Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Ngữ pháp N4 - tổng hợp Kanji (漢字) N4

JLPT N4 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Kanji N4


Nhằm phục vụ cho các bạn đang học và ôn thi kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 có thể tự học online, chúng tôi đã tổng hợp 181 chữ hàn của trình độ JLPT N4, trong bài viết có đầy đủ về âm hán Việt, âm Hán Nhật (Onyomi), âm Nhật (kunyomi) và ý nghĩa cụ thể của từng chữ hán.
Tổng hợp kanji N4

STT KanjiÂm Hán ViệtÂm Hán Nhật (Onyomi)Âm Nhật (Kunyomi)Ý Nghĩa
1 悪Ácアク、オわる(い)Xấu, tồi
2 暗ÁMアンくら(い)Tối
3 医YイY tế, y (học)
4 意ÝイÝ chí, ý định, tâm
5 以DĨイLàm tiền tố cho các từ như
以外(いがい): Ngoài
以上(いじょう): Trên
6 引DẪNインひく
ひける
Kéo, giảm (Giá)
7 院VIỆNインViện
8 員VIÊNインThành viên
9 運VẬNウンはこぶSố phận, vận chuyển, mang, vác
10 英ANHエイAnh, tinh túy
11 映ẢNH, ÁNHエイうつ(す)
 は(える)
Chiếu phim, chiếu sáng
12 遠VIỄNエン
オン
とお(い)Xa
13 屋ỐCオクやCăn phòng
14 音ÂMオン
イン
おとÂm thanh, tiếng động
15 歌CAカうた
うたう
Bài hát, hát
16 夏HẠカ, ガ, ゲなつMùa hè
17 家GIAカ, ケいえ、やNhà
18 画HỌAガ, カク, エ, カイえがくHình ảnh, nét, vẽ
19 海HẢIカイうみBiển
20 回HỒIカイ, エまわ(す)
まわ(る)
Lần
21 開KHAIカイあけ(る)
ひら(く)
Mở, phát triển
22 界GIỚIカイThế giới
23 楽NHẠC,LẠCガク, ラク, ゴウたのしい
たのしむ
Nhạc, niềm vui, sự vui vẻ
24 館QUÁNカンQuán, sảnh lớn, tòa nhà
25 漢HÁNカン(Chữ) hán
26 寒HÀNカンさむ(い)lạnh
27 顔NHANがんかおMặt
28 帰QUYキかえ(る)
かえ(す)
Về, về nhà
29 起KHỞIキお(きる)
お(こす)
Dậy, gây ra
30 究CỨUキュウ, クきわ(める)Khám phá, tìm hiểu
31 急CẤPキュウいそ(ぐ)Gấp, vội
32 牛NGƯUギュウうしCon bò
33 去KHỨ,KHỦキョ, コさ(る)Qua (thời gian), rời đi
34 強CƯỜNGキョウ, ゴウつよ(い)
つよ(まる)
し(いる)
つよ(める)
Mạnh, ép buộc, làm cho mạnh mẽ
35 教GIÁOキョウおし(える)
おそ(わる)
Thủ đô
36 京KINHキョウ, ケイ, キン1
37 業NGHIỆPギョウ, ゴウわざNghề nghiệp, doanh nghiệp
38 近CẬNキン, コンちか(い)Gần
39 銀NGÂNギンBạc
40 区KHUク, オウ, コウQuận, huyện
41 計KẾケイはか(る)
はか(らう)
Đo đạc, suy đoán, tính toán
42 兄HUYNHケイ, キョウあにAnh trai
43 軽KHINHケイかる(い)
かろ(やか)
かろ(んじる)
Nhẹ (Về trọng lượng)
44 犬KHUYỂNケンいぬCon chó
45 研NGHIÊNケンと(ぐ)Mài (dao), vo (gạo)
46 県HUYỆNケンTỉnh, vùng
47 建KIẾNケン, コンた(てる)
た(つ)
Xây dựng
48 験NGHIỆMケン, ゲンBài thi, hiệu lực
49 工CÔNGコウ, ク, グNgười thợ
50 元NGUYÊNゲン, ガンもとNguyên nhân, nguồn gốc
51 広QUẢNGコウひろ(い)
ひろ(げる)
Rộng, mở rộng
52 考KHẢOコウかんが(える)Suy nghĩ
53 光QUANGコウひか(る)Ánh sáng, chiếu sáng
54 好HIẾU,HẢOコウこの(む)
す(く)
Thích
55 合HỢPゴウ, ガッ, カッあ(う)Hợp, phù hợp, ăn khớp
56 黒HẮCコクくろ(い)Màu đen
57 菜THÁIサイなRau
58 作TÁCサク, サつく(る)Làm, chế tạo, tạo ra
59 産SẢNサンう(む)
う(まれる)
Sinh ra, sản xuất
60 紙CHỈシかみTờ giấy
61 思TƯシおも(う)Suy nghĩ
62 姉TỶ,TỈシあねChị gái
63 止CHỈシと(まる)
と(める)
Dừng lại, lưu lại
64 市THỊシいちThành thị, thành phố
65 仕SĨ,SỸシ, ジつか(える)Phụng sự, phục vụ
66 死TỬシし(ぬ)Chết
67 使SỬ,SỨシつか(う)Dùng, sử dụng
68 始THỦYシはじ(める)Bắt đầu
69 試THIシため(す)
こころ(みる)
Thử
70 私TƯシわたしTôi
71 字TỰジあざChữ
72 自TỰジ, シみずか(ら)Bản thân
73 事SỰジ, ズことSự việc, việc
74 持TRÌジも(つ)Sở hữu, nắm giữ
75 室THẤTシツむろPhòng
76 質CHẤTシツ, シチ, チChất, Cầm cố
77 写TẢシャ, ジャうつ(す)
うつ(る)
Sao chép, chụp
78 者GIẢシャものNgười
79 借TÁシャクか(りる)Vay, mượn
80 弱NHƯỢCジャクよわ(い)
よわ(る)
よわ(める)
Yếu, làm yếu đi
81 首THỦシュくびCổ
82 主CHỦ,TRÚシュ, ス, シュウぬしChủ, chính
83 秋THUシュウあきMùa thu
84 集TẬPシュウあつ(まる)
あつ(める)
Tụ tập, tập hợp
85 習TẬPシュウ, ジュなら(う)Học tập
86 終CHUNGシュウお(わる)
お(える)
Xong, kết thúc
87 住TRÚ,TRỤジュウ, ヂュウ
チュウ
す(む)
す(まう)
Sống, cư trú
88 重TRỌNG,TRÙNGジュウ, チョウおも(い)
かさ(なる)
かさ(ねる)
Nặng, Chồng chất
89 春XUÂNシュンはるMùa xuân
90 所SỞショところNơi chốn, địa điểm
91 暑THỬショあつ(い)Nóng (nhiệt độ)
92 場TRƯỜNGジョウ, チョウばĐịa điểm, nơi, chốn
93 乗THỪAジョウ, ショウの(る)Lên (xe), cưỡi (ngựa)
94 色SẮCショク, シキいろMàu sắc
95 森SÂMシンもりRừng
96 心TÂMシンこころtấm lòng, trái tim
97 親THÂNシンおや
した(しい)
した(しむ)
Bố mẹ, Thân thiết
98 真CHÂNシンまSự thực, thực, sự thật
99 進TIẾN,TẤNシンすす(む)Tiến triển, khuyên bảo
100 図ĐỒズ, トはか(る)Vẽ, lập kế hoạch
101 青THANHセイ, ショウあお(い)Màu xanh
102 正CHÍNHセイ, ショウただ(しい)
ただ(す)
Đúng, chính xác
103 声THANHセイ, ショウこえGiọng nói
104 世THẾセイ, セ, ソウよThế giới, thời đại
105 赤XÍCHセキ, シャクあか(い)
あか(らむ)あ
か(らめる)
Màu đỏ
trở nên đỏ
Làm cho đỏ lên
106 夕TỊCHセキゆうBuổi tối
107 切THIẾTセツ, サイき(る)
き(れる)
Cắt
108 説THUYẾTセツ, ゼイと(く)Giải thích, biện hộ
109 洗TẨYセンあら(う)Giặt, rửa
110 早TẢOソウ, サッはや(い)
はや(まる)
はや(める)
Nhanh, sớm,
vội vã
Làm cho nhanh
111 走TẨUソウはし(る)Chạy
112 送TỐNGソウおく(る)Gửi
113 族TỘCゾクGia đình, dòng tộc
114 村THÔNソンむらLàng
115 体THỂタイ, テイからだThân thể, cơ thể
116 太THÁIタイ, タふと(い)
ふと(る)
Béo, đậm
117 待ĐÃIタイま(つ)Đợi, chờ
118 貸THẢIタイか(す)Cho vay, cho mượn
119 台ĐÀIダイ, タイBệ, giá, khung
120 代ĐẠIダイ, タイかわ(る)
か(える)
よ
しろ
す
Thời đại, thay thế
121 題ĐỀダイChủ đề
122 短ĐOẢNタンみじか(い)Ngắn
123 知TRIチし(る)
し(らせる)
Biết
124 地ĐỊAチ, ジわる(い)Đất
125 池TRÌチいけCái ao
126 茶TRÀチャ, サちやTrà
127 着TRƯỚCチャク, ジャクき(る)Mặc (áo), đến (nơi nào đó)
128 昼TRÚチュウひるBuổi trưa
129 注CHÚチュウそそ(ぐ)Chú ý, lưu ý
130 町ĐINHチョウまちThành phố, thị trấn
131 鳥ĐIỂUチョウとりCon chim
132 朝TRIỀU,TRIỆUチョウあさBuổi sáng
133 通THÔNGツウ, ツとお(る)
とお(す)
かよ(う)
Qua, đi qua
134 弟ĐỄ,ĐỆテイ, ダイ, デおとうとEm trai
135 低ĐÊテイひく(い)
ひく(める)
ひく(まる)
Thấp
làm thấp đi
Bị làm cho thấp
136 転CHUYỂNテンころ(ぶ)
ころ(がる)
ころ(げる)
ころ(がす)
Bị ngã xuống
Lăn lóc
Lăn mình
làm cho đổ nhào
137 田ĐIỀNデンたCánh đồng
138 都ĐÔト, ツみやこThủ đô
139 度ĐỘド, ト, タクたびMức độ, độ
140 答ĐÁPトウこた(える)Trả lời
141 冬ĐÔNGトウふゆMùa đông
142 頭ĐẦUトウ, ズ, トあたま
かしら
Đầu, người đứng đầu
143 同ĐỒNGドウおなじGiống
144 動ĐỘNGドウうご(く)
うご(かす)
Di chuyển, chuyển động
145 堂ĐƯỜNGドウ(Giảng) đường, cung (điện)
146 働ĐỘNGドウ, リュク
リキ, ロク
リョク
はたら(く)Làm việc
147 特ĐẶCトクĐặc biệt
148 肉NHỤCニクThịt
149 売MẠIバイう(る)
う(れる)
Bán, buôn bán
150 発PHÁTハツ, ホツた(つ)Xuất (phát), bắt đầu
151 飯PHẠNハンめしBữa cơm, bữa ăn
152 病BỆNH,BỊNHビョウ, ヘイや(む)
やまい
Bệnh
153 品PHẨMヒン, ホンしなSản phẩm
154 不BẤTフ, ブKhông
155 風PHONGフウ, フかぜGió, phong cách
156 服PHỤCフクQuần áo
157 物VẬTブツ, モツものVật
158 文VĂNブン, モンふみVăn
159 別BIỆTベツわか(れる)
わ(ける)
Khác biệt, tách rời
160 勉MIỄNベンつと(める)Học, nỗ lực
161 便TIỆNベン, ビンたよ(り)Tiện lợi
162 歩BỘホ, ブ, フある(く)
あゆ(む)
Đi bộ
163 方PHƯƠNGホウかたHướng
164 妹MUỘIマイいもうとEm gái
165 味VỊミあじ
あじ(わう)
Nếm, thưởng thức
166 民DÂNミンたみNgười dân, loài người
167 明MINHメイ, ミョウ, ミンあか(るい)
あき(らか)
Sáng, mở mang
168 門MÔNモンかどCổng
169 問VẤNモンと(う)
と(い)
Câu hỏi
170 夜DẠヤよĐêm, buổi tối
171 野DÃヤ, ショのCánh đồng
172 薬DƯỢCヤクくすりThuốc
173 有HỮUユウ, ウあ(る)Có (sở hữu), tồn tại
174 用DỤNGヨウもち(いる)Sử dụng, dùng
175 洋DƯƠNGヨウPhương tây, đại dương
176 理LÝリLý do
177 旅LỮリョたびChuyến đi, du lịch
178 料LIỆUリョウNguyên liệu, phí (lệ phí)
179 力LỰCリョク, リキ, リイちからLực, sức mạnh
180 林LÂMリンはやしRừng thưa
181 曜DIỆUヨウThứ (trong tuần)


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp Kanji N4 gồm bao nhiêu chữ cần học? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi chữ Kanji đều kèm cách đọc Onyomi, Kunyomi và các từ vựng liên quan.

Cách học Kanji N4 hiệu quả nhất là gì? +

Phương pháp hiệu quả nhất gồm: (1) Học theo bộ thủ để nhận diện nhanh, (2) Viết tay nhiều lần theo đúng thứ tự nét, (3) Học Kanji trong ngữ cảnh từ vựng thay vì học riêng lẻ, (4) Sử dụng ứng dụng flashcard với Spaced Repetition System (SRS) như Anki.

Mất bao lâu để thuộc hết Kanji N4? +

Với việc học đều đặn 5-10 chữ Kanji mới mỗi ngày kết hợp ôn tập, bạn có thể hoàn thành bộ Kanji N4 trong khoảng 2-4 tháng. Điều quan trọng là ôn tập thường xuyên để không quên các chữ đã học.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây