~まま Giữ nguyên, để nguyên, vẫn

Cấu trúc:
Động từ [「Thể た」], 「Thể ない」 + まま
Tính từ đuôi い + まま
Tính từ đuôi な + な + まま
Danh Từ + の + まま

Ý nghĩa: Dùng để diễn tả một sự việc không thay đổi, giữ nguyên trạng thái.
Ngữ pháp ~まま Ví dụ:
1) エアコンをつけたまま出(で)かけた。 Tôi đã đi ra ngoài mà vẫn bật điều hòa.
2) 朝(あさ)から何(なに)も食(た)べてないままですので、お腹(おなか)がすいている。 Vì từ sáng đến giờ vẫn chưa ăn gì nên đang đói.
3) 年(とし)をとってもきれいなままでいたい。 Dù có già đi thì tôi vẫn muốn giữ nguyên vẻ đẹp.
4) 靴(くつ)を履(は)いたまま部屋(へや)に入(はい)ってしまった。 Tôi đã lỡ bước vào phòng mà vẫn đi giầy.
5) メガネをかけたまま顔(かお)を洗(あら)ってしまった。 Tôi đã rửa mặt mà vẫn đeo kính.
6) 食(た)べきれなかったものは、そのままゴミ箱(ばこ)に捨(す)ててください。 Đồ ăn không hết thì hãy để nguyên như vậy và vứt vào thùng rác.
7) うちの子(こ)は、パジャマのまま、学校(がっこう)に行(い)ってしまいました。 Con tôi đã mặc nguyên bộ quần áo ngủ và đi đến trường.
8) 時間(じかん)がないから、学校(がっこう)の後(あと)、制服(せいふく)のままでバイトに行(い)く。 Vì không có thời gian, nên sau giờ học tôi sẽ đi làm thêm mà vẫn mặc nguyên bộ đồng phục.
9) このままずっと君(きみ)といっしょにいたい。 Anh muốn ở cùng em như thế này mãi.
10) 昨日(きのう)、窓(まど)を開(あ)けたまま寝(ね)てしまいました。 Hôm qua tôi đã đi ngủ mà vẫn mở cửa sổ.

**~ままにする Giữ nguyên tình trạng, để nguyên tình trạng.
Ví dụ:
1) 窓(まど)は開(あ)けたままにしておいてください。 Hãy để cửa sổ mở nguyên như thế.
2) このままにしておいてください。 Hãy cứ để nguyên như thế này cho tôi.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3