Từ vựng tiếng Nhật N3 part 4
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 4
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | エプロン | Cái tạp dề 💡 Mẹo nhớTừ [ エプロン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái tạp dề. | |
| 2 | ちりとり | Cái hót rác 💡 Mẹo nhớTừ [ ちりとり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái hót rác. | |
| 3 | ぞうきん | Giẻ lau 💡 Mẹo nhớTừ [ ぞうきん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Giẻ lau. | |
| 4 | バケツ | Cái xô, thùng 💡 Mẹo nhớTừ [ バケツ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái xô, thùng. | |
| 5 | エプロンをする | Mang tạp dề 💡 Mẹo nhớTừ [ エプロンをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mang tạp dề. | |
| 6 | エプロンをかける | Mang tạp dề 💡 Mẹo nhớTừ [ エプロンをかける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mang tạp dề. | |
| 7 | エプロンをつける | Mang tạp dề 💡 Mẹo nhớTừ [ エプロンをつける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mang tạp dề. | |
| 8 | ソファー | Ghế sa lông 💡 Mẹo nhớTừ [ ソファー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ghế sa lông. | |
| 9 | ソファーをどける | Đẩy ghế sa lông ra 💡 Mẹo nhớTừ [ ソファーをどける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đẩy ghế sa lông ra. | |
| 10 | ソファーが退く | ソファーがどく | Di chuyển ghế sa lông 💡 Mẹo nhớTừ [ ソファーが退く ] (ソファーがどく) mang ý nghĩa: Di chuyển ghế sa lông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 部屋を散らかす | へやをちらかす | Vứt đồ bừa bãi trong phòng 💡 Mẹo nhớTừ [ 部屋を散らかす ] (へやをちらかす) mang ý nghĩa: Vứt đồ bừa bãi trong phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 部屋が散らかる | へやがちらかる | Đồ đạc bừa bãi trong phòng 💡 Mẹo nhớTừ [ 部屋が散らかる ] (へやがちらかる) mang ý nghĩa: Đồ đạc bừa bãi trong phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 部屋を片付ける | へやをかたづける | Dọn dẹp phòng 💡 Mẹo nhớTừ [ 部屋を片付ける ] (へやをかたづける) mang ý nghĩa: Dọn dẹp phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 部屋が片付く | へやがかたづく | Phòng được dọn dẹp 💡 Mẹo nhớTừ [ 部屋が片付く ] (へやがかたづく) mang ý nghĩa: Phòng được dọn dẹp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | ジュースを零す | ジュースをこぼす | Làm đổ nước trái cây 💡 Mẹo nhớTừ [ ジュースを零す ] (ジュースをこぼす) mang ý nghĩa: Làm đổ nước trái cây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | ジュースが零れる | ジュースがこぼれる | Nước trái cây tràn ra 💡 Mẹo nhớTừ [ ジュースが零れる ] (ジュースがこぼれる) mang ý nghĩa: Nước trái cây tràn ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | ほこりがたまる | Bụi đọng lại 💡 Mẹo nhớTừ [ ほこりがたまる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bụi đọng lại. | |
| 18 | ほこりがつもる | Đóng đầy bụi 💡 Mẹo nhớTừ [ ほこりがつもる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đóng đầy bụi. | |
| 19 | 雪が積もる | ゆきがつもる | Tuyết chất đống 💡 Mẹo nhớTừ [ 雪が積もる ] (ゆきがつもる) mang ý nghĩa: Tuyết chất đống. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | ほこりを取る | ほこりをとる | Phủi bụi 💡 Mẹo nhớTừ [ ほこりを取る ] (ほこりをとる) mang ý nghĩa: Phủi bụi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 掃除機をかける | そうじきをかける | Hút bụi 💡 Mẹo nhớTừ [ 掃除機をかける ] (そうじきをかける) mang ý nghĩa: Hút bụi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 床をふく | ゆかをふく | Lau sàn 💡 Mẹo nhớTừ [ 床をふく ] (ゆかをふく) mang ý nghĩa: Lau sàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | ほうきで掃く | ほうきではく | Quét bằng chổi 💡 Mẹo nhớTừ [ ほうきで掃く ] (ほうきではく) mang ý nghĩa: Quét bằng chổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | ふきんで食器をふく | ふきんでしょっきをふく | Lau bát bằng giẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ ふきんで食器をふく ] (ふきんでしょっきをふく) mang ý nghĩa: Lau bát bằng giẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 水を汲む | みずをくむ | Múc nước 💡 Mẹo nhớTừ [ 水を汲む ] (みずをくむ) mang ý nghĩa: Múc nước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 台付近でテーブルを拭く | だいふきんでテーブルをふく | Lau bàn bằng khăn lau bàn 💡 Mẹo nhớTừ [ 台付近でテーブルを拭く ] (だいふきんでテーブルをふく) mang ý nghĩa: Lau bàn bằng khăn lau bàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | ぞうきんを濡らす | ぞうきんをぬらす | Thấm ướt giẻ lau 💡 Mẹo nhớTừ [ ぞうきんを濡らす ] (ぞうきんをぬらす) mang ý nghĩa: Thấm ướt giẻ lau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 家具をみがく | かぐをみがく | Đánh bóng đồ đạc trong nhà 💡 Mẹo nhớTừ [ 家具をみがく ] (かぐをみがく) mang ý nghĩa: Đánh bóng đồ đạc trong nhà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | ぞうきんを絞る | ぞうきんをしぼる | Vắt giẻ lau 💡 Mẹo nhớTừ [ ぞうきんを絞る ] (ぞうきんをしぼる) mang ý nghĩa: Vắt giẻ lau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | ブラシでこする | Chùi bằng bàn chải 💡 Mẹo nhớTừ [ ブラシでこする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chùi bằng bàn chải. | |
| 31 | 生ごみ | なまごみ | Rác hữu cơ 💡 Mẹo nhớTừ [ 生ごみ ] (なまごみ) mang ý nghĩa: Rác hữu cơ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 燃えるゴミ | もえるゴミ | Rác cháy được 💡 Mẹo nhớTừ [ 燃えるゴミ ] (もえるゴミ) mang ý nghĩa: Rác cháy được. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 燃えないゴミ | もえないゴミ | Rác không cháy được 💡 Mẹo nhớTừ [ 燃えないゴミ ] (もえないゴミ) mang ý nghĩa: Rác không cháy được. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | ごみを分けるのは面倒だ | ごみをわけるのはめんどうだ | Phân loại rác thật là rắc rối 💡 Mẹo nhớTừ [ ごみを分けるのは面倒だ ] (ごみをわけるのはめんどうだ) mang ý nghĩa: Phân loại rác thật là rắc rối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | ごみを分けるのは面倒くさい | ごみをわけるのはめんどうくさい | Phân loại rác thật là rắc rối 💡 Mẹo nhớTừ [ ごみを分けるのは面倒くさい ] (ごみをわけるのはめんどうくさい) mang ý nghĩa: Phân loại rác thật là rắc rối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | スリッパをそろえる | Xếp gọn dép đi trong nhà 💡 Mẹo nhớTừ [ スリッパをそろえる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xếp gọn dép đi trong nhà. | |
| 37 | 物置にしまう | ものおきにしまう | Cất đồ vào kho 💡 Mẹo nhớTừ [ 物置にしまう ] (ものおきにしまう) mang ý nghĩa: Cất đồ vào kho. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 23
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 24
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 25
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 26
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 27
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 28
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 29
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 30
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 31
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 32
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 33
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 34
- Từ vựng tiếng Nhật N3 Part 35
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.