Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 企 - ÂM HÁN VIỆT: XÍ

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

くわだ・てる

Bộ thủ & Số nét

人 (Bộ 人) • 6 nét

Ý nghĩa chữ Hán 企

Xí nghiệp, kế hoạch

Từ ghép thông dụng chứa chữ 企

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
企力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の企力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同企 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で企を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

企的 かんてき Mang tính chất này

とても企的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 企

Cách nhớ chữ 企 (XÍ) như thế nào?

Gồm bộ 人 và chữ 止. Người dừng chân lập kế hoạch xây dựng.

Âm ôn và âm kun của chữ 企 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 企 là ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là くわだ・てる.