Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 益 - ÂM HÁN VIỆT: ÍCH

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

エキ

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

皿 (Bộ 皿) • 10 nét

Ý nghĩa chữ Hán 益

Lợi ích, có ích

Từ ghép thông dụng chứa chữ 益

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
益力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の益力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同益 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で益を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

益的 かんてき Mang tính chất này

とても益的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 益

Cách nhớ chữ 益 (ÍCH) như thế nào?

Hình nước tràn ra khỏi đĩa đem lại lợi ích.

Âm ôn và âm kun của chữ 益 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 益 là エキ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.