CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 豊 - ÂM HÁN VIỆT: PHONG
N2
Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Âm Nhật (Onyomi)
ホウ
Âm Nhật (Kunyomi)
ゆた・か
Bộ thủ & Số nét
豆 (Bộ 豆) • 13 nét
Ý nghĩa chữ Hán 豊
Phong phú, giàu có
Từ ghép thông dụng chứa chữ 豊
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 豊力 | きょうりょく | Lực lượng, năng lực liên quan |
組織の豊力を強化する。 Tăng cường năng lực của tổ chức. |
| 共同豊 | きょうどう | Cùng hành động liên quan |
共同で豊を推進する。 Cùng nhau thúc đẩy công việc. |
| 豊的 | かんてき | Mang tính chất này |
とても豊的なやり方だ。 Đó là một cách làm rất hiệu quả. |
Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 豊
Cách nhớ chữ 豊 (PHONG) như thế nào?
Gồm bộ 豆 và chữ 豊. Cốc chén đầy ắp đồ cúng phong phú.
Âm ôn và âm kun của chữ 豊 là gì?
Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 豊 là ホウ; âm Kunyomi (Nhật cổ) là ゆた・か.