Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Ngữ pháp N3 - tổng hợp Kanji (漢字) N3

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Kanji N3


Tổng hợp toàn bộ hơn 400 chữ hán N3, gồm đầy đủ âm hán Việt, âm hán Nhật, âm Nhật, và ý nghĩa của từng chữ Kanji. Danh sách chữ hán này không bao gồm các chữ hán đã học ở phần N4 và N5.
Tổng hợp kanji N3

STT KanjiÂm Hán ViệtÂm Hán Nhật (Onyomi)Âm Nhật (Kunyomi)Ý Nghĩa
1 算TOÁNサンĐếm, tính
2 寺TỰジてらChùa
3 数SỐスウ, ス, サク, ソク, シュかぞえる, かず, しばしSố, đếm, thường xuyên, lặp lại
4 星TINHセイ, ショウほしNgôi sao
5 晴TÌNHセイはれるNắng
6 雪TUYẾTセツゆきTuyết
7 谷CỐCコクたに Thung lũng, khe núi
8 細TẾサイほそい,こまかいChi tiết, gầy, tỉ mỉ
9 才TÀIサイTài năng, tuổi
10 湖HỒコみずうみHồ
11 庫KHỐコ, クNhà kho
12 向HƯỚNGコウむくHướng về, tiến về
13 幸HẠNH コウさいわいHạnh phúc, may mắn
14 港CẢNGコウみなとCảng
15 号HIỆUゴウSố, dấu hiệu, biển hiệu
16 修TUシュウ, シュおさめる, おさまるTu sửa
17 宿TÚC,TÚシュクやど,やどるChỗ trọ
18 助TRỢジョたすける, たすかる,すけCứu, giúp đỡ
19 商THƯƠNGショウあきなうThương mại, buôn bán
20 故CỐコゆえNguyên nhân, cố, cũ
21 耕CANHコウたがやすCanh tác, cầy ruộng
22 講GIẢNGコウBài giảng
23 構CẤUコウかまえるDựng nhà, xây đắp
24 鉱KHOÁNGコウKhai khoáng
25 効HIỆUコウきくCó hiệu lực
26 厚HẬUコウあついDày, bề dày, lòng tốt
27 混HỖNコンまぜる,まざるTrộn lẫn
28 査TRAサĐiều tra
29 際TẾサイきわRìa, bờ, ven, phía, mép
30 妻THÊサイつまVợ
31 再TÁIサイ, サふたたびLại
32 在TẠIザイあるTồn tại, ở lại
33 財TÀIザイ, サイ, ゾクTài sản
34 罪TỘIザイつみTội ác, tội phạm
35 雑TẠPザツ, ゾウまじえる,まじるTẠp nham, lẫn lộn
36 賛TÁNサンたすける,たたえるSự khen ngợi
tán thành
37 師SƯシGiáo viên
38 枝CHIシえだNhánh, cành
39 資TƯシCủa cải, vốn liếng
40 直TRỰCチョク, ジキ, ジカ なおす, なおる,
ただちに, すぐ
Sửa (Chữa),
thẳng, ngay lập tức
41 点ĐIỂMテンつける, Điểm
42 当ĐƯƠNGトウあたる, あてるHiện tại, đích
43 内NỘIナイ, ダイうちTrong
44 馬MÃバうまCon ngựa
45 麦MẠCHバクむぎLúa mạch
46 番PHIÊNバンThứ tự, phiên
47 米MỄベイ, マイ, メエトルまい、こめGạo, nước Mỹ, Châu Mỹ
46 鳴MINHメイなく, なる, ならすKêu, hót, rung (Chuông)
48 委ỦYイゆだねるGiao phó, ủy nhiệm
49 育DỤCイクそだつ, はぐくむ,
そだてる
Nuôi dạy, nuôi nấng
50 泳VỊNHエイおよぐBơi
51 毛 MAOモウけ, めん, もTóc, lông
52 橋KIỀUキョウはしCái Cầu
53 局CỤC,CUỘCキョクCục
54 曲KHÚCキョクまがる, まげるBản nhạc, rẽ, uốn cong
55 苦KHỔクくるしい
くるしむ
くるしめる
Cực khổ
Đau khổ
Giày vò
56 具CỤグDụng cụ
57 君QUÂNクンきみCậu, bạn, anh
58 係HỆケイかかる, かかりCó quan hệ, phụ trách
59 血HUYẾTケツ ちMáu
60 章CHƯƠNGショウChương, hồi (sách)
61 絵HỘIカイ, エBức tranh
62 角GIÁCカクかど, つのGóc, sừng
63 活HOẠTカツいきる, いかすHoạt bát, làm sống lại
64 換HOÁNカンかえるTrao đổi
65 黄HOÀNGコウ, オウき, こMàu vàng
66 消TIÊUショウけす,きえるTắt, tiêu thụ
67 植THỰCショクうわる, うえる, うえThực vật, trồng (Cây)
68 申THÂNシンもうすTên là, được gọi là
69 神THẦNシン, ジンかみThần thánh, tâm trí
70 身THÂNシンみBản thân, thân
71 深THÂMシンふかい
ふかまる
ふかめる
Sâu
sâu thêm
làm sâu thêm
72 整CHỈNHセイととのえる
ととのう
Chuẩn bị
Được chuẩn bị
73 昔TÍCHセキ, シャクむかしNgày xưa
74 全TOÀNゼンまったく, すべてToàn bộ, tất cả
75 久CỬUキュウ, クひさしいLâu ngày
76 旧CỰUキュウCũ
77 許HỨAキョゆるすCho phép, tha thứ
78 相TƯƠNG,TƯỚNGソウ, ショウあいGiai đoạn, lẫn nhau
79 想TƯỞNGソウ, ソおもうÝ tưởng, quan niệm
80 速TỐCソクはやい
はやめる
すみやか
Nhanh
Làm cho nhanh
Nhanh chóng
81 息TỨCソクいきHơi thở
82 打ĐẢダ, ダアスうつĐánh
83 横HOÀNHオウよこNgang, bên
84 央ƯƠNGオウTrung tâm
85 温ÔNオンあたたかい
あたたまる
あたためる
Ấm
trở nên nóng
làm nóng lên
86 化HÓAカ, ケばける, ばかすBiến đổi, Làm mê hoặc
87 荷HÀカにHành lý, chuyến hàng
88 対ĐỐIタイ, ツイĐối nghịch, đối chọi
89 第ĐỆダイ, テイThứ (nhất, hai..)
90 炭THÁNタンすみThan
91 談ĐÀMダンNói chuyện, thảo luận
92 柱TRỤチュウはしらCột, trụ
93 調ĐIỀUチョウしらべる
ととのう
Điều tra, nghiên cứu
Sẵn sàng
94 追TRUYツイおうĐuổi, nợ ngập đầu
95 定ĐỊNHテイ, ジョウさだめる
さだまる
さだか
xác định
Ổn định
Rõ ràn
96 庭ĐÌNHテイにわSân, vườn
97 底ĐỂテイそこĐáy
98 鉄THIẾTテツSắt
99 島ĐẢOトウしまĐảo
100 等ĐĂNGトウひとしい, などBình đẳng, vân vân
101 登ĐĂNGトウ, ト, ドウ
ショウ, チョウ
のぼるLeo, trèo
102 投ĐẦUトウなげるNém
103 湯THANGトウゆNước sôi
104 勝THẮNGショウかつThắng, vượt trội
105 羽VŨウは,わ,はねCánh, lông vũ
106 雲VÂNウンくもMây
107 丸HOÀN ガンまるい,まる,まるめるTròn, Cuộn tròn
108 岩NHAMガンいわĐất đá
109 記KÝキしるすGhi chép, đánh dấu
110 船THUYỀNセンふねThuyền, tàu
111 組TỔソくむ, くみHợp thành, lắp ghép
112 決QUYẾTケツ決める, 決まるQuyết định
113 童ĐỒNGドウわらべĐứa trẻ, nhi đồng
114 農NÔNGノウNông nghiệp
115 必TẤTヒツかならずNhất định, chắc chắn
116 標TIÊUヒョウしるべ,しるしTiêu (chuẩn), (chỉ) tiêu
117 付PHÓフつける,つくGắn vào, đính kèm
118 波BAハなみSóng
119 配PHỐIハイくばるPhân phát
120 倍BỘIバイLần (gấp mấy lần)
121 箱TƯƠNG, SƯƠNGソウはこHộp
122 畑VƯỜNはた, はたけCánh đồng
123 坂PHẢNハンさかDốc
124 必TẤTヒツかならずNhất định, chắc chắn
125 標TIÊUヒョウしるべ,しるしTiêu (chuẩn), (chỉ) tiêu
126 付PHÓフつける,つくGắn vào, đính kèm
127 府PHỦフPhủ, quan
128 夫PHUフ, フウ, ブおっとChồng
129 副PHÓフクThứ, phó
130 板BẢN,BẢNGハン, バンいたBản, tấm ván
131 反PHẢNハン, ホン, タン, ホそる, そらすĐối, chọi, uốn cong
132 皮BỈヒかわDa
133 悲BIヒかなしい, かなしむBuồn, thương tâm
134 美MỸ,MĨビ, ミうつくしいĐẹp
135 鼻TỴビはなMũi
136 筆BÚTヒツふでBút (bút lông)
137 氷BĂNGヒョウこおり, ひĐá, băng
138 表BIỂUヒョウおもて
あらわす
Bề mặt
biểu hiện ra
139 秒MIẾUビョウGiây
140 負PHỤフまける
まかす
おう
Thua
đánh bại
gánh vác
141 部BỘブPhần, bộ phận
142 福PHÚCフクTốt lành, may mắn
143 平BÌNHヘイ, ビョウ, ヒョウたいら, ひらPhẳng, bình tĩnh
144 返PHẢNヘンかえす, かえるTrả lại, Phục nguyên
145 放PHÓNGホウはなす, ほうるThả, buông tay, rời tay
146 命MỆNHメイ, ミョウいのちMệnh, mạng sống
147 面DIỆNメン, ベンおもて,つら,おもMặt (mặt tốt, mặt xấu..)
148 役DỊCHヤク, エキちゃくNhiệm vụ, vai trò
149 油DUユ, ユウあぶらDầu
150 由DOユ, ユウ
ユイ
よしLý do, ý nghĩa
nguyên nhân
151 遊DUユウ, ユあそぶ,あそばすChơi, cho đi chơi
152 予DỰヨ, シャTrước
153 葉DIỆP ヨウ、ショウはLá
154 陽DƯƠNGヨウひMặt trời, tích cực
155 支CHIシささえるChi nhánh, hỗ trợ
giúp đỡ
156 志CHIシ, シリングこころざす,こころざしƯớc muốn
tham vọng
157 示THỊジ, シしめすBiểu thị, thể hiện
158 似TỰジにるGiống
159 識THỨCシキSự hiểu biết
sự phân biệt
160 授THỤ,THỌジュさずける,さずかるCho, trao, truyền thụ
161 緑LỤCリョク, ロクみどりMàu xanh
162 礼LỄレイ, ライNghĩa lễ
163 列LIỆTレツ, レHàng
164 練LUYỆNレンねるRèn luyện
Nhào trộn
165 路LỘロ, ルみちĐường xá
166 和HÒAワ, オ, カやわらぐ
やわらげる
Ôn hòa,Nguôi đi
làm dịu đi
167 愛ÁIアイいとしいCảm tình, tình yêu
Đáng yêu
168 案ÁNアンÝ tưởng, đề xuất
169 位VỊイくらい,ぐらいXếp hạng, vị trí
170 衣Yイ, エころも
きぬ
Y phục
Lụa, vải
171 囲VIイかこむBao vây, bao quanh
172 胃VỊイDạ dày
173 印ẤNインしるし,しるすĐánh dấu, in ấn
174 栄VINHエイ, ヨウさかえる, はえるSự phồn vinh, vinh quang
175 塩DIÊMエンしおMuối
176 億ỨCオクMột trăm triệu
177 貨HÓAカTiền tệ, hàng hóa
178 課KHÓAカBài học, phần
179 加GIAカくわえる, くわわるThêm vào, gia nhập
180 果QUẢカはたすKết quả, thành quả
Hoàn thành
181 械GIỚIカイMáy móc
182 改CẢIカイあらためる
あらたまる
Cải tổ
cải chính
183 害HẠIガイGây hại
184 各CÁCカクおのおのMỗi, mọi
185 覚GIÁCカクおぼえる
さます
さめる
Nhớ
Đánh thức dậy
tỉnh dậy
186 管QUẢNカンくだỐng, kèn, quản lý
187 官QUANカンQuan (thuộc về nhà nước)
188 完HOÀNカンHoàn thành
189 関QUANカンせき, かかわるQuan hệ, liên quan
190 観QUANカンみるXem, ngắm
191 願NGUYỆNガンねがうCầu nguyện, thỉnh cầu
192 器KHÍキうつわĐồ dùng, khí cụ
193 季TIẾTキすえMùa
194 喜HỈ,HIキよろこぶ
よろこばす
Vui mừng
làm cho người khác vui
195 希HYキ, ケHi vọng, hiếm, mong
196 機CƠ,KYキはたMáy, cơ hội, Dệt
197 議NGHỊギThảo luận, tranh luận
198 泣KHẤPキュウなくKhóc
199 給CẤPキュウLương, tiền công, cung cấp
200 求CẦUキュウ、グもとめるTìm kiếm, yêu cầu
201 救CỨUキュウすくうCứu
202 漁NGƯギョ, リョウCá
203 競CẠNH キョウ, ケイきそう, せるTranh đua
204 共CỘNGキョウとも, ともにCùng nhau
205 協HIỆPキョウHợp tác
206 極CỰCキョク, ゴクきわめる, きわまるCực, cự kỳ
207 訓HUẤNクン, キンHuấn luyện, chỉ dẫn
208 軍QUÂNグンQuân đội
209 景CẢNHケイPhong cảnh, cảnh
210 型HÌNHケイかたHình dáng, cách thức
211 芸NGHỆゲイ, ウンNghệ thuật, kỹ năng
212 欠KHIẾMケツ, ケンかけるThiếu
213 結KẾTケツ, ケチむすぶ, ゆうKết nối, nối
214 健KIỆNケンすこやかSức khỏe, khỏe khoắn
215 固CỔコかたい
かためる
かたまる
Cứng
làm chắc
cứng lại
216 航HÀNGコウわたるThuyền, định vị
217 候HẬUコウそうろうKhí hậu, dấu hiệu
218 康KHANGコウKhang (trang), khỏe mạnh
219 告CÁOコクつげるThông báo
220 差SAIサさすSự khác biệt, cách biệt
221 最TỐIサイ, シュもっともNhất, vô cùng, cực kỳ
222 採THẢI,THÁIサイとるNhặt, thu thập
223 階GIAIカイTầng, thứ, bậc
224 感CẢMカンCảm giác
225 岸NGẠNガンきしBờ biển
226 期KỲキ, ゴThời gian, kỳ
227 客KHÁCHキャク, カクKhách hàng
228 球CẦUキュウたまCầu, quả cầu
229 級CẤPキュウCấp độ
230 材TÀIザイTài liệu, gỗ
231 昨TẠCサクHôm qua, ngày xưa
232 殺SÁTサツ, サイ, セツころすGiết
233 察SÁTサツKiểm tra, phán đoán
234 刷LOÁTサツするIn ấn
235 札TRÁTサツふだThẻ, nhãn, tờ
236 散TÁNサンちる
ちらす
ちらかす
Vương vãi
rải rác
làm vương vãi
237 参THAMサン, シンまいるTham gia, đến
238 残TÀNザン, サンのこる
のこす
Tàn dư, còn lại
để lại
239 史SỬシLịch sử
240 司TƯ,TYシChủ, sở quan
241 治TRỊジ, チおさめる
おさまる
なおる/す
Trị
Chữa bệnh
Khỏi
242 児NHIジ, ニ, ゲイTrẻ con
243 辞TỪジやめるTừ bỏ, từ chức
244 失THẤTシツうしなうMất, thua, sai lầm
245 種CHỦNGシュたねChủng loại, hạt giống
246 周CHUシュウまわりKhắp, xung quanh
247 祝CHÚCシュク, シュウいわうChúc mừng
248 順THUẬNジュンThứ tự, tuân thủ
249 初SƠショはつ, はじめて,そめるĐầu tiên
250 賞THƯỞNGショウほめるGiải thưởng
251 浅THIỂNセンあさいNông cạn, nông
252 選TUYỂNセンえらぶLựa chọn, chọn
253 戦CHIẾNセンたたかうChiến tranh
254 然NHIÊNゼン, ネンcNhư thế
255 争TRANHソウあらそうTranh giành, tranh đua
gây gổ
256 側TRẮCソクかわ,がわMặt, phía
257 束THÚCソクたば,たばねるBuộc, bó, búi
258 続TỤCゾク, ショク, コウ, キョウつづく,つづけるTiếp tục
259 卒TỐTソツ, シュツそっするTốt nghiệp
260 孫TÔNソンまごCháu
261 帯ĐỚI,ĐÁIタイおびる,おびĐai
262 逹ĐẠTタツ, ダĐạt được
263 単ĐƠNタンĐơn
264 置TRỊチおくĐặt, để
265 仲TRỌNGチュウなかTrung, trung cấp
266 貯TRỮチョためる
たくわえる
Dành dụm
Tích trữ
267 兆TRIỆUチョウきざすDấu hiệu, ra dấu
268 停ĐINHテイとめる, とまるDừng lại
269 的ĐÍCHテキまとMục tiêu
270 省TỈNHセイ, ショウはぶくPhản ánh, suy xét, bộ
271 清THANHセイ, ショウ, シンきよまる
きよめる
Trong suốt, trong sạch
làm cho sạch
272 積TÍCHセキつむ, つもるTích lũy, chất đống
273 席TỊCHセキGhế, chỗ ngồi
274 折TRIẾTセツおる, おれるGập, bẻ, gẫy
275 節TIẾTセツ, セチふしNhịp, khớp, đốt
276 伝TRUYỀNデン, テンつたわる,つたえるTruyền tải, truyền đạt
277 徒ĐỒトいたずら,あだMôn đệ, học trò
278 努NỖドつとめるCố gắng, nỗ lực
279 笑TIẾUショウわらうCười
280 照CHIẾUショウてらすSoi sáng, chiếu sáng
281 象TƯỢNGショウ, ゾウTượng (hình tượng, tưởng tượng)
282 焼THIÊUショウやく,やけるNướng, cháy
283 信TÍNシンTin tưởng, thông điệp
284 臣THẦNシン, ジンThần (dân),công dân
285 成THÀNHセイ、ジョウなる,なすLàm, tạo nên
286 静TĨNHセイ, ジョウしずかYên lặng, yên tĩnh
287 灯ĐĂNGトウほ-,ともしび
ともす,あかり
Cái đèn, ánh sáng
288 得ĐẮCトクえる,うるGiành được, nhận được
289 毒ĐỘCドクĐộc
290 独ĐỘCドク, トクひとりĐơn độc
291 熱NHIỆTネツあついNóng
292 念NIỆMネンÝ tưởng, suy nghĩ
293 王VƯƠNGオウ, ノウVua, vương
294 貝BỐIバイかいCon sò, ốc
295 玉NGỌCギョクたまNgọc, đá quý
296 糸MỊCHシいとSợi chỉ, sợ tơ, dây
297 敗BẠIハイやぶれるthua,Bị đánh bại
298 費PHÍヒついやす,ついえるChi phí
299 飛PHIヒとぶ
とばす
Bay
làm cho bay
300 粉PHẤNフン, デシメートルこな,こBột
301 兵BINHヘイ, ヒョウBinh lính
302 述THUẬTジュツのべるKể lại, trình bày
đề cập
303 術THUẬT ジュツNghệ thuật, kỹ nghệ
304 準CHUẨNジュンTiêu chuẩn, chuẩn
305 様DẠNGヨウ, ショウさまHình dáng
cách thức
ngài
306 落LẠCラクおちるRơi, rớt
307 変BIẾNヘンかわる,かえるĐổi, thay đổi
308 辺BIẾNヘンあたり,べKhu vực xung quanh
309 法PHÁPホウ, ハッ, ホッ, フランLuật, biện pháp
310 包BAOホウつつむGói, bọc, cái bao
311 望VỌNGボウ, モウのぞむHy vọng, mong ngóng
312 貿MẬUボウThương mại, mậu dịch
313 末MẠTマツ, バツすえCuối
314 線TUYẾNセンĐường, tuyến
315 守THỦシュ, スまもる, まもりBảo vệ
316 酒TỬUシュさけRượu
317 受THỤ,THỌジュうける,うかる,じょNhận
318 州CHÂUシュウ, スすBang
319 拾THẬPシュウ, ジュウひろうNhặt
320 満MẪNマン, バンみちる,みたすĐủ, đầy, thỏa mãn
321 未VỊ,MÙIミ, ビChưa
322 無VÔ,MÔム, ブないKhông
323 約ƯỚCヤクLời hứa, hợp đồng
thỏa ước
324 勇DŨNGユウいさむGan dạ, mạnh
325 要YẾUヨウいる,かなめYêu cầu, cần thiết
khái quát
326 浴DỤCヨクあびるTắm
327 利LỢIリきくLợi ích, có lợi
328 陸LỤCリク, ロクĐất liền
329 良LƯƠNGリョウよいTốt
330 量LƯỢNGリョウはかるLượng
331 輪LUÂNリンわVòng
332 類LOẠIルイたぐいLoại, chủng loại
333 令LỆNHレイMệnh lệnh
334 例LỆレイ たとえるVí dụ
335 冷LÃNHレイつめたい
ひえる
ひやす
さめる,さます
Lạnh
Lạnh đi
làm lạnh
336 暦LỊCHレキLịch, niên đại
337 連LIÊNレンつらねる,つれるLiền, nối lại
nối tiếp
338 労LAOロウろうするLao động
339 老LÃOロウおいる,ふけるGià
340 録LỤCロクGhi chép
341 圧ÁPアツ, エン, オウÁp lực
342 移DIイうつる,うつすDi chuyển
343 因NHÂNインよるNguyên nhân
344 永VĨNH,VỊNHエイながいMãi mãi
345 営DOANH,DINHエイいとなむQuản lý, điều hành
346 易DỊ,DỊCHエキ, イやさしい,やすいDễ
347 液DỊCHエキChất lỏng
348 演DIỄNエンBiểu diễn, diễn thuyết
349 応ỨNGオウこたえるĐáp ứng, đáp lại
350 可KHẢカ, コクCho phép, có khả năng
351 過QUÁカすぎる,すごす,あやまちQua, vượt qua
352 河HÀカかわSông
353 仮GIẢカ, ケかりGiả, giả thuyết
354 価GIÁカ, ケGiá, giá trị
355 快KHOÁIカイこころよいDễ chịu
356 解GIẢIカイ, ゲとく,とかす,とける
ほどける,わかる
Giải quyết
làm rõ, hiểu
357 確XÁCカク, コウたしか,たしかめるXác nhận, chắc
358 格CÁCHカク, コウ, キャク, ゴウTrạng thái, hạng, cách
359 境CẢNHキョウ, ケイさかいRanh giới, giới hạn
360 禁CẤMキンCấm
361 均QUÂNキンĐều, trung bình
362 群QUẦNグンむれる,むらTốp, nhóm, bầy đàn
363 経KINHケイ, キョウへるKinh tế, trải qua
364 検KIỂMケンKiểm tra
365 券KHOÁNケンVé, giấy chứng nhận
366 険HIỂMケンけわしいNguy hiểm, hiểm ác
367 件KIỆNケンViệc, vấn đề
368 限HẠNゲンかぎるGiới hạn
369 石THẠCHセキ, シャク, コクいしĐá
370 草THẢOソウくさCỏ
371 竹TRÚCチクたけTre, măng
372 虫TRÙNGチュウ, キむしCôn trùng
373 交GIAOコウまじわる,まじえる
まざる,かう
まぜる
Quan hệ, giao lưu, cắt nhau, Xáo trộn
374 公CÔNGコウ、クおおやけCông cộng
375 流LƯUリュウ, ルながれる
ながす
Chảy, dòng chảy
xu hướng, cho chảy đi
376 両LƯỠNGリョウCả hai
377 戸HỘコとCửa, nhà ở
378 園VIÊNエンそのVườn
379 科KHOAカKhoa, bộ môn
380 現HIỆN ゲンあらわれる,あらわすSự thực, hiện ra
xuất hiện
381 減GIẢMゲンへる,へらすGiảm
382 額NGẠCHガクひたいLượng tiền, cái trán
383 慣QUÁNカンなれる,ならすQuen, thói quen
384 刊SANカンPhát hành
385 規QUYキQuy (Định)
386 寄KÝキよせる,よるGửi, nhờ, đóng góp
387 基CƠキもと,もといNền tảng
388 根CĂNコンねGốc rễ
389 祭TẾサイまつりLễ hội
390 皿MÃNHベイさらCái đĩa
391 指CHỈシゆび, さすNgón tay, chỉ (trỏ)
392 歯XỈシはRăng
393 次THỨジ, シつぎ, つぐTiếp theo
394 式THỨCシキのりPhong cách, nghi lễ
395 実THỰCジツ, シツみQuả, sự thực
396 取THỦシュとるLấy đi
397 形HÌNHケイ, ギョウかた, かたちHình dáng
398 原NGUYÊNゲンはらNguồn gốc, nguyên bản
399 技KỸギKỹ năng
400 逆NGHỊCHギャク, ゲキさか,さかさ,さからうNgược lại
401 居CƯキョ, コいるSống, ở
402 個CÁコ, カCá nhân

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp Kanji N3 gồm bao nhiêu chữ cần học? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi chữ Kanji đều kèm cách đọc Onyomi, Kunyomi và các từ vựng liên quan.

Cách học Kanji N3 hiệu quả nhất là gì? +

Phương pháp hiệu quả nhất gồm: (1) Học theo bộ thủ để nhận diện nhanh, (2) Viết tay nhiều lần theo đúng thứ tự nét, (3) Học Kanji trong ngữ cảnh từ vựng thay vì học riêng lẻ, (4) Sử dụng ứng dụng flashcard với Spaced Repetition System (SRS) như Anki.

Mất bao lâu để thuộc hết Kanji N3? +

Với việc học đều đặn 5-10 chữ Kanji mới mỗi ngày kết hợp ôn tập, bạn có thể hoàn thành bộ Kanji N3 trong khoảng 2-4 tháng. Điều quan trọng là ôn tập thường xuyên để không quên các chữ đã học.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây