Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 張 - ÂM HÁN VIỆT: TRƯƠNG

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

チョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

は・る

Bộ thủ & Số nét

弓 (Bộ 弓) • 11 nét

Ý nghĩa chữ Hán 張

Trương nở, kéo dài

Từ ghép thông dụng chứa chữ 張

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
張力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の張力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同張 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で張を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

張的 かんてき Mang tính chất này

とても張的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 張

Cách nhớ chữ 張 (TRƯƠNG) như thế nào?

Gồm bộ 弓 và chữ 長. Giương cây cung kéo dài ra.

Âm ôn và âm kun của chữ 張 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 張 là チョウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là は・る.