Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 勢 - ÂM HÁN VIỆT: THẾ

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

セイ

Âm Nhật (Kunyomi)

いきお・い

Bộ thủ & Số nét

力 (Bộ 力) • 13 nét

Ý nghĩa chữ Hán 勢

Thế lực, xu hướng

Từ ghép thông dụng chứa chữ 勢

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
勢力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の勢力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同勢 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で勢を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

勢的 かんてき Mang tính chất này

とても勢的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 勢

Cách nhớ chữ 勢 (THẾ) như thế nào?

Gồm chữ 執 và bộ 力. Dùng sức mạnh nắm giữ thế thượng phong.

Âm ôn và âm kun của chữ 勢 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 勢 là セイ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là いきお・い.