Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 領 - ÂM HÁN VIỆT: LÃNH

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

リョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

Bộ thủ & Số nét

頁 (Hiệt) • 14 nét

Ý nghĩa chữ Hán 領

Lãnh thổ, nhận lãnh, cổ áo

Từ ghép thông dụng chứa chữ 領

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
領土 りょうど Lãnh thổ

国の領土を守る。

Bảo vệ lãnh thổ quốc gia.

領収書 りょうしゅうしょ Hóa đơn biên nhận

領収書を発行してください。

Vui lòng xuất hóa đơn biên nhận cho tôi.

大統領 だいとうりょう Tổng thống

新大統領が就任した。

Tổng thống mới đã nhậm chức.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 領

Cách nhớ chữ 領 (LÃNH) như thế nào?

Chữ 領 gồm bộ 頁 (Hiệt - cái đầu) và chữ 令 (Lệnh), biểu thị vùng đất chịu sự thống trị điều hành.

Âm ôn và âm kun của chữ 領 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 領 là リョウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là Không có.