫 | PHU | フ, フウ, ブ | おっと | Chồng |
| 129 | 副 | PHÓ | フク | Thứ, phó | |
| 130 | 板 | BẢN,BẢNG | ハン, バン | いた | Bản, tấm ván |
| 131 | 反 | PHẢN | ハン, ホン, タン, ホ | そる, そらす | Đối, chọi, uốn cong |
| 132 | 皮 | BỈ | ヒ | かわ | Da |
| 133 | 悲 | BI | ヒ | かなしい, かなしむ | Buồn, thương tâm |
| 134 | 美 | MỸ,MĨ | ビ, ミ | うつくしい | Đẹp |
| 135 | 鼻 | TỴ | ビ | はな | Mũi |
| 136 | 筆 | BÚT | ヒツ | ふで | Bút (bút lông) |
| 137 | 氷 | BĂNG | ヒョウ | こおり, ひ | Đá, băng |
| 138 | 表 | BIỂU | ヒョウ | おもて あらわす | Bề mặt biểu hiện ra |
| 139 | 秒 | MIẾU | ビョウ | Giây | |
| 140 | 負 | PHỤ | フ | まける まかす おう | Thua đánh bại gánh vác |
| 141 | 部 | BỘ | ブ | Phần, bộ phận | |
| 142 | 福 | PHÚC | フク | Tốt lành, may mắn | |
| 143 | 平 | BÌNH | ヘイ, ビョウ, ヒョウ | たいら, ひら | Phẳng, bình tĩnh |
| 144 | 返 | PHẢN | ヘン | かえす, かえる | Trả lại, Phục nguyên |
| 145 | 放 | PHÓNG | ホウ | はなす, ほうる | Thả, buông tay, rời tay |
| 146 | 命 | MỆNH | メイ, ミョウ | いのち | Mệnh, mạng sống |
| 147 | 面 | DIỆN | メン, ベン | おもて,つら,おも | Mặt (mặt tốt, mặt xấu..) |
| 148 | 役 | DỊCH | ヤク, エキ | ちゃく | Nhiệm vụ, vai trò |
| 149 | 油 | DU | ユ, ユウ | あぶら | Dầu |
| 150 | 由 | DO | ユ, ユウ ユイ | よし | Lý do, ý nghĩa nguyên nhân |
| 151 | 遊 | DU | ユウ, ユ | あそぶ,あそばす | Chơi, cho đi chơi |
| 152 | 予 | DỰ | ヨ, シャ | Trước | |
| 153 | 葉 | DIỆP | ヨウ、ショウ | は | Lá |
| 154 | 陽 | DƯƠNG | ヨウ | ひ | Mặt trời, tích cực |
| 155 | 支 | CHI | シ | ささえる | Chi nhánh, hỗ trợ giúp đỡ |
| 156 | 志 | CHI | シ, シリング | こころざす,こころざし | Ước muốn tham vọng |
| 157 | 示 | THỊ | ジ, シ | しめす | Biểu thị, thể hiện |
| 158 | 似 | TỰ | ジ | にる | Giống |
| 159 | 識 | THỨC | シキ | Sự hiểu biết sự phân biệt | |
| 160 | 授 | THỤ,THỌ | ジュ | さずける,さずかる | Cho, trao, truyền thụ |
| 161 | 緑 | LỤC | リョク, ロク | みどり | Màu xanh |
| 162 | 礼 | LỄ | レイ, ライ | Nghĩa lễ | |
| 163 | 列 | LIỆT | レツ, レ | Hàng | |
| 164 | 練 | LUYỆN | レン | ねる | Rèn luyện Nhào trộn |
| 165 | 路 | LỘ | ロ, ル | みち | Đường xá |
| 166 | 和 | HÒA | ワ, オ, カ | やわらぐ やわらげる | Ôn hòa,Nguôi đi làm dịu đi |
| 167 | 愛 | ÁI | アイ | いとしい | Cảm tình, tình yêu Đáng yêu |
| 168 | 案 | ÁN | アン | Ý tưởng, đề xuất | |
| 169 | 位 | VỊ | イ | くらい,ぐらい | Xếp hạng, vị trí |
| 170 | 衣 | Y | イ, エ | ころも きぬ | Y phục Lụa, vải |
| 171 | 囲 | VI | イ | かこむ | Bao vây, bao quanh |
| 172 | 胃 | VỊ | イ | Dạ dày | |
| 173 | 印 | ẤN | イン | しるし,しるす | Đánh dấu, in ấn |
| 174 | 栄 | VINH | エイ, ヨウ | さかえる, はえる | Sự phồn vinh, vinh quang |
| 175 | 塩 | DIÊM | エン | しお | Muối |
| 176 | 億 | ỨC | オク | Một trăm triệu | |
| 177 | 貨 | HÓA | カ | Tiền tệ, hàng hóa | |
| 178 | 課 | KHÓA | カ | Bài học, phần | |
| 179 | 加 | GIA | カ | くわえる, くわわる | Thêm vào, gia nhập |
| 180 | 果 | QUẢ | カ | はたす | Kết quả, thành quả Hoàn thành |
| 181 | 械 | GIỚI | カイ | Máy móc | |
| 182 | 改 | CẢI | カイ | あらためる あらたまる | Cải tổ cải chính |
| 183 | 害 | HẠI | ガイ | Gây hại | |
| 184 | 各 | CÁC | カク | おのおの | Mỗi, mọi |
| 185 | 覚 | GIÁC | カク | おぼえる さます さめる | Nhớ Đánh thức dậy tỉnh dậy |
| 186 | 管 | QUẢN | カン | くだ | Ống, kèn, quản lý |
| 187 | 官 | QUAN | カン | Quan (thuộc về nhà nước) | |
| 188 | 完 | HOÀN | カン | Hoàn thành | |
| 189 | 関 | QUAN | カン | せき, かかわる | Quan hệ, liên quan |
| 190 | 観 | QUAN | カン | みる | Xem, ngắm |
| 191 | 願 | NGUYỆN | ガン | ねがう | Cầu nguyện, thỉnh cầu |
| 192 | 器 | KHÍ | キ | うつわ | Đồ dùng, khí cụ |
| 193 | 季 | TIẾT | キ | すえ | Mùa |
| 194 | 喜 | HỈ,HI | キ | よろこぶ よろこばす | Vui mừng làm cho người khác vui |
| 195 | 希 | HY | キ, ケ | Hi vọng, hiếm, mong | |
| 196 | 機 | CƠ,KY | キ | はた | Máy, cơ hội, Dệt |
| 197 | 議 | NGHỊ | ギ | Thảo luận, tranh luận | |
| 198 | 泣 | KHẤP | キュウ | なく | Khóc |
| 199 | 給 | CẤP | キュウ | Lương, tiền công, cung cấp | |
| 200 | 求 | CẦU | キュウ、グ | もとめる | Tìm kiếm, yêu cầu |
| 201 | 救 | CỨU | キュウ | すくう | Cứu |
| 202 | 漁 | NGƯ | ギョ, リョウ | Cá | |
| 203 | 競 | CẠNH | キョウ, ケイ | きそう, せる | Tranh đua |
| 204 | 共 | CỘNG | キョウ | とも, ともに | Cùng nhau |
| 205 | 協 | HIỆP | キョウ | Hợp tác | |
| 206 | 極 | CỰC | キョク, ゴク | きわめる, きわまる | Cực, cự kỳ |
| 207 | 訓 | HUẤN | クン, キン | Huấn luyện, chỉ dẫn | |
| 208 | 軍 | QUÂN | グン | Quân đội | |
| 209 | 景 | CẢNH | ケイ | Phong cảnh, cảnh | |
| 210 | 型 | HÌNH | ケイ | かた | Hình dáng, cách thức |
| 211 | 芸 | NGHỆ | ゲイ, ウン | Nghệ thuật, kỹ năng | |
| 212 | 欠 | KHIẾM | ケツ, ケン | かける | Thiếu |
| 213 | 結 | KẾT | ケツ, ケチ | むすぶ, ゆう | Kết nối, nối |
| 214 | 健 | KIỆN | ケン | すこやか | Sức khỏe, khỏe khoắn |
| 215 | 固 | CỔ | コ | かたい かためる かたまる | Cứng làm chắc cứng lại |
| 216 | 航 | HÀNG | コウ | わたる | Thuyền, định vị |
| 217 | 候 | HẬU | コウ | そうろう | Khí hậu, dấu hiệu |
| 218 | 康 | KHANG | コウ | Khang (trang), khỏe mạnh | |
| 219 | 告 | CÁO | コク | つげる | Thông báo |
| 220 | 差 | SAI | サ | さす | Sự khác biệt, cách biệt |
| 221 | 最 | TỐI | サイ, シュ | もっとも | Nhất, vô cùng, cực kỳ |
| 222 | 採 | THẢI,THÁI | サイ | とる | Nhặt, thu thập |
| 223 | 階 | GIAI | カイ | Tầng, thứ, bậc | |
| 224 | 感 | CẢM | カン | Cảm giác | |
| 225 | 岸 | NGẠN | ガン | きし | Bờ biển |
| 226 | 期 | KỲ | キ, ゴ | Thời gian, kỳ | |
| 227 | 客 | KHÁCH | キャク, カク | Khách hàng | |
| 228 | 球 | CẦU | キュウ | たま | Cầu, quả cầu |
| 229 | 級 | CẤP | キュウ | Cấp độ | |
| 230 | 材 | TÀI | ザイ | Tài liệu, gỗ | |
| 231 | 昨 | TẠC | サク | Hôm qua, ngày xưa | |
| 232 | 殺 | SÁT | サツ, サイ, セツ | ころす | Giết |
| 233 | 察 | SÁT | サツ | Kiểm tra, phán đoán | |
| 234 | 刷 | LOÁT | サツ | する | In ấn |
| 235 | 札 | サツ | サツ | ふだ | Thẻ, nhãn, tờ |
| 236 | 散 | TÁN | サン | ちる ちらす ちらかす | Vương vãi rải rác làm vương vãi |
| 237 | 参 | THAM | サン, シン | まいる | Tham gia, đến |
| 238 | 残 | TÀN | ザン, サン | のこる のこす | Tàn dư, còn lại để lại |
| 239 | 史 | SỬ | シ | Lịch sử | |
| 240 | 司 | TƯ,TY | シ | Chủ, sở quan | |
| 241 | 治 | TRỊ | ジ, チ | おさめる おさまる なおる/す | Trị Chữa bệnh Khỏi |
| 242 | 児 | NHI | ジ, ニ, ゲイ | Trẻ con | |
| 243 | 辞 | TỪ | ジ | やめる | Từ bỏ, từ chức |
| 244 | 失 | THẤT | シツ | うしなう | Mất, thua, sai lầm |
| 245 | 種 | CHỦNG | シュ | たね | Chủng loại, hạt giống |
| 246 | 周 | CHU | シュウ | まわり | Khắp, xung quanh |
| 247 | 祝 | CHÚC | シュク, シュウ | いわう | Chúc mừng |
| 248 | 順 | THUẬN | ジュン | Thứ tự, tuân thủ | |
| 249 | 初 | SƠ | ショ | はつ, はじめて,そめる | Đầu tiên |
| 250 | 賞 | THƯỞNG | ショウ | ほめる | Giải thưởng |
| 251 | 浅 | THIỂN | セン | あさい | Nông cạn, nông |
| 252 | 選 | TUYỂN | セン | えらぶ | Lựa chọn, chọn |
| 253 | 戦 | CHIẾN | セン | たたかう | Chiến tranh |
| 254 | 然 | NHIÊN | ゼン, ネン | c | Như thế |
| 255 | 争 | TRANH | ソウ | あらそう | Tranh giành, tranh đua gây gổ |
| 256 | 側 | TRẮC | ソク | かわ,がわ | Mặt, phía |
| 257 | 束 | THÚC | ソク | たば,たばねる | Buộc, bó, búi |
| 258 | 続 | TỤC | ゾク, ショク, コウ, キョウ | つづく,つづける | Tiếp tục |
| 259 | 卒 | TỐT | ソツ, シュツ | そっする | Tốt nghiệp |
| 260 | 孫 | TÔN | ソン | まご | Cháu |
| 261 | 帯 | ĐỚI,ĐÁI | タイ | おびる,おび | Đai |
| 262 | 逹 | タツ, ダ | Đạt được | ||
| 263 | 単 | ĐƠN | タン | Đơn | |
| 264 | 置 | TRỊ | チ | おく | Đặt, để |
| 265 | 仲 | TRỌNG | チュウ | なか | Trung, trung cấp |
| 266 | 貯 | TRỮ | チョ | ためる たくわえる | Dành dụm Tích trữ |
| 267 | 兆 | TRIỆU | チョウ | きざす | Dấu hiệu, ra dấu |
| 268 | 停 | ĐINH | テイ | とめる, とまる | Dừng lại |
| 269 | 的 | ĐÍCH | テキ | まと | Mục tiêu |
| 270 | 省 | はぶく, かえりみる | セイ, ショウ | はぶく | Phản ánh, suy xét, bộ |
| 271 | 清 | THANH | セイ, ショウ, シン | きよまる きよめる | Trong suốt, trong sạch làm cho sạch |
| 272 | 積 | TÍCH | セキ | つむ, つもる | Tích lũy, chất đống |
| 273 | 席 | TỊCH | セキ | Ghế, chỗ ngồi | |
| 274 | 折 | TRIẾT | セツ | おる, おれる | Gập, bẻ, gẫy |
| 275 | 節 | TIẾT | セツ, セチ | ふし | Nhịp, khớp, đốt |
| 276 | 伝 | TRUYỀN | デン, テン | つたわる,つたえる | Truyền tải, truyền đạt |
| 277 | 徒 | ĐỒ | ト | いたずら,あだ | Môn đệ, học trò |
| 278 | 努 | NỖ | ド | つとめる | Cố gắng, nỗ lực |
| 279 | 笑 | TIẾU | ショウ | わらう | Cười |
| 280 | 照 | CHIẾU | ショウ | てらす | Soi sáng, chiếu sáng |
| 281 | 象 | TƯỢNG | ショウ, ゾウ | Tượng (hình tượng, tưởng tượng) | |
| 282 | 焼 | THIÊU | ショウ | やく,やける | Nướng, cháy |
| 283 | 信 | TÍN | シン | Tin tưởng, thông điệp | |
| 284 | 臣 | THẦN | シン, ジン | Thần (dân),công dân | |
| 285 | 成 | THÀNH | セイ、ジョウ | なる,なす | Làm, tạo nên |
| 286 | 静 | TĨNH | セイ, ジョウ | しずか | Yên lặng, yên tĩnh |
| 287 | 灯 | ĐĂNG | トウ | ほ-,ともしび ともす,あかり | Cái đèn, ánh sáng |
| 288 | 得 | ĐẮC | トク | える,うる | Giành được, nhận được |
| 289 | 毒 | ĐỘC | ドク | Độc | |
| 290 | 独 | ĐỘC | ドク, トク | ひとり | Đơn độc |
| 291 | 熱 | NHIỆT | ネツ | あつい | Nóng |
| 292 | 念 | NIỆM | ネン | Ý tưởng, suy nghĩ | |
| 293 | 王 | VƯƠNG | オウ, ノウ | Vua, vương | |
| 294 | 貝 | BỐI | バイ | かい | Con sò, ốc |
| 295 | 玉 | NGỌC | ギョク | たま | Ngọc, đá quý |
| 296 | 糸 | MỊCH | シ | いと | Sợi chỉ, sợ tơ, dây |
| 297 | 敗 | BẠI | ハイ | やぶれる | thua,Bị đánh bại |
| 298 | 費 | PHÍ | ヒ | ついやす,ついえる | Chi phí |
| 299 | 飛 | PHI | ヒ | とぶ とばす | Bay làm cho bay |
| 300 | 粉 | PHẤN | フン, デシメートル | こな,こ | Bột |
| 301 | 兵 | BINH | ヘイ, ヒョウ | Binh lính | |
| 302 | 述 | THUẬT | ジュツ | のべる | Kể lại, trình bày đề cập |
| 303 | 術 | THUẬT | ジュツ | Nghệ thuật, kỹ nghệ | |
| 304 | 準 | CHUẨN | ジュン | Tiêu chuẩn, chuẩn | |
| 305 | 様 | DẠNG | ヨウ, ショウ | さま | Hình dáng cách thức ngài |
| 306 | 落 | LẠC | ラク | おちる | Rơi, rớt |
| 307 | 変 | BIẾN | ヘン | かわる,かえる | Đổi, thay đổi |
| 308 | 辺 | BIẾN | ヘン | あたり,べ | Khu vực xung quanh |
| 309 | 法 | PHÁP | ホウ, ハッ, ホッ, フラン | Luật, biện pháp | |
| 310 | 包 | BAO | ホウ | つつむ | Gói, bọc, cái bao |
| 311 | 望 | VỌNG | ボウ, モウ | のぞむ | Hy vọng, mong ngóng |
| 312 | 貿 | MẬU | ボウ | Thương mại, mậu dịch | |
| 313 | 末 | MẠT | マツ, バツ | すえ | Cuối |
| 314 | 線 | TUYẾN | セン | Đường, tuyến | |
| 315 | 守 | THỦ | シュ, ス | まもる, まもり | Bảo vệ |
| 316 | 酒 | TỬU | シュ | さけ | Rượu |
| 317 | 受 | THỤ,THỌ | ジュ | うける,うかる,じょ | Nhận |
| 318 | 州 | CHÂU | シュウ, ス | す | Bang |
| 319 | 拾 | THẬP | シュウ, ジュウ | ひろう | Nhặt |
| 320 | 満 | MẪN | マン, バン | みちる,みたす | Đủ, đầy, thỏa mãn |
| 321 | 未 | VỊ,MÙI | ミ, ビ | Chưa | |
| 322 | 無 | VÔ,MÔ | ム, ブ | ない | Không |
| 323 | 約 | ƯỚC | ヤク | Lời hứa, hợp đồng thỏa ước | |
| 324 | 勇 | DŨNG | ユウ | いさむ | Gan dạ, mạnh |
| 325 | 要 | YẾU | ヨウ | いる,かなめ | Yêu cầu, cần thiết khái quát |
| 326 | 浴 | DỤC | ヨク | あびる | Tắm |
| 327 | 利 | LỢI | リ | きく | Lợi ích, có lợi |
| 328 | 陸 | LỤC | リク, ロク | Đất liền | |
| 329 | 良 | LƯƠNG | リョウ | よい | Tốt |
| 330 | 量 | LƯỢNG | リョウ | はかる | Lượng |
| 331 | 輪 | LUÂN | リン | わ | Vòng |
| 332 | 類 | LOẠI | ルイ | たぐい | Loại, chủng loại |
| 333 | 令 | LỆNH | レイ | Mệnh lệnh | |
| 334 | 例 | LỆ | レイ | たとえる | Ví dụ |
| 335 | 冷 | LÃNH | レイ | つめたい ひえる ひやす さめる,さます | Lạnh Lạnh đi làm lạnh |
| 336 | 暦 | LỊCH | レキ | Lịch, niên đại | |
| 337 | 連 | LIÊN | レン | つらねる,つれる | Liền, nối lại nối tiếp |
| 338 | 労 | LAO | ロウ | ろうする | Lao động |
| 339 | 老 | LÃO | ロウ | おいる,ふける | Già |
| 340 | 録 | LỤC | ロク | Ghi chép | |
| 341 | 圧 | ÁP | アツ, エン, オウ | Áp lực | |
| 342 | 移 | DI | イ | うつる,うつす | Di chuyển |
| 343 | 因 | NHÂN | イン | よる | Nguyên nhân |
| 344 | 永 | VĨNH,VỊNH | エイ | ながい | Mãi mãi |
| 345 | 営 | DOANH,DINH | エイ | いとなむ | Quản lý, điều hành |
| 346 | 易 | DỊ,DỊCH | エキ, イ | やさしい,やすい | Dễ |
| 347 | 液 | DỊCH | エキ | Chất lỏng | |
| 348 | 演 | DIỄN | エン | Biểu diễn, diễn thuyết | |
| 349 | 応 | ỨNG | オウ | こたえる | Đáp ứng, đáp lại |
| 350 | 可 | KHẢ | カ, コク | Cho phép, có khả năng | |
| 351 | 過 | QUÁ | カ | すぎる,すごす,あやまち | Qua, vượt qua |
| 352 | 河 | HÀ | カ | かわ | Sông |
| 353 | 仮 | GIẢ | カ, ケ | かり | Giả, giả thuyết |
| 354 | 価 | GIÁ | カ, ケ | Giá, giá trị | |
| 355 | 快 | KHOÁI | カイ | こころよい | Dễ chịu |
| 356 | 解 | GIẢI | カイ, ゲ | とく,とかす,とける ほどける,わかる | Giải quyết làm rõ, hiểu |
| 357 | 確 | XÁC | カク, コウ | たしか,たしかめる | Xác nhận, chắc |
| 358 | 格 | CÁCH | カク, コウ, キャク, ゴウ | Trạng thái, hạng, cách | |
| 359 | 境 | CẢNH | キョウ, ケイ | さかい | Ranh giới, giới hạn |
| 360 | 禁 | CẤM | キン | Cấm | |
| 361 | 均 | QUÂN | キン | Đều, trung bình | |
| 362 | 群 | QUẦN | グン | むれる,むら | Tốp, nhóm, bầy đàn |
| 363 | 経 | KINH | ケイ, キョウ | へる | Kinh tế, trải qua |
| 364 | 検 | KIỂM | ケン | Kiểm tra | |
| 365 | 券 | KHOÁN | ケン | Vé, giấy chứng nhận | |
| 366 | 険 | HIỂM | ケン | けわしい | Nguy hiểm, hiểm ác |
| 367 | 件 | KIỆN | ケン | Việc, vấn đề | |
| 368 | 限 | HẠN | ゲン | かぎる | Giới hạn |
| 369 | 石 | THẠCH | セキ, シャク, コク | いし | Đá |
| 370 | 草 | THẢO | ソウ | くさ | Cỏ |
| 371 | 竹 | TRÚC | チク | たけ | Tre, măng |
| 372 | 虫 | TRÙNG | チュウ, キ | むし | Côn trùng |
| 373 | 交 | GIAO | コウ | まじわる,まじえる まざる,かう まぜる | Quan hệ, giao lưu, cắt nhau, Xáo trộn |
| 374 | 公 | CÔNG | コウ、ク | おおやけ | Công cộng |
| 375 | 流 | LƯU | リュウ, ル | ながれる ながす | Chảy, dòng chảy xu hướng, cho chảy đi |
| 376 | 両 | LƯỠNG | リョウ | Cả hai | |
| 377 | 戸 | HỘ | コ | と | Cửa, nhà ở |
| 378 | 園 | VIÊN | エン | その | Vườn |
| 379 | 科 | KHOA | カ | Khoa, bộ môn | |
| 380 | 現 | HIỆN | ゲン | あらわれる,あらわす | Sự thực, hiện ra xuất hiện |
| 381 | 減 | GIẢM | ゲン | へる,へらす | Giảm |
| 382 | 額 | NGẠCH | ガク | ひたい | Lượng tiền, cái trán |
| 383 | 慣 | QUÁN | カン | なれる,ならす | Quen, thói quen |
| 384 | 刊 | SAN | カン | Phát hành | |
| 385 | 規 | QUY | キ | Quy (Định) | |
| 386 | 寄 | KÝ | キ | よせる,よる | Gửi, nhờ, đóng góp |
| 387 | 基 | CƠ | キ | もと,もとい | Nền tảng |
| 388 | 根 | CĂN | コン | ね | Gốc rễ |
| 389 | 祭 | TẾ | サイ | まつり | Lễ hội |
| 390 | 皿 | MÃNH | ベイ | さら | Cái đĩa |
| 391 | 指 | CHỈ | シ | ゆび, さす | Ngón tay, chỉ (trỏ) |
| 392 | 歯 | XỈ | シ | は | Răng |
| 393 | 次 | THỨ | ジ, シ | つぎ, つぐ | Tiếp theo |
| 394 | 式 | THỨC | シキ | のり | Phong cách, nghi lễ |
| 395 | 実 | THỰC | ジツ, シツ | み | Quả, sự thực |
| 396 | 取 | THỦ | シュ | とる | Lấy đi |
| 397 | 形 | HÌNH | ケイ, ギョウ | かた, かたち | Hình dáng |
| 398 | 原 | NGUYÊN | ゲン | はら | Nguồn gốc, nguyên bản |
| 399 | 技 | KỸ | ギ | Kỹ năng | |
| 400 | 逆 | NGHỊCH | ギャク, ゲキ | さか,さかさ,さからう | Ngược lại |
| 401 | 居 | CƯ | キョ, コ | いる | Sống, ở |
| 402 | 個 | CÁ | コ, カ | Cá nhân |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp Kanji N3 gồm bao nhiêu chữ cần học? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi chữ Kanji đều kèm cách đọc Onyomi, Kunyomi và các từ vựng liên quan.
Cách học Kanji N3 hiệu quả nhất là gì? +
Phương pháp hiệu quả nhất gồm: (1) Học theo bộ thủ để nhận diện nhanh, (2) Viết tay nhiều lần theo đúng thứ tự nét, (3) Học Kanji trong ngữ cảnh từ vựng thay vì học riêng lẻ, (4) Sử dụng ứng dụng flashcard với Spaced Repetition System (SRS) như Anki.
Mất bao lâu để thuộc hết Kanji N3? +
Với việc học đều đặn 5-10 chữ Kanji mới mỗi ngày kết hợp ôn tập, bạn có thể hoàn thành bộ Kanji N3 trong khoảng 2-4 tháng. Điều quan trọng là ôn tập thường xuyên để không quên các chữ đã học.