Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 革 - ÂM HÁN VIỆT: CÁCH

N2 Cập nhật: 10/07/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ

Âm Nhật (Onyomi)

カク

Âm Nhật (Kunyomi)

かわ

Bộ thủ & Số nét

革 (Bộ 革) • 9 nét

Ý nghĩa chữ Hán 革

Cách mạng, da thuộc

Từ ghép thông dụng chứa chữ 革

Từ ghép Cách đọc Ý nghĩa Ví dụ minh họa
革力 きょうりょく Lực lượng, năng lực liên quan

組織の革力を強化する。

Tăng cường năng lực của tổ chức.

共同革 きょうどう Cùng hành động liên quan

共同で革を推進する。

Cùng nhau thúc đẩy công việc.

革的 かんてき Mang tính chất này

とても革的なやり方だ。

Đó là một cách làm rất hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp về chữ Hán 革

Cách nhớ chữ 革 (CÁCH) như thế nào?

Hình ảnh tấm da thú được kéo căng phơi khô.

Âm ôn và âm kun của chữ 革 là gì?

Âm Onyomi (Hán Nhật) của chữ 革 là カク; âm Kunyomi (Nhật cổ) là かわ.