~において Ở, tại, trong..

Cấu trúc:
Danh từ + において
Danh từ + における + Danh Từ

Ý nghĩa: Là cách nói khi muốn nói rằng "Ở, tại, trong" [Ở thời điểm, thời đại, lĩnh vực], là cách nói trong hoàn cảnh trang trọng, lịch sự (Thường được sử dụng trong thông báo, tin tức chẳng hạn) có ý nghĩa là: Ở, tại, trong.
Ngữ pháp ~において Ví dụ:
1) ハノイにおいて国際会議(こくさいかいぎ)が行(おこな)われました。 Hội nghị quốc tế đã được tổ chức tại Hà Nội.
2) 会議(かいぎ)は第一会議室(だいいちかいぎしつ)において行(おこな)われる。 Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1.
3) 結果(けっか)がホームページにおいて発表(はっぴょう)されます。 Kết quả sẽ được công bố trên trang web.
4) 社会(しゃかい)における男女(だんじょ)の役割(やくわり)を話(はな)し合(あ)う。 Thảo luận về vai trò của nam nữ trong xã hội.
5) 本日(ほんじつ)8時(じ)より、体育館(たいいくかん)において入学式(にゅうがくしき)を行(おこな)います。 Từ 8 giờ hôm nay, chúng tôi sẽ tổ chức lễ nhập học tại phòng thể dục.
6) 現代(げんだい)においては、コンピューターは不可欠(ふかけつ)なものである。 Ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được.
7) 医学(いがく)における進歩(しんぽ)は素晴(すば)らしい。 Tiến bộ trong y học thật tuyệt vời.
8) 調査(ちょうさ)の過程(かてい)において様々(さまざま)なことが明(あき)らかになった。 Nhiều vấn đề đã được làm rõ trong quá trình điều tra.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3