NGỮ PHÁP N3- ~には、~とは

~には、~とは


1. ~には Để có thể, để mà...


Cấu trúc:
  • 「Động từ thể từ điển」 + には

    Ý nghĩa: ~には dùng để diễn tả mục đích, mục tiêu nào đó, theo sau thường là lời giải thích hay những thứ cần thiết để đạt được mục tiêu, mục đích đấy.

    Ví dụ:
    1) 海外旅行(かいがいりょこう)に行(い)くにはパスポートが必要(ひつよう)だ。 Để đi du lịch nước ngoài thì cần có hộ chiếu.
    2) 英語(えいご)が上手(じょうず)になるには、どうしたらいいですか? Tôi phải làm gì để giỏi tiếng Anh?
    3) ハノイで暮(く)らすには、一ヶ月(いっかげつ)最低(さいてい)2万円は必要(ひつよう)です。 Để sống được ở Hà nội thì mỗi tháng cần ít nhất 20.000 yên.
    4) 東京(とうきょう)に行(い)くには、新幹線(しんかんせん)に乗(の)ったほうがいいですよ。 Để đi đến Tokyo thì bạn nên lên tàu siêu tốc.
    5) 外国(がいこく)で暮(く)らすにはその国(くに)の言葉(ことば)を学(まな)ばなければならない。 Để sống ở nước ngoài thì phải học ngôn ngữ của nước đấy.
    6) 辞書(じしょ)を見(み)ずに新聞(しんぶん)を読(よ)むには、相当(そうとう)の語学力(ごがくちから)が必要(ひつよう)だ。 Để đọc báo mà không nhìn từ điển thì cần năng lực ngôn ngữ đáng kể.

    2. ~とは Có nghĩa là...


    Ngữ pháp ~には、~とは

    Cấu trúc:

  • [Động từ thể thường/Tính từ thể thường]+ とは
    Danh Từ + とは

    Ý nghĩa: ~とは dùng để đưa ra khái niệm, định nghĩa. Tương tự với mẫu câu [~という/というのは]

    Ví dụ:
    1) 政治(せいじ)とは何(なん)ですか? Seiji (Chính trị) có nghĩa là gì vậy?
    2) コンビニとは、コンビニエンスストアのことです。 Konbini có nghĩa là cửa hàng tiện lợi.
    3) 消費税(しょうひぜい)とは何(なん)ですか? Shōhizei (Thuế tiêu dùng) có nghĩa là gì vậy?
    4) デジカメとは、デジタルカメラということだ。 Dejikame có nghĩa là Máy ảnh kỹ thuật số.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3