Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 難 - ÂM HÁN VIỆT: NAN

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

ナン

Âm Nhật (Kunyomi)

むずか・しい

Bộ thủ & Số nét

隹 (Bộ 隹) • 18 nét

Ý nghĩa chữ Hán 難

Gian nan, khó khăn

Từ ghép thông dụng chứa chữ 難

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
難力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の難力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同難 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で難を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

難的 かんてき Mang tính chất này

とても難的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 難

Cách nhớ chữ 難 (NAN) như thế nào?

Gồm chữ 𦰩 và bộ 隹. Chim bị mắc kẹt gặp gian nan.

Âm ôn và âm kun của chữ 難 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 難 là ナン; âm Kunyomi (Nhật cổ) là むずか・しい.