NGỮ PHÁP N3- 少(すこ)しも/ちっとも~ない

少(すこ)しも/ちっとも~ない Một chút cũng không, không..chút nào


Cấu trúc:
少(すこ)しも/ちっとも + Động từ thể (ない)
少(すこ)しも + Danh Từ + がない
少(すこ)しも + Tính từ đuôi い (bỏ い) + くない
少(すこ)しも + Tính từ đuôi な + ではない

Ý nghĩa: Là cách nói nhấn mạnh ý phủ định mang nghĩa: Một chút cũng không, không..chút nào.
ちっとも~ない được sử dụng trong văn nói nhiều hơn.
Ôn lại
  • 「Cách chia thể ない」
  • Ngữ pháp ~決して~ない

    Ví dụ:
    1) この町(まち)は少(すこ)しも変(か)わっていない。 Thành phố này không thay đổi chút nào.
    2) 彼(かれ)は少(すこ)しも後悔(こうかい)しなかった。 Anh ấy đã không hối hận chút nào.
    3) 彼女(かのじょ)は、彼氏(かれし)と別(わか)れたことをちっとも気(き)にかけていない様子(ようす)だ。 Cô ấy không có vẻ gì bận tâm đến việc đã chia tay bạn trai.
    4) これに少(すこ)しも驚(おどろ)かなかった。 Tôi không ngạc nhiên gì với cái này.
    5) スタイルのことは少(すこ)しも気(き)にならない。 Tôi không quan tâm chút nào đến vấn đề phong cách (style).
    6) 私(わたし)は漢字(かんじ)がちっとも読(よ)めません。 Tôi không đọc được tý nào chữ kanji.
    7) あのひとが話(はな)す日本語(にほんご)は少(すこ)しもわからない。 Tôi không hiểu tiếng Nhật của người đó chút nào.
    8) この春(はる)はどこのパーティーに行(い)ってもちっとも楽(たの)しくない。 Mùa xuân này dù có đi đến bữa tiệc nào cũng không có tý nào vui.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3