Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 設 - ÂM HÁN VIỆT: THIẾT

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

セツ

Âm Nhật (Kunyomi)

もう・ける

Bộ thủ & Số nét

言 (Ngôn) • 11 nét

Ý nghĩa chữ Hán 設

Thiết lập, thiết kế, trang bị

Từ ghép thông dụng chứa chữ 設

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
設計 せっけい Thiết kế, bản vẽ

ビルの設計図を作成する。

Tạo bản vẽ thiết kế tòa nhà.

設置 せっち Lắp đặt, cài đặt

新しい機材を設置する。

Lắp đặt thiết bị máy móc mới.

設ける もうける Thiết lập, trang bị

相談窓口を設ける。

Thiết lập một cổng hỗ trợ tư vấn.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 設

Cách nhớ chữ 設 (THIẾT) như thế nào?

Chữ 設 gồm bộ 言 (Ngôn - lời nói) và chữ 殳 (Thù - cây gậy), nghĩa là dùng lời nói chỉ huy xây dựng thiết lập.

Âm ôn và âm kun của chữ 設 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 設 là セツ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là もう・ける.