CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 収 - ÂM HÁN VIỆT: THU
N2
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
シュウ
Âm Nhật (Kunyomi)
おさ・める
Bộ thủ & Số nét
又 (Bộ 又) • 4 nét
Ý nghĩa chữ Hán 収
Thu hoạch, thu nhập
Từ ghép thông dụng chứa chữ 収
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 収力 | きょうりょく | Lực lượng, năng lực liên quan |
組織の収力を強化する。 Tăng cường năng lực của tổ chức. |
| 共同収 | きょうどう | Cùng hành động liên quan |
共同で収を推進する。 Cùng nhau thúc đẩy công việc. |
| 収的 | かんてき | Mang tính chất này |
とても収的なやり方だ。 Đó là một cách làm rất hiệu quả. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 収
Cách nhớ chữ 収 (THU) như thế nào?
Gồm chữ 丩 và bộ 又. Dùng tay thu gom của cải vật chất.
Âm ôn và âm kun của chữ 収 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 収 là シュウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là おさ・める.