Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 8

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 8


Tổng hợp Từ vựng N2 part 8

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1いつまでも Dù đến khi nào đi nữa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いつまでも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dù đến khi nào đi nữa.
2いつのまにか Một lúc nào đó không biết
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いつのまにか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một lúc nào đó không biết.
3つい Vô tình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ つい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vô tình.
4ついに Cuối cùng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ついに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuối cùng.
5どうしても Thế nào cũng, nhất định
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どうしても ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thế nào cũng, nhất định.
6どうも Cảm ơn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どうも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cảm ơn.
7なんとか bằng cách này cách khác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ なんとか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: bằng cách này cách khác.
8どうにか Bằng cách nào đó, như thế nào đó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どうにか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bằng cách nào đó, như thế nào đó.
9なんとなく Không hiểu sao (không có lý do cụ thể)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ なんとなく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Không hiểu sao (không có lý do cụ thể).
10なんとも。。ない Không ..chút nào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ なんとも。。ない ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Không ..chút nào.
11もしかしたら Có lẽ, có thể
💡 Mẹo nhớ
Từ [ もしかしたら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có lẽ, có thể.
12もしかすると Có lẽ, có thể
💡 Mẹo nhớ
Từ [ もしかすると ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có lẽ, có thể.
13なるべく Càng nhiều càng tốt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ なるべく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Càng nhiều càng tốt.
14なるほど Quả vậy, quả đúng như vậy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ なるほど ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quả vậy, quả đúng như vậy.
15たしか Sự đúng; sự chính xác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たしか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sự đúng; sự chính xác.
16たしかに Chắc chắn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たしかに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chắc chắn.
17まもなく Chẳng lâu nữa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まもなく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chẳng lâu nữa.
18近々ちかぢか Trong thời gian ngắn, sự gần kề
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 近々 ] (ちかぢか) mang ý nghĩa: Trong thời gian ngắn, sự gần kề. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19そのうち Trong khi đó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そのうち ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trong khi đó.
20やがて Chẳng mấy chốc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やがて ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chẳng mấy chốc.
21ようやく Từ từ, dần dần
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ようやく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Từ từ, dần dần.
22いずれ Cái nào trong 2 cái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いずれ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái nào trong 2 cái.
23たちまち Ngay lập tức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たちまち ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngay lập tức.
24にわかに Đột nhiên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ にわかに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên.
25絶えずたえず Không ngừng, luôn luôn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 絶えず ] (たえず) mang ý nghĩa: Không ngừng, luôn luôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26常につねに Thông thường, luôn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 常に ] (つねに) mang ý nghĩa: Thông thường, luôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27しきりに Liên tục, không ngừng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しきりに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Liên tục, không ngừng.
28しょっちゅう Thường, hay
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しょっちゅう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường, hay.
29もうすでに Đã, từ lâu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ もうすでに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đã, từ lâu.
30とっくに Đã, thời gian dài trước đây
💡 Mẹo nhớ
Từ [ とっくに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đã, thời gian dài trước đây.
31前もっとまえもっと Trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 前もっと ] (まえもっと) mang ý nghĩa: Trước. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32ほぼ Khoảng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほぼ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Khoảng.
33およそ Khoảng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ およそ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Khoảng.
34ほんの Chỉ, chỉ là
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほんの ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉ, chỉ là.
35たった Chỉ, mỗi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たった ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉ, mỗi.
36せいぜい Tối đa, không hơn được nữa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ せいぜい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tối đa, không hơn được nữa.
37少なくともすくなくとも Ít nhất cũng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 少なくとも ] (すくなくとも) mang ý nghĩa: Ít nhất cũng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38せめて Ít nhất thì, tối thiểu là
💡 Mẹo nhớ
Từ [ せめて ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ít nhất thì, tối thiểu là.
39たびたび Thường xuyên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たびたび ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thường xuyên.
40いよいよ Càng ngày càng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いよいよ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Càng ngày càng.
41いちいち Từng cái một
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いちいち ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Từng cái một.
42ふわふわ Mềm mại, nhẹ nhàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふわふわ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mềm mại, nhẹ nhàng.
43まごまご Hoang mang, lúng túng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まごまご ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hoang mang, lúng túng.
44それぞれ/めいめい/ひとりひとり Mỗi, từng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ それぞれ/めいめい/ひとりひとり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mỗi, từng.
45ばったり Đột nhiên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ばったり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đột nhiên.
46こっそり Lén lút
💡 Mẹo nhớ
Từ [ こっそり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lén lút.
47ぴったり Vừa vặn, vừa khớp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぴったり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vừa vặn, vừa khớp.
48ぎっしり Lèn chặt, đắp đầy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ぎっしり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lèn chặt, đắp đầy.
49ちらりと Lướt nhanh, thoáng qua
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ちらりと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lướt nhanh, thoáng qua.
50うんざり Sự chán, sự chán ngấy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うんざり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sự chán, sự chán ngấy.
51びっしょり Ướt sũng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ びっしょり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ướt sũng.
52びしょびしょ Ướt sũng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ びしょびしょ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ướt sũng.
53しいんと Im lặng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しいんと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Im lặng.
54ずらりと Trong một dãy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ずらりと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trong một dãy.
55さっさと Nhanh chóng, khẩn trương
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さっさと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhanh chóng, khẩn trương.
56せっせと Siêng năng, cần cù
💡 Mẹo nhớ
Từ [ せっせと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Siêng năng, cần cù.
57どっと Bất thình lình, bất chợt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bất thình lình, bất chợt.
58すっと Nhanh như chớp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ すっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhanh như chớp.
59ひとりでに Tự nhiên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひとりでに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tự nhiên.
60いっせいに Cùng một lúc, đồng loạt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いっせいに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cùng một lúc, đồng loạt.
61相当そうとう Sự tương đương
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 相当 ] (そうとう) mang ý nghĩa: Sự tương đương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
62おおいに Nhiều, lớn, rất
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おおいに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhiều, lớn, rất.
63うんと Có nhiều, rất nhiều
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うんと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có nhiều, rất nhiều.
64たっぷり Đầy, đầy tràn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たっぷり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đầy, đầy tràn.
65あまりにも Quá mức, quá, rất
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あまりにも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quá mức, quá, rất.
66やや Một chút, một ít
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やや ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một chút, một ít.
67多少たしょう Ít nhiều
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 多少 ] (たしょう) mang ý nghĩa: Ít nhiều. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
68いくぶん/いくらか Một ít, một vài cái gì đó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いくぶん/いくらか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một ít, một vài cái gì đó.
69わりに/わりと Tương đối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ わりに/わりと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tương đối.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây