Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 養 - ÂM HÁN VIỆT: DƯỠNG

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

ヨウ

Âm Nhật (Kunyomi)

やしな・う

Bộ thủ & Số nét

食 (Bộ 食) • 15 nét

Ý nghĩa chữ Hán 養

Nuôi dưỡng, dưỡng dục

Từ ghép thông dụng chứa chữ 養

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
養力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の養力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同養 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で養を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

養的 かんてき Mang tính chất này

とても養的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 養

Cách nhớ chữ 養 (DƯỠNG) như thế nào?

Gồm chữ 羊 và bộ 食. Nuôi dê bằng thức ăn bổ dưỡng.

Âm ôn và âm kun của chữ 養 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 養 là ヨウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là やしな・う.