~たびに Cứ mỗi khi, Mỗi lần...là

  • 「Thể từ điển」 + たびに
    Danh từ  + の + たびに

    Ý nghĩa: Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả ý "Cứ mỗi lần, cứ mỗi lần như thế ...lại".
    Ngữ pháp ~たびに Ví dụ:
    1) 身長(しんちょう)を測(はか)るたびに違(ちが)う結果(けっか)になる。 Cứ mỗi lần đo chiều cao lại có kết quả khác nhau.
    2) テストで悪(わる)い点(てん)をとるたびに、「もっと頑張(がんば)ろう」と思(おも)った。 Cứ mỗi lần nhận điểm kém trong kỳ thi, tôi lại nghĩ [Hãy cố gắng hơn nữa]
    3) 友達(ともだち)の子供(こども)は、会(あ)うたびに大(おお)きくなっている。 Mỗi lần gặp con của bạn tôi lại thấy nó lớn hơn.
    4) この曲(きょく)を聞(き)くたびに、昔(むかし)を思(おも)い出(だ)す。 Cứ mỗi lần nghe ca khúc này lại nhớ đến ngày xưa. 
    5) この服(ふく)は、洗濯(せんたく)するたびに、色(いろ)が落(お)ちていきます。 Cứ mỗi lần giặt bộ đồ này thì màu lại nhạt đi.
    6) おじさんは旅行(りょこう)に行(い)くたびに、お土産(みやげ)を買(か)ってきてくれる。 Chú tôi mỗi lần đi du lịch lại mua quà về cho tôi.
    7) 健康診断(けんこうしんだん)のたびに、太(ふと)りすぎだと言(い)われる。 Cứ mỗi lần đi khám sức khỏe, tôi lại bị nói là quá béo.
    8) 出張(しゅっちょう)のたびに書類(しょるい)を準備(じゅんび)しなければならない。 Cứ mỗi lần công tác là phải chuẩn bị tài liệu.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3