Ngữ pháp N2 - tổng hợp Kanji (漢字) N2
JLPT N2
Ngày cập nhật: 27/04/2026
Danh sách Kanji N2
Tổng hợp toàn bộ hơn chữ hán N2, gồm đầy đủ âm hán Việt, âm hán Nhật, âm Nhật, và ý nghĩa của từng chữ Kanji.
| STT | Kanji | Âm Hán Việt | Âm Hán Nhật (Onyomi) | Âm Nhật (Kunyomi) | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 党 | ĐẢNG | トウ | Đảng phái, chính đảng | |
| 2 | 協 | HIỆP | キョウ | Hợp tác, hiệp lực | |
| 3 | 総 | TỔNG | ソウ | Tổng hợp, tổng quát | |
| 4 | 区 | KHU | ク | Khu vực, quận | |
| 5 | 領 | LÃNH | リョウ | Lãnh thổ, nhận lãnh | |
| 6 | 県 | HUYỆN | ケン | Tỉnh (của Nhật) | |
| 7 | 設 | THIẾT | セツ | もうける | Thiết lập, thiết kế |
| 8 | 改 | CẢI | カイ | あらためる | Cải cách, cải tiến |
| 9 | 府 | PHỦ | フ | Tỉnh phủ (Kyoto/Osaka) | |
| 10 | 査 | TRA | サ | Kiểm tra, điều tra | |
| 11 | 委 | ỦY | イ | Ủy thác, ủy ban | |
| 12 | 軍 | QUÂN | グン | - | Quân đội |
| 13 | 案 | ÁN | アン | Đề án, phương án | |
| 14 | 策 | SÁCH | サク | Đối sách, chính sách | |
| 15 | 求 | CẦU | キュウ | もとめる | Yêu cầu, tìm kiếm |
| 16 | 展 | TRIỂN | テン | Triển lãm, phát triển | |
| 17 | 劇 | KỊCH | ゲキ | Kịch nghệ, vở kịch | |
| 18 | 処 | XỬ | ショ | Xử lý, xử trí | |
| 19 | 革 | CÁCH | カク | かわ | Cách mạng, da thuộc |
| 20 | 律 | LUẬT | リツ | Luật lệ, kỷ luật | |
| 21 | 築 | TRÚC | チク | きずく | Kiến trúc, xây dựng |
| 22 | 傷 | THƯƠNG | ショウ | きず | Vết thương, làm tổn thương |
| 23 | 誌 | CHÍ | シ | Tạp chí, ghi chép | |
| 24 | 賛 | TÁN | サン | Tán thành, ca ngợi | |
| 25 | 績 | TÍCH | セキ | Thành tích | |
| 26 | 健 | KIỆN | ケン | すこやか | Khỏe mạnh, tráng kiện |
| 27 | 署 | THỰ | ショ | Biệt thự, công sở, ký tên | |
| 28 | 防 | PHÒNG | ボウ | ふせぐ | Phòng thủ, phòng tránh |
| 29 | 犯 | PHẠM | ハン | おかす | Phạm tội, phạm nhân |
| 30 | 護 | HỘ | ゴ | まもる | Bảo hộ, phòng hộ |
| 31 | 営 | DOANH | エイ | いとな・む | Kinh doanh, doanh nghiệp |
| 32 | 資 | TƯ | シ | - | Tư bản, tài sản, đầu tư |
| 33 | 収 | THU | シュウ | おさめる | Thu hoạch, thu nhập |
| 34 | 財 | TÀI | ザイ | Tài sản, tiền tài | |
| 35 | 販 | PHÁN | ハン | Phân phối, buôn bán | |
| 36 | 商 | THƯƠNG | ショウ | あきな・う | Thương mại, buôn bán |
| 37 | 輸 | THÂU | ユ | Nhập khẩu, vận tải | |
| 38 | 券 | KHOÁN | ケン | Vé, chứng khoán | |
| 39 | 額 | NGẠCH | ガク | ひたい | Trán, hạn mức, kim ngạch |
| 40 | 養 | DƯỠNG | ヨウ | やしなう | Nuôi dưỡng, dưỡng dục |
| 41 | 諸 | CHƯ | ショ | Các, chư hầu | |
| 42 | 豊 | PHONG | ホウ | ゆたか | Phong phú, giàu có |
| 43 | 害 | HẠI | ガイ | Tác hại, độc hại | |
| 44 | 障 | CHƯỚNG | ショウ | さわる | Chướng ngại, cản trở |
| 45 | 頼 | LẠI | ライ | たのむ | Ỷ lại, nhờ vả |
| 46 | 緊 | KHẨN | キン | Khẩn cấp | |
| 47 | 張 | TRƯƠNG | チョウ | はり | Trương nở, kéo dài |
| 48 | 簡 | GIẢN | カン | Đơn giản, ngắn gọn | |
| 49 | 単 | ĐƠN | タン | - | Đơn thuần, đơn giản |
| 50 | 難 | NAN | ナン | むずかしい | Gian nan, khó khăn |
| 51 | 算 | TOÁN | サン | Đếm, tính | |
| 52 | 益 | ÍCH | エキ | Lợi ích, có ích | |
| 53 | 企 | XÍ | キ | くわだてる | Xí nghiệp, kế hoạch |
| 54 | 値 | TRỊ | チ | ね / あたい | Giá trị, trị số |
| 55 | 災 | TAI | サイ | わざわい | Tai họa, thiên tai |
| 56 | 毒 | ĐỘC | ドク | Thuốc độc, độc hại | |
| 57 | 勢 | THẾ | セイ | いきおい | Thế lực, xu hướng |
| 58 | 減 | GIẢM | ゲン | へる / へらす | Giảm bớt, suy giảm |
| 59 | 候 | HẬU | コウ | Khí hậu, thời tiết | |
| 60 | 補 | BỔ | ホ | おぎなう | Bổ sung, đền bù |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp Kanji N2 gồm bao nhiêu chữ cần học? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi chữ Kanji đều kèm cách đọc Onyomi, Kunyomi và các từ vựng liên quan.
Cách học Kanji N2 hiệu quả nhất là gì? +
Phương pháp hiệu quả nhất gồm: (1) Học theo bộ thủ để nhận diện nhanh, (2) Viết tay nhiều lần theo đúng thứ tự nét, (3) Học Kanji trong ngữ cảnh từ vựng thay vì học riêng lẻ, (4) Sử dụng ứng dụng flashcard với Spaced Repetition System (SRS) như Anki.
Mất bao lâu để thuộc hết Kanji N2? +
Với việc học đều đặn 5-10 chữ Kanji mới mỗi ngày kết hợp ôn tập, bạn có thể hoàn thành bộ Kanji N2 trong khoảng 2-4 tháng. Điều quan trọng là ôn tập thường xuyên để không quên các chữ đã học.