Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP N3- ~を通(とお)して、~を通(つう)じて

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

~通(とお)して、~通(つう)じて Thông qua, qua..


Cấu trúc:
Danh Từ + を通(とお)して/を通(つう)じて/を通(とお)してのDanh Từ
Danh Từ 1 + を通(とお)した/を通(つう)じた + Danh Từ 2

Ý nghĩa: Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả ý nghĩa [Thông qua một cái gì đó để truyền đạt thông tin hoặc thiết lập mối quan hệ..]. Truyền đạt thông tin, câu chuyện, liên lạc...,không được sử dụng cho phương tiện giao thông.
Ngữ pháp ~を通(とお)して、~を通(つう)じて

Ví dụ:
1) スポーツを通(つう)じて、世界中(せかいじゅう)の人(ひと)と仲良(なかよ)くなりたいです。 Thông qua thể thao, tôi muốn làm bạn với mọi người trên thế giới.
2) りょうりを通(つう)じて、国(くに)の文化(ぶんか)を伝(つた)えたいです。 Thông qua nấu ăn, tôi muốn truyền đạt văn hóa của đất nước.
3) ミンさん夫婦(ふうふ)を通(とお)しての結婚(けっこん)の話(はな)しは残念(ざんねん)ながらうまくいかなかった。 Chuyện kết hôn thông qua vợ chồng anh Minh thật đáng tiếc là đã không suôn sẻ.
4) インタネットを通(つう)じた犯罪(はんざい)にご注意(ちゅうい)ください。 Hãy chú ý đến tội phạm thông qua internet.
5) 私(わたし)の国(くに)は一年(いちねん)を通(つう)じて暖(あたた)かいです。 Đất nước tôi trời ấm suốt cả năm.
6) アルバイトを通(つう)じて、お金(かね)を稼(かせ)ぐことの大変(たいへん)さがわかりました。 Thông qua việc làm thêm, tôi đã hiểu vất vả của việc kiếm tiền.
7) わたしは友人(ゆうじん)を通(とお)して彼女(かのじょ)と知(し)り合(あ)いました。 Tôi quen với cô ấy thông qua người bạn thân.
8) その花(はな)は一年(いちねん)を通(つう)じて咲(さ)いている。 Hoa đấy nở suốt cả năm.
9) 入学試験(にゅうがくしけん)の結果(けっか)は先生(せんせい)を通(つう)じて聞(き)いていました。 Tôi đã nghe kết quả kỳ thi tuyển sinh thông qua thầy giáo.
10) テレビのニュースを通(とお)してその事件(じけん)を知(し)った。 Tôi đã biết sự kiện đấy thông qua tin tức trên ti vi.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3


Câu hỏi thường gặp

を通(とお)して、~を通(つう)じて nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

を通(とお)して、~を通(つう)じて là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N3 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với を通(とお)して、~を通(つう)じて trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Danh Từ + を通(とお)して/を通(つう)じて/を通(とお)してのDanh Từ, Danh Từ 1 + を通(とお)した/を通(つう)じた + Danh Từ 2, Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả ý nghĩa [Thông qua... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

を通(とお)して、~を通(つう)じて có xuất hiện trong đề thi JLPT N3 không? +

Có, を通(とお)して、~を通(つう)じて là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N3. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững を通(とお)して、~を通(つう)じて sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt を通(とお)して、~を通(つう)じて với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. を通(とお)して、~を通(つう)じて có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây