Danh sách Kanji N3

Tổng hợp toàn bộ hơn 400 chữ hán N3, gồm đầy đủ âm hán Việt, âm hán Nhật, âm Nhật, và ý nghĩa của từng chữ Kanji. Danh sách chữ hán này không bao gồm các chữ hán đã học ở phần N4 và N5.
Tổng hợp kanji N3
STT KanjiÂm Hán ViệtÂm Hán Nhật (Onyomi)Âm Nhật (Kunyomi)Ý Nghĩa
1 TOÁNサンĐếm, tính
2 TỰてらChùa
3 SỐスウ, ス, サク, ソク, シュかぞえる, かず, しばしSố, đếm, thường xuyên, lặp lại
4 TINHセイ, ショウほしNgôi sao
5 TÌNHセイはれるNắng
6 TUYẾTセツゆきTuyết
7 CỐCコクたに Thung lũng, khe núi
8 TẾサイほそい,こまかいChi tiết, gầy, tỉ mỉ
9 TÀIサイTài năng, tuổi
10 HỒみずうみHồ
11 KHỐコ, クNhà kho
12 HƯỚNGコウむくHướng về, tiến về
13 HẠNH コウさいわいHạnh phúc, may mắn
14 CẢNGコウみなとCảng
15 HIỆUゴウSố, dấu hiệu, biển hiệu
16 TUシュウ, シュおさめる, おさまるTu sửa
17 宿TÚC,TÚシュクやど,やどるChỗ trọ
18 TRỢジョたすける, たすかる,すけCứu, giúp đỡ
19 THƯƠNGショウあきなうThương mại, buôn bán
20 CỐゆえNguyên nhân, cố, cũ
21 CANHコウたがやすCanh tác, cầy ruộng
22 GIẢNGコウBài giảng
23 CẤUコウかまえるDựng nhà, xây đắp
24 KHOÁNGコウKhai khoáng
25 HIỆUコウきくCó hiệu lực
26 HẬUコウあついDày, bề dày, lòng tốt
27 HỖNコンまぜる,まざるTrộn lẫn
28 TRAĐiều tra
29 TẾサイきわRìa, bờ, ven, phía, mép
30 THÊサイつまVợ
31 TÁIサイ, サふたたびLại
32 TẠIザイあるTồn tại, ở lại
33 TÀIザイ, サイ, ゾクTài sản
34 TỘIザイつみTội ác, tội phạm
35 TẠPザツ, ゾウまじえる,まじるTẠp nham, lẫn lộn
36 TÁNサンたすける,たたえるSự khen ngợi
tán thành
37 Giáo viên
38 CHIえだNhánh, cành
39 Của cải, vốn liếng
40 TRỰCチョク, ジキ, ジカ なおす, なおる,
ただちに, すぐ
Sửa (Chữa),
thẳng, ngay lập tức
41 ĐIỂMテンつける, Điểm
42 ĐƯƠNGトウあたる, あてるHiện tại, đích
43 NỘIナイ, ダイうちTrong
44 うまCon ngựa
45 MẠCHバクむぎLúa mạch
46 PHIÊNバンThứ tự, phiên
47 MỄベイ, マイ, メエトルまい、こめGạo, nước Mỹ, Châu Mỹ
46 MINHメイなく, なる, ならすKêu, hót, rung (Chuông)
48 ỦYゆだねるGiao phó, ủy nhiệm
49 DỤCイクそだつ, はぐくむ,
そだてる
Nuôi dạy, nuôi nấng
50 VỊNHエイおよぐBơi
51 MAOモウけ, めん, もTóc, lông
52 KIỀUキョウはしCái Cầu
53 CỤC,CUỘCキョクCục
54 KHÚCキョクまがる, まげるBản nhạc, rẽ, uốn cong
55 KHỔくるしい
くるしむ
くるしめる
Cực khổ
Đau khổ
Giày vò
56 CỤDụng cụ
57 QUÂNクンきみCậu, bạn, anh
58 HỆケイかかる, かかりCó quan hệ, phụ trách
59 HUYẾTケツMáu
60 CHƯƠNGショウChương, hồi (sách)
61 HỘIカイ, エBức tranh
62 GIÁCカクかど, つのGóc, sừng
63 HOẠTカツいきる, いかすHoạt bát, làm sống lại
64 HOÁNカンかえるTrao đổi
65 HOÀNGコウ, オウき, こMàu vàng
66 TIÊUショウけす,きえるTắt, tiêu thụ
67 THỰCショクうわる, うえる, うえThực vật, trồng (Cây)
68 THÂNシンもうすTên là, được gọi là
69 THẦNシン, ジンかみThần thánh, tâm trí
70 THÂNシンBản thân, thân
71 THÂMシンふかい
ふかまる
ふかめる
Sâu
sâu thêm
làm sâu thêm
72 CHỈNHセイととのえる
ととのう
Chuẩn bị
Được chuẩn bị
73 TÍCHセキ, シャクむかしNgày xưa
74 TOÀNゼンまったく, すべてToàn bộ, tất cả
75 CỬUキュウ, クひさしいLâu ngày
76 CỰUキュウ
77 HỨAキョゆるすCho phép, tha thứ
78 TƯƠNG,TƯỚNGソウ, ショウあいGiai đoạn, lẫn nhau
79 TƯỞNGソウ, ソおもうÝ tưởng, quan niệm
80 TỐCソクはやい
はやめる
すみやか
Nhanh
Làm cho nhanh
Nhanh chóng
81 TỨCソクいきHơi thở
82 ĐẢダ, ダアスうつĐánh
83 HOÀNHオウよこNgang, bên
84 ƯƠNGオウTrung tâm
85 ÔNオンあたたかい
あたたまる
あたためる
Ấm
trở nên nóng
làm nóng lên
86 HÓAカ, ケばける, ばかすBiến đổi, Làm mê hoặc
87 Hành lý, chuyến hàng
88 ĐỐIタイ, ツイĐối nghịch, đối chọi
89 ĐỆダイ, テイThứ (nhất, hai..)
90 THÁNタンすみThan
91 ĐÀMダンNói chuyện, thảo luận
92 TRỤチュウはしらCột, trụ
93 調ĐIỀUチョウしらべる
ととのう
Điều tra, nghiên cứu
Sẵn sàng
94 TRUYツイおうĐuổi, nợ ngập đầu
95 ĐỊNHテイ, ジョウさだめる
さだまる
さだか
xác định
Ổn định
Rõ ràn
96 ĐÌNHテイにわSân, vườn
97 ĐỂテイそこĐáy
98 THIẾTテツSắt
99 ĐẢOトウしまĐảo
100 ĐĂNGトウひとしい, などBình đẳng, vân vân
101 ĐĂNGトウ, ト, ドウ
ショウ, チョウ
のぼるLeo, trèo
102 ĐẦUトウなげるNém
103 THANGトウNước sôi
104 THẮNGショウかつThắng, vượt trội
105 は,わ,はねCánh, lông vũ
106 VÂNウンくもMây
107 HOÀN ガンまるい,まる,まるめるTròn, Cuộn tròn
108 NHAMガンいわĐất đá
109 しるすGhi chép, đánh dấu
110 THUYỀNセンふねThuyền, tàu
111 TỔくむ, くみHợp thành, lắp ghép
112 QUYẾTケツ決める, 決まるQuyết định
113 ĐỒNGドウわらべĐứa trẻ, nhi đồng
114 NÔNGノウNông nghiệp
115 TẤTヒツかならずNhất định, chắc chắn
116 TIÊUヒョウしるべ,しるしTiêu (chuẩn), (chỉ) tiêu
117 PHÓつける,つくGắn vào, đính kèm
118 BAなみSóng
119 PHỐIハイくばるPhân phát
120 BỘIバイLần (gấp mấy lần)
121 TƯƠNG, SƯƠNGソウはこHộp
122 VƯỜNはた, はたけCánh đồng
123 PHẢNハンさかDốc
124 TẤTヒツかならずNhất định, chắc chắn
125 TIÊUヒョウしるべ,しるしTiêu (chuẩn), (chỉ) tiêu
126 PHÓつける,つくGắn vào, đính kèm
127 PHỦPhủ, quan
128 PHUフ, フウ, ブおっとChồng
129 PHÓフクThứ, phó
130 BẢN,BẢNGハン, バンいたBản, tấm ván
131 PHẢNハン, ホン, タン, ホそる, そらすĐối, chọi, uốn cong
132 BỈかわDa
133 BIかなしい, かなしむBuồn, thương tâm
134 MỸ,MĨビ, ミうつくしいĐẹp
135 TỴはなMũi
136 BÚTヒツふでBút (bút lông)
137 BĂNGヒョウこおり, ひĐá, băng
138 BIỂUヒョウおもて
あらわす
Bề mặt
biểu hiện ra
139 MIẾUビョウGiây
140 PHỤまける
まかす
おう
Thua
đánh bại
gánh vác
141 BỘPhần, bộ phận
142 PHÚCフクTốt lành, may mắn
143 BÌNHヘイ, ビョウ, ヒョウたいら, ひらPhẳng, bình tĩnh
144 PHẢNヘンかえす, かえるTrả lại, Phục nguyên
145 PHÓNGホウはなす, ほうるThả, buông tay, rời tay
146 MỆNHメイ, ミョウいのちMệnh, mạng sống
147 DIỆNメン, ベンおもて,つら,おもMặt (mặt tốt, mặt xấu..)
148 DỊCHヤク, エキちゃくNhiệm vụ, vai trò
149 DUユ, ユウあぶらDầu
150 DOユ, ユウ
ユイ
よしLý do, ý nghĩa
nguyên nhân
151 DUユウ, ユあそぶ,あそばすChơi, cho đi chơi
152 DỰヨ, シャTrước
153 DIỆP ヨウ、ショウ
154 DƯƠNGヨウMặt trời, tích cực
155 CHIささえるChi nhánh, hỗ trợ
giúp đỡ
156 CHIシ, シリングこころざす,こころざしƯớc muốn
tham vọng
157 THỊジ, シしめすBiểu thị, thể hiện
158 TỰにるGiống
159 THỨCシキSự hiểu biết
sự phân biệt
160 THỤ,THỌジュさずける,さずかるCho, trao, truyền thụ
161 LỤCリョク, ロクみどりMàu xanh
162 LỄレイ, ライNghĩa lễ
163 LIỆTレツ, レHàng
164 LUYỆNレンねるRèn luyện
Nhào trộn
165 LỘロ, ルみちĐường xá
166 HÒAワ, オ, カやわらぐ
やわらげる
Ôn hòa,Nguôi đi
làm dịu đi
167 ÁIアイいとしいCảm tình, tình yêu
Đáng yêu
168 ÁNアンÝ tưởng, đề xuất
169 VỊくらい,ぐらいXếp hạng, vị trí
170 Yイ, エころも
きぬ
Y phục
Lụa, vải
171 VIかこむBao vây, bao quanh
172 VỊDạ dày
173 ẤNインしるし,しるすĐánh dấu, in ấn
174 VINHエイ, ヨウさかえる, はえるSự phồn vinh, vinh quang
175 DIÊMエンしおMuối
176 ỨCオクMột trăm triệu
177 HÓATiền tệ, hàng hóa
178 KHÓABài học, phần
179 GIAくわえる, くわわるThêm vào, gia nhập
180 QUẢはたすKết quả, thành quả
Hoàn thành
181 GIỚIカイMáy móc
182 CẢIカイあらためる
あらたまる
Cải tổ
cải chính
183 HẠIガイGây hại
184 CÁCカクおのおのMỗi, mọi
185 GIÁCカクおぼえる
さます
さめる
Nhớ
Đánh thức dậy
tỉnh dậy
186 QUẢNカンくだỐng, kèn, quản lý
187 QUANカンQuan (thuộc về nhà nước)
188 HOÀNカンHoàn thành
189 QUANカンせき, かかわるQuan hệ, liên quan
190 QUANカンみるXem, ngắm
191 NGUYỆNガンねがうCầu nguyện, thỉnh cầu
192 KHÍうつわĐồ dùng, khí cụ
193 TIẾTすえMùa
194 HỈ,HIよろこぶ
よろこばす
Vui mừng
làm cho người khác vui
195 HYキ, ケHi vọng, hiếm, mong
196 CƠ,KYはたMáy, cơ hội, Dệt
197 NGHỊThảo luận, tranh luận
198 KHẤPキュウなくKhóc
199 CẤPキュウLương, tiền công, cung cấp
200 CẦUキュウ、グもとめるTìm kiếm, yêu cầu
201 CỨUキュウすくうCứu
202 NGƯギョ, リョウ
203 CẠNH キョウ, ケイきそう, せるTranh đua
204 CỘNGキョウとも, ともにCùng nhau
205 HIỆPキョウHợp tác
206 CỰCキョク, ゴクきわめる, きわまるCực, cự kỳ
207 HUẤNクン, キンHuấn luyện, chỉ dẫn
208 QUÂNグンQuân đội
209 CẢNHケイPhong cảnh, cảnh
210 HÌNHケイかたHình dáng, cách thức
211 NGHỆゲイ, ウンNghệ thuật, kỹ năng
212 KHIẾMケツ, ケンかけるThiếu
213 KẾTケツ, ケチむすぶ, ゆうKết nối, nối
214 KIỆNケンすこやかSức khỏe, khỏe khoắn
215 CỔかたい
かためる
かたまる
Cứng
làm chắc
cứng lại
216 HÀNGコウわたるThuyền, định vị
217 HẬUコウそうろうKhí hậu, dấu hiệu
218 KHANGコウKhang (trang), khỏe mạnh
219 CÁOコクつげるThông báo
220 SAIさすSự khác biệt, cách biệt
221 TỐIサイ, シュもっともNhất, vô cùng, cực kỳ
222 THẢI,THÁIサイとるNhặt, thu thập
223 GIAIカイTầng, thứ, bậc
224 CẢMカンCảm giác
225 NGẠNガンきしBờ biển
226 KỲキ, ゴThời gian, kỳ
227 KHÁCHキャク, カクKhách hàng
228 CẦUキュウたまCầu, quả cầu
229 CẤPキュウCấp độ
230 TÀIザイTài liệu, gỗ
231 TẠCサクHôm qua, ngày xưa
232 SÁTサツ, サイ, セツころすGiết
233 SÁTサツKiểm tra, phán đoán
234 LOÁTサツするIn ấn
235 サツサツふだThẻ, nhãn, tờ
236 TÁNサンちる
ちらす
ちらかす
Vương vãi
rải rác
làm vương vãi
237 THAMサン, シンまいるTham gia, đến
238 TÀNザン, サンのこる
のこす
Tàn dư, còn lại
để lại
239 SỬLịch sử
240 TƯ,TYChủ, sở quan
241 TRỊジ, チおさめる
おさまる
なおる/す
Trị
Chữa bệnh
Khỏi
242 NHIジ, ニ, ゲイTrẻ con
243 TỪやめるTừ bỏ, từ chức
244 THẤTシツうしなうMất, thua, sai lầm
245 CHỦNGシュたねChủng loại, hạt giống
246 CHUシュウまわりKhắp, xung quanh
247 CHÚCシュク, シュウいわうChúc mừng
248 THUẬNジュンThứ tự, tuân thủ
249 ショはつ, はじめて,そめるĐầu tiên
250 THƯỞNGショウほめるGiải thưởng
251 THIỂNセンあさいNông cạn, nông
252 TUYỂNセンえらぶLựa chọn, chọn
253 CHIẾNセンたたかうChiến tranh
254 NHIÊNゼン, ネンcNhư thế
255 TRANHソウあらそうTranh giành, tranh đua
gây gổ
256 TRẮCソクかわ,がわMặt, phía
257 THÚCソクたば,たばねるBuộc, bó, búi
258 TỤCゾク, ショク, コウ, キョウつづく,つづけるTiếp tục
259 TỐTソツ, シュツそっするTốt nghiệp
260 TÔNソンまごCháu
261 ĐỚI,ĐÁIタイおびる,おびĐai
262 タツ, ダĐạt được
263 ĐƠNタンĐơn
264 TRỊおくĐặt, để
265 TRỌNGチュウなかTrung, trung cấp
266 TRỮチョためる
たくわえる
Dành dụm
Tích trữ
267 TRIỆUチョウきざすDấu hiệu, ra dấu
268 ĐINHテイとめる, とまるDừng lại
269 ĐÍCHテキまとMục tiêu
270 はぶく, かえりみるセイ, ショウはぶくPhản ánh, suy xét, bộ
271 THANHセイ, ショウ, シンきよまる
きよめる
Trong suốt, trong sạch
làm cho sạch
272 TÍCHセキつむ, つもるTích lũy, chất đống
273 TỊCHセキGhế, chỗ ngồi
274 TRIẾTセツおる, おれるGập, bẻ, gẫy
275 TIẾTセツ, セチふしNhịp, khớp, đốt
276 TRUYỀNデン, テンつたわる,つたえるTruyền tải, truyền đạt
277 ĐỒいたずら,あだMôn đệ, học trò
278 NỖつとめるCố gắng, nỗ lực
279 TIẾUショウわらうCười
280 CHIẾUショウてらすSoi sáng, chiếu sáng
281 TƯỢNGショウ, ゾウTượng (hình tượng, tưởng tượng)
282 THIÊUショウやく,やけるNướng, cháy
283 TÍNシンTin tưởng, thông điệp
284 THẦNシン, ジンThần (dân),công dân
285 THÀNHセイ、ジョウなる,なすLàm, tạo nên
286 TĨNHセイ, ジョウしずかYên lặng, yên tĩnh
287 ĐĂNGトウほ-,ともしび
ともす,あかり
Cái đèn, ánh sáng
288 ĐẮCトクえる,うるGiành được, nhận được
289 ĐỘCドクĐộc
290 ĐỘCドク, トクひとりĐơn độc
291 NHIỆTネツあついNóng
292 NIỆMネンÝ tưởng, suy nghĩ
293 VƯƠNGオウ, ノウVua, vương
294 BỐIバイかいCon sò, ốc
295 NGỌCギョクたまNgọc, đá quý
296 MỊCHいとSợi chỉ, sợ tơ, dây
297 BẠIハイやぶれるthua,Bị đánh bại
298 PHÍついやす,ついえるChi phí
299 PHIとぶ
とばす
Bay
làm cho bay
300 PHẤNフン, デシメートルこな,こBột
301 BINHヘイ, ヒョウBinh lính
302 THUẬTジュツのべるKể lại, trình bày
đề cập
303 THUẬT ジュツNghệ thuật, kỹ nghệ
304 CHUẨNジュンTiêu chuẩn, chuẩn
305 DẠNGヨウ, ショウさまHình dáng
cách thức
ngài
306 LẠCラクおちるRơi, rớt
307 BIẾNヘンかわる,かえるĐổi, thay đổi
308 BIẾNヘンあたり,べKhu vực xung quanh
309 PHÁPホウ, ハッ, ホッ, フランLuật, biện pháp
310 BAOホウつつむGói, bọc, cái bao
311 VỌNGボウ, モウのぞむHy vọng, mong ngóng
312 貿MẬUボウThương mại, mậu dịch
313 MẠTマツ, バツすえCuối
314 TUYẾNセンĐường, tuyến
315 THỦシュ, スまもる, まもりBảo vệ
316 TỬUシュさけRượu
317 THỤ,THỌジュうける,うかる,じょNhận
318 CHÂUシュウ, スBang
319 THẬPシュウ, ジュウひろうNhặt
320 MẪNマン, バンみちる,みたすĐủ, đầy, thỏa mãn
321 VỊ,MÙIミ, ビChưa
322 VÔ,MÔム, ブないKhông
323 ƯỚCヤクLời hứa, hợp đồng
thỏa ước
324 DŨNGユウいさむGan dạ, mạnh
325 YẾUヨウいる,かなめYêu cầu, cần thiết
khái quát
326 DỤCヨクあびるTắm
327 LỢIきくLợi ích, có lợi
328 LỤCリク, ロクĐất liền
329 LƯƠNGリョウよいTốt
330 LƯỢNGリョウはかるLượng
331 LUÂNリンVòng
332 LOẠIルイたぐいLoại, chủng loại
333 LỆNHレイMệnh lệnh
334 LỆレイ たとえるVí dụ
335 LÃNHレイつめたい
ひえる
ひやす
さめる,さます
Lạnh
Lạnh đi
làm lạnh
336 LỊCHレキLịch, niên đại
337 LIÊNレンつらねる,つれるLiền, nối lại
nối tiếp
338 LAOロウろうするLao động
339 LÃOロウおいる,ふけるGià
340 LỤCロクGhi chép
341 ÁPアツ, エン, オウÁp lực
342 DIうつる,うつすDi chuyển
343 NHÂNインよるNguyên nhân
344 VĨNH,VỊNHエイながいMãi mãi
345 DOANH,DINHエイいとなむQuản lý, điều hành
346 DỊ,DỊCHエキ, イやさしい,やすいDễ
347 DỊCHエキChất lỏng
348 DIỄNエンBiểu diễn, diễn thuyết
349 ỨNGオウこたえるĐáp ứng, đáp lại
350 KHẢカ, コクCho phép, có khả năng
351 QUÁすぎる,すごす,あやまちQua, vượt qua
352 かわSông
353 GIẢカ, ケかりGiả, giả thuyết
354 GIÁカ, ケGiá, giá trị
355 KHOÁIカイこころよいDễ chịu
356 GIẢIカイ, ゲとく,とかす,とける
ほどける,わかる
Giải quyết
làm rõ, hiểu
357 XÁCカク, コウたしか,たしかめるXác nhận, chắc
358 CÁCHカク, コウ, キャク, ゴウTrạng thái, hạng, cách
359 CẢNHキョウ, ケイさかいRanh giới, giới hạn
360 CẤMキンCấm
361 QUÂNキンĐều, trung bình
362 QUẦNグンむれる,むらTốp, nhóm, bầy đàn
363 KINHケイ, キョウへるKinh tế, trải qua
364 KIỂMケンKiểm tra
365 KHOÁNケンVé, giấy chứng nhận
366 HIỂMケンけわしいNguy hiểm, hiểm ác
367 KIỆNケンViệc, vấn đề
368 HẠNゲンかぎるGiới hạn
369 THẠCHセキ, シャク, コクいしĐá
370 THẢOソウくさCỏ
371 TRÚCチクたけTre, măng
372 TRÙNGチュウ, キむしCôn trùng
373 GIAOコウまじわる,まじえる
まざる,かう
まぜる
Quan hệ, giao lưu, cắt nhau, Xáo trộn
374 CÔNGコウ、クおおやけCông cộng
375 LƯUリュウ, ルながれる
ながす
Chảy, dòng chảy
xu hướng, cho chảy đi
376 LƯỠNGリョウCả hai
377 HỘCửa, nhà ở
378 VIÊNエンそのVườn
379 KHOAKhoa, bộ môn
380 HIỆN ゲンあらわれる,あらわすSự thực, hiện ra
xuất hiện
381 GIẢMゲンへる,へらすGiảm
382 NGẠCHガクひたいLượng tiền, cái trán
383 QUÁNカンなれる,ならすQuen, thói quen
384 SANカンPhát hành
385 QUYQuy (Định)
386 よせる,よるGửi, nhờ, đóng góp
387 もと,もといNền tảng
388 CĂNコンGốc rễ
389 TẾサイまつりLễ hội
390 MÃNHベイさらCái đĩa
391 CHỈゆび, さすNgón tay, chỉ (trỏ)
392 XỈRăng
393 THỨジ, シつぎ, つぐTiếp theo
394 THỨCシキのりPhong cách, nghi lễ
395 THỰCジツ, シツQuả, sự thực
396 THỦシュとるLấy đi
397 HÌNHケイ, ギョウかた, かたちHình dáng
398 NGUYÊNゲンはらNguồn gốc, nguyên bản
399 KỸKỹ năng
400 NGHỊCHギャク, ゲキさか,さかさ,さからうNgược lại
401 キョ, コいるSống, ở
402 コ, カCá nhân