決(けっ)して~ない Tuyệt đối không, nhất định không

Cấu trúc:
決(けっ)して+ Động từ thể (ない)
決(けっ)して+ Tính từ đuôi い(bỏ い) + くない
決(けっ)して+ なadj + ではない
決(けっ)して+ Danh Từ + ではない

Ý nghĩa: Đây là cách nói đi với hình thức phủ định, dùng để nhấn mạnh ý nghĩa phủ định, cấm đoán hoặc biểu thị một sự quyết tâm, một ý chí mạnh mẽ của người nói đối với một sự việc nào đó. Nó thường mang ý nghĩa là: Tuyệt đối không, nhất định không, không hề.
決(けっ)して~ない tương đương với mẫu câu ぜったい ~ ない。
Ôn lại
  • 「Cách chia thể ない」
  • Ngữ pháp ~決して~ない Ví dụ:
    1) この部屋(へや)には決(けっ)して入(はい)ってはいけませんよ。 Nhất định không được vào căn phòng này đâu.
    2) あなたがここにいるのは決(けっ)して安全(あんぜん)じゃない。 Ở chỗ này bạn tuyệt đối không an toàn.
    3) わたし決(けっ)して夢(ゆめ)をあきらめません。 Tôi nhất định không bao giờ từ bỏ ước mơ.
    4) 君(きみのことは決(けっ)して忘(わす)れない。 Anh sẽ không bao giờ quên em.
    5) 彼女(かのじょ)は決して約束(やくそく)を破(やぶ)りません。 Cô ta không bao giờ thất hứa đâu.
    6) 社長(しゃちょう)には、決(けっ)して失礼(しつれい)な言葉(ことば)を言(い)ってはいけません。 Nhất định không được nói lời thất lễ với giám đốc.
    7) あの緑(みどり)のにんじんは決(けっ)して美味(おい)しくない。 Củ cà rốt màu xanh kia nhất định là không ngon.
    8) その女性(じょせい)は決(けっ)してきれいではない。 Người phụ nữ đấy không hề đẹp chút nào.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3