TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 8
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 8
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | いつまでも | Dù đến khi nào đi nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ いつまでも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dù đến khi nào đi nữa. | |
| 2 | いつのまにか | Một lúc nào đó không biết 💡 Mẹo nhớTừ [ いつのまにか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một lúc nào đó không biết. | |
| 3 | つい | Vô tình 💡 Mẹo nhớTừ [ つい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vô tình. | |
| 4 | ついに | Cuối cùng 💡 Mẹo nhớTừ [ ついに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng. | |
| 5 | どうしても | Thế nào cũng, nhất định 💡 Mẹo nhớTừ [ どうしても ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thế nào cũng, nhất định. | |
| 6 | どうも | Cảm ơn 💡 Mẹo nhớTừ [ どうも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cảm ơn. | |
| 7 | なんとか | bằng cách này cách khác 💡 Mẹo nhớTừ [ なんとか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: bằng cách này cách khác. | |
| 8 | どうにか | Bằng cách nào đó, như thế nào đó 💡 Mẹo nhớTừ [ どうにか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bằng cách nào đó, như thế nào đó. | |
| 9 | なんとなく | Không hiểu sao (không có lý do cụ thể) 💡 Mẹo nhớTừ [ なんとなく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Không hiểu sao (không có lý do cụ thể). | |
| 10 | なんとも。。ない | Không ..chút nào 💡 Mẹo nhớTừ [ なんとも。。ない ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Không ..chút nào. | |
| 11 | もしかしたら | Có lẽ, có thể 💡 Mẹo nhớTừ [ もしかしたら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có lẽ, có thể. | |
| 12 | もしかすると | Có lẽ, có thể 💡 Mẹo nhớTừ [ もしかすると ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có lẽ, có thể. | |
| 13 | なるべく | Càng nhiều càng tốt 💡 Mẹo nhớTừ [ なるべく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Càng nhiều càng tốt. | |
| 14 | なるほど | Quả vậy, quả đúng như vậy 💡 Mẹo nhớTừ [ なるほど ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quả vậy, quả đúng như vậy. | |
| 15 | たしか | Sự đúng; sự chính xác 💡 Mẹo nhớTừ [ たしか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sự đúng; sự chính xác. | |
| 16 | たしかに | Chắc chắn 💡 Mẹo nhớTừ [ たしかに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chắc chắn. | |
| 17 | まもなく | Chẳng lâu nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ まもなく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chẳng lâu nữa. | |
| 18 | 近々 | ちかぢか | Trong thời gian ngắn, sự gần kề 💡 Mẹo nhớTừ [ 近々 ] (ちかぢか) mang ý nghĩa: Trong thời gian ngắn, sự gần kề. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | そのうち | Trong khi đó 💡 Mẹo nhớTừ [ そのうち ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trong khi đó. | |
| 20 | やがて | Chẳng mấy chốc 💡 Mẹo nhớTừ [ やがて ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chẳng mấy chốc. | |
| 21 | ようやく | Từ từ, dần dần 💡 Mẹo nhớTừ [ ようやく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Từ từ, dần dần. | |
| 22 | いずれ | Cái nào trong 2 cái 💡 Mẹo nhớTừ [ いずれ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái nào trong 2 cái. | |
| 23 | たちまち | Ngay lập tức 💡 Mẹo nhớTừ [ たちまち ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngay lập tức. | |
| 24 | にわかに | Đột nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ にわかに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên. | |
| 25 | 絶えず | たえず | Không ngừng, luôn luôn 💡 Mẹo nhớTừ [ 絶えず ] (たえず) mang ý nghĩa: Không ngừng, luôn luôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 常に | つねに | Thông thường, luôn 💡 Mẹo nhớTừ [ 常に ] (つねに) mang ý nghĩa: Thông thường, luôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | しきりに | Liên tục, không ngừng 💡 Mẹo nhớTừ [ しきりに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Liên tục, không ngừng. | |
| 28 | しょっちゅう | Thường, hay 💡 Mẹo nhớTừ [ しょっちゅう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường, hay. | |
| 29 | もうすでに | Đã, từ lâu 💡 Mẹo nhớTừ [ もうすでに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đã, từ lâu. | |
| 30 | とっくに | Đã, thời gian dài trước đây 💡 Mẹo nhớTừ [ とっくに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đã, thời gian dài trước đây. | |
| 31 | 前もっと | まえもっと | Trước 💡 Mẹo nhớTừ [ 前もっと ] (まえもっと) mang ý nghĩa: Trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | ほぼ | Khoảng 💡 Mẹo nhớTừ [ ほぼ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Khoảng. | |
| 33 | およそ | Khoảng 💡 Mẹo nhớTừ [ およそ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Khoảng. | |
| 34 | ほんの | Chỉ, chỉ là 💡 Mẹo nhớTừ [ ほんの ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉ, chỉ là. | |
| 35 | たった | Chỉ, mỗi 💡 Mẹo nhớTừ [ たった ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉ, mỗi. | |
| 36 | せいぜい | Tối đa, không hơn được nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ せいぜい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tối đa, không hơn được nữa. | |
| 37 | 少なくとも | すくなくとも | Ít nhất cũng 💡 Mẹo nhớTừ [ 少なくとも ] (すくなくとも) mang ý nghĩa: Ít nhất cũng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | せめて | Ít nhất thì, tối thiểu là 💡 Mẹo nhớTừ [ せめて ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ít nhất thì, tối thiểu là. | |
| 39 | たびたび | Thường xuyên 💡 Mẹo nhớTừ [ たびたび ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường xuyên. | |
| 40 | いよいよ | Càng ngày càng 💡 Mẹo nhớTừ [ いよいよ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Càng ngày càng. | |
| 41 | いちいち | Từng cái một 💡 Mẹo nhớTừ [ いちいち ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Từng cái một. | |
| 42 | ふわふわ | Mềm mại, nhẹ nhàng 💡 Mẹo nhớTừ [ ふわふわ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mềm mại, nhẹ nhàng. | |
| 43 | まごまご | Hoang mang, lúng túng 💡 Mẹo nhớTừ [ まごまご ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hoang mang, lúng túng. | |
| 44 | それぞれ/めいめい/ひとりひとり | Mỗi, từng 💡 Mẹo nhớTừ [ それぞれ/めいめい/ひとりひとり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mỗi, từng. | |
| 45 | ばったり | Đột nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ ばったり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên. | |
| 46 | こっそり | Lén lút 💡 Mẹo nhớTừ [ こっそり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lén lút. | |
| 47 | ぴったり | Vừa vặn, vừa khớp 💡 Mẹo nhớTừ [ ぴったり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vừa vặn, vừa khớp. | |
| 48 | ぎっしり | Lèn chặt, đắp đầy 💡 Mẹo nhớTừ [ ぎっしり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lèn chặt, đắp đầy. | |
| 49 | ちらりと | Lướt nhanh, thoáng qua 💡 Mẹo nhớTừ [ ちらりと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lướt nhanh, thoáng qua. | |
| 50 | うんざり | Sự chán, sự chán ngấy 💡 Mẹo nhớTừ [ うんざり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sự chán, sự chán ngấy. | |
| 51 | びっしょり | Ướt sũng 💡 Mẹo nhớTừ [ びっしょり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ướt sũng. | |
| 52 | びしょびしょ | Ướt sũng 💡 Mẹo nhớTừ [ びしょびしょ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ướt sũng. | |
| 53 | しいんと | Im lặng 💡 Mẹo nhớTừ [ しいんと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Im lặng. | |
| 54 | ずらりと | Trong một dãy 💡 Mẹo nhớTừ [ ずらりと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trong một dãy. | |
| 55 | さっさと | Nhanh chóng, khẩn trương 💡 Mẹo nhớTừ [ さっさと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhanh chóng, khẩn trương. | |
| 56 | せっせと | Siêng năng, cần cù 💡 Mẹo nhớTừ [ せっせと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Siêng năng, cần cù. | |
| 57 | どっと | Bất thình lình, bất chợt 💡 Mẹo nhớTừ [ どっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bất thình lình, bất chợt. | |
| 58 | すっと | Nhanh như chớp 💡 Mẹo nhớTừ [ すっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhanh như chớp. | |
| 59 | ひとりでに | Tự nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ ひとりでに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tự nhiên. | |
| 60 | いっせいに | Cùng một lúc, đồng loạt 💡 Mẹo nhớTừ [ いっせいに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cùng một lúc, đồng loạt. | |
| 61 | 相当 | そうとう | Sự tương đương 💡 Mẹo nhớTừ [ 相当 ] (そうとう) mang ý nghĩa: Sự tương đương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | おおいに | Nhiều, lớn, rất 💡 Mẹo nhớTừ [ おおいに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhiều, lớn, rất. | |
| 63 | うんと | Có nhiều, rất nhiều 💡 Mẹo nhớTừ [ うんと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có nhiều, rất nhiều. | |
| 64 | たっぷり | Đầy, đầy tràn 💡 Mẹo nhớTừ [ たっぷり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đầy, đầy tràn. | |
| 65 | あまりにも | Quá mức, quá, rất 💡 Mẹo nhớTừ [ あまりにも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quá mức, quá, rất. | |
| 66 | やや | Một chút, một ít 💡 Mẹo nhớTừ [ やや ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một chút, một ít. | |
| 67 | 多少 | たしょう | Ít nhiều 💡 Mẹo nhớTừ [ 多少 ] (たしょう) mang ý nghĩa: Ít nhiều. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 68 | いくぶん/いくらか | Một ít, một vài cái gì đó 💡 Mẹo nhớTừ [ いくぶん/いくらか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một ít, một vài cái gì đó. | |
| 69 | わりに/わりと | Tương đối 💡 Mẹo nhớTừ [ わりに/わりと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tương đối. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.