Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N3 part 4

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 4


Tổng hợp Từ vựng n3 part 4

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1エプロン Cái tạp dề
💡 Mẹo nhớ
Từ [ エプロン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái tạp dề.
2ちりとり Cái hót rác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ちりとり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái hót rác.
3ぞうきん Giẻ lau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぞうきん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Giẻ lau.
4バケツ Cái xô, thùng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ バケツ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái xô, thùng.
5エプロンをする Mang tạp dề
💡 Mẹo nhớ
Từ [ エプロンをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mang tạp dề.
6エプロンをかける Mang tạp dề
💡 Mẹo nhớ
Từ [ エプロンをかける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mang tạp dề.
7エプロンをつける Mang tạp dề
💡 Mẹo nhớ
Từ [ エプロンをつける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mang tạp dề.
8ソファー Ghế sa lông
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ソファー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ghế sa lông.
9ソファーをどける Đẩy ghế sa lông ra
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ソファーをどける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đẩy ghế sa lông ra.
10ソファーが退くソファーがどく Di chuyển ghế sa lông
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ソファーが退く ] (ソファーがどく) mang ý nghĩa: Di chuyển ghế sa lông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11部屋を散らかすへやをちらかす Vứt đồ bừa bãi trong phòng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 部屋を散らかす ] (へやをちらかす) mang ý nghĩa: Vứt đồ bừa bãi trong phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12部屋が散らかるへやがちらかる Đồ đạc bừa bãi trong phòng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 部屋が散らかる ] (へやがちらかる) mang ý nghĩa: Đồ đạc bừa bãi trong phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13部屋を片付けるへやをかたづける Dọn dẹp phòng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 部屋を片付ける ] (へやをかたづける) mang ý nghĩa: Dọn dẹp phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14部屋が片付くへやがかたづく Phòng được dọn dẹp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 部屋が片付く ] (へやがかたづく) mang ý nghĩa: Phòng được dọn dẹp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15ジュースを零すジュースをこぼす Làm đổ nước trái cây
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ジュースを零す ] (ジュースをこぼす) mang ý nghĩa: Làm đổ nước trái cây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16ジュースが零れるジュースがこぼれる Nước trái cây tràn ra
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ジュースが零れる ] (ジュースがこぼれる) mang ý nghĩa: Nước trái cây tràn ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17ほこりがたまる Bụi đọng lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほこりがたまる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bụi đọng lại.
18ほこりがつもる Đóng đầy bụi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほこりがつもる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đóng đầy bụi.
19雪が積もるゆきがつもる Tuyết chất đống
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 雪が積もる ] (ゆきがつもる) mang ý nghĩa: Tuyết chất đống. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20ほこりを取るほこりをとる Phủi bụi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほこりを取る ] (ほこりをとる) mang ý nghĩa: Phủi bụi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21掃除機をかけるそうじきをかける Hút bụi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 掃除機をかける ] (そうじきをかける) mang ý nghĩa: Hút bụi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22床をふくゆかをふく Lau sàn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 床をふく ] (ゆかをふく) mang ý nghĩa: Lau sàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23ほうきで掃くほうきではく Quét bằng chổi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほうきで掃く ] (ほうきではく) mang ý nghĩa: Quét bằng chổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24ふきんで食器をふくふきんでしょっきをふく Lau bát bằng giẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふきんで食器をふく ] (ふきんでしょっきをふく) mang ý nghĩa: Lau bát bằng giẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25水を汲むみずをくむ Múc nước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 水を汲む ] (みずをくむ) mang ý nghĩa: Múc nước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26台付近でテーブルを拭くだいふきんでテーブルをふく Lau bàn bằng khăn lau bàn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 台付近でテーブルを拭く ] (だいふきんでテーブルをふく) mang ý nghĩa: Lau bàn bằng khăn lau bàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27ぞうきんを濡らすぞうきんをぬらす Thấm ướt giẻ lau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぞうきんを濡らす ] (ぞうきんをぬらす) mang ý nghĩa: Thấm ướt giẻ lau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28家具をみがくかぐをみがく Đánh bóng đồ đạc trong nhà
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 家具をみがく ] (かぐをみがく) mang ý nghĩa: Đánh bóng đồ đạc trong nhà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29ぞうきんを絞るぞうきんをしぼる Vắt giẻ lau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぞうきんを絞る ] (ぞうきんをしぼる) mang ý nghĩa: Vắt giẻ lau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30ブラシでこする Chùi bằng bàn chải
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ブラシでこする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chùi bằng bàn chải.
31生ごみなまごみ Rác hữu cơ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 生ごみ ] (なまごみ) mang ý nghĩa: Rác hữu cơ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32燃えるゴミもえるゴミ Rác cháy được
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 燃えるゴミ ] (もえるゴミ) mang ý nghĩa: Rác cháy được. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33燃えないゴミもえないゴミ Rác không cháy được
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 燃えないゴミ ] (もえないゴミ) mang ý nghĩa: Rác không cháy được. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34ごみを分けるのは面倒だごみをわけるのはめんどうだ Phân loại rác thật là rắc rối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ごみを分けるのは面倒だ ] (ごみをわけるのはめんどうだ) mang ý nghĩa: Phân loại rác thật là rắc rối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35ごみを分けるのは面倒くさいごみをわけるのはめんどうくさい Phân loại rác thật là rắc rối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ごみを分けるのは面倒くさい ] (ごみをわけるのはめんどうくさい) mang ý nghĩa: Phân loại rác thật là rắc rối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36スリッパをそろえる Xếp gọn dép đi trong nhà
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スリッパをそろえる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xếp gọn dép đi trong nhà.
37物置にしまうものおきにしまう Cất đồ vào kho
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 物置にしまう ] (ものおきにしまう) mang ý nghĩa: Cất đồ vào kho. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây