Danh sách các mẫu ngữ pháp N4

Nhằm phục vụ cho các bạn đang học và ôn thi kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 có thể tự học online, Trong bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp tổng hợp 49 mẫu ngữ pháp ở trình độ JLPT N4, Danh sách này chưa bao gồm các mẫu ngữ pháp đã học ở
  • Ngữ pháp N5, Các bạn ôn thi năng lực tiếng Nhật N4 cần ôn lại ngữ pháp N5.
    Ngữ pháp tiếng nhật n4 1. Kính ngữ trong tiếng Nhật
  • 2. Thể điều kiện ~ば
  • 3. Thể điều kiện ~なら
  • 4. Thể điều kiện ~と
  • 5. Thể điều kiện ~たら
  • 6. Ngữ pháp ~かもしれません、~はずです
  • 7. Ngữ pháp ~ために、~ように
  • 8. Phân biệt の và こと
  • 9. Thể bị động trong tiếng Nhật
  • 10. Ngữ pháp ~てあげる、~てくれる、~てもらう
  • 11. Ngữ pháp ~ようになる、~なくなる、~ようにする
  • 12. Ngữ pháp ~ようと思います
  • 13. Thể sai khiến trong tiếng Nhật
  • 14. Ngữ pháp ~とき
  • 15. Ngữ pháp ~てある
  • 16. Ngữ pháp ~やすい、~にくい
  • 17. Ngữ pháp ~そうです
  • 18. Ngữ pháp ~と思います
  • 19. Ngữ pháp ~にする、~くする
  • 20. Ngữ pháp ~予定(よてい)
  • 21. Ngữ pháp ~つもりです
  • 22. Cách chia thể khả năng trong tiếng Nhật
  • 23. Ngữ pháp ~んです
  • 24. Ngữ pháp ~場合は(ばあいは)
  • 25. Ngữ pháp ~し
  • 26. Ngữ pháp ~よう、~みたい
  • 27. Ngữ pháp ~ていただけませんか
  • 28. Mẫu câu sử dụng trợ từ ~と
  • 29. Ngữ pháp ~といいました、~といっていました
  • 30. Động từ ghép trong tiếng Nhật
  • 31. Ngữ pháp ~ておく
  • 32. Ngữ pháp ~かどうか
  • 33. Ngữ pháp ~のに
  • 34. Ngữ pháp thể ý chí
  • 35. Ngữ pháp thể ~てしまう
  • 36. Ngữ pháp ~らしい
  • 37. Phân biệt そう、らしい、みたい、よう
  • 38. Ngữ pháp ~すぎる
  • 39. Ngữ pháp ~もう、~まだ
  • 40. Thể sai khiến bị động trong tiếng Nhật
  • 41. Ngữ pháp ~たらどうですか
  • 42. Ngữ pháp ~ほうがいいです
  • 43. Ngữ pháp ~ことができます
  • 44. Ngữ pháp ~とおりに
  • 45. Ngữ pháp ~かた
  • 46. Ngữ pháp ~てみる
  • 47. Ngữ pháp ~ながら
  • 48. Ngữ pháp ~たらいいですか
  • 49. Ngữ pháp ~には