~まで Đến khi, đến tận, thậm chí

Cấu trúc:
Động từ 「Thể từ điển」 + まで
Danh từ + まで

Ý nghĩa: Mẫu câu này điễn tả một hành động đang tiếp diễn, hoặc một trạng thái cho tới một thời hạn hoặc một mốc nào đó.
Vるまで Cho đến khi hành động V diễn ra.
Nまで Đến mức, đến tận, thậm chí..
Ngữ pháp ~まで Ví dụ:
1) 彼(かれ)は頭(あたま)がいいし、優(やさ)しいし、それにスポーツまでできる。 Anh ấy thông minh, dễ tính hơn thế nữa đến thể thao cũng có thể chơi được.
2) わたしが卒業(そつぎょう)するまで、母(はは)は働(はたら)いています。 Mẹ tôi làm việc cho tới khi tôi tốt nghiệp.
3) 先生(せんせい)が来(く)るまで、ここに待(ま)っていましょう。 Chúng ta hãy chờ ở đây cho đến khi thầy đến.
4) 映画(えいが)が始(はじ)まるまで20分があります。 Còn 20 phút nữa phim mới bắt đầu.
5) 5時(じ)までここにいます。 Tôi ở đó đến 5 giờ.
6) この魚(さかな)は骨(ほね)まで食(た)べられますよ。 Con cá này đến cả xương cũng có thể ăn được đấy.
7) 天気予報(てんきよほう)によって明日(あした)まで、ずっと雨(あめ)が降(ふ)っています。Theo dự báo thời tiết trời mưa suốt cho tới ngày mai.
8) テストでは、漢字(かんじ)だけじゃなく、ひらがなまで間違(まちが)えてしまった。 Bài kiểm tra không chỉ có chữ kanji đến chữ hiragana cũng bị sai.
9) 連絡(れんらく)があるまで待(ま)っています。 Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn liên lạc.
10) 隣(となり)の家(いえ)は、犬(いぬ)や猫(ねこ)だけじゃなく、ねずみやヘビまで飼(か)っている。 Nhà bên cạnh không chỉ chó và mèo đến chuột và rắn cũng nuôi.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3