Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N3 PART 3

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 3


Tổng hợp Từ vựng n3 part 3

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 ふたCái nắp nồi
2 なべCái nồi
3 おたまCái muôi
4 フライパンChảo rán
5 フライ返しフライがえしDụng cụ đảo thức ăn khi rán
6 炊飯器すいはんきNồi cơm điện
7 しゃもじMuôi xới cơm
8 湯を沸かすゆをわかすĐun nước sôi
9 湯が沸くゆがわくNước sôi
10 湯を冷ますゆをさますLàm nguội nước nóng
11 湯が冷めるゆがさめるNước nguội đi
12 なべを火にかけるなべをひにかけるLàm nóng nồi
13 ご飯を炊くごはんをたくNấu cơm
14 油を熱するあぶらをねっするLàm nóng dầu
15 油で揚げるあぶらであげるRán bằng dầu
16 煮るにるKho, hầm
17 ゆでるLuộc
18 炒めるいためるXào
19 蒸すむすHấp
20 水を切るみずをきるLàm ráo nước
21 混ぜるまぜるTrộn
22 こげるBị cháy, khê
23 ひっくり返すひっくりかえすĐảo lộn, lật ngược
24 うらがえすうらがえすLật lại
25 味をつける味をつけるCho gia vị
26 塩を加えるしおをくわえるThêm muối
27 胡椒を振るこしょうをふるRắc tiêu
28 味見をするあじみをするNếm thử
29 味が濃いあじがこいVị đậm
30 味が薄いあじがうすいVị nhạt
31 辛いからいCay
32 塩辛いしおからいMặn
33 すっぱいすっぱいChua
34 出来上がるできあがるLàm xong
35 出来上がりできあがりXong xuôi


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N3 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N3 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N3 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N3 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N3. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây