TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 7
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 7
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 神に祈る | かみにいのる | Cầu nguyện thần linh |
| 2 | 神に誓う | かみにちかう | Thề với thần linh |
| 3 | 仏をおがむ | ほとけをおがむ | Cúi lạy phật |
| 3 | 尊敬する | そんけいする | Kính trọng |
| 4 | えらいと思う | えらいとおもう | Nghĩ là tài giỏi |
| 5 | 信用する | しんようする | Tin tưởng |
| 6 | いじめる | Bắt nạt | |
| 7 | やっつける | Làm một mạch | |
| 8 | からかう | Trêu chọc | |
| 9 | バカにする | Coi là đồ ngốc | |
| 10 | けなす | Bôi nhọ, nói xấu | |
| 11 | 責める | せめる | Đổ lỗi, buộc tội |
| 12 | 脅かす | おどかす | Đe dọa |
| 13 | 頼る | たよる | Dựa vào, trông cây |
| 14 | 頼りにする | たよりにする | Phụ thuộc vào |
| 15 | なぐさめる | An ủi, động viên | |
| 16 | 許す | ゆるす | Tha thứ |
| 17 | 裏切る | うらぎる | Phản bội |
| 18 | だます | Lừa dối | |
| 19 | 傷つける | きずつける | Làm tổn thương |
| 20 | 避ける | さける | Lảng tránh |
| 21 | 放っておく | ほうっておく | Bỏ mặc, mặc kệ |
| 22 | 仕事を任せる | しごとをまかせる | Phó thác công việc |
| 23 | ほほえむ | ほほえむ | Mỉm cười |
| 24 | 従う | したがう | Vâng lời |
| 25 | 逆らう | さからう | Ngược lại, chống đối lại |
| 26 | わびる | Xin lỗi | |
| 27 | 感謝する | かんしゃする | Cảm ơn, cảm tạ |
| 28 | 冗談を言う | じょうだんをいう | Nói đùa |
| 29 | いやみをいう | Nói lời cay độc | |
| 30 | 文句を言う | もんくをいう | Phàn nàn |
| 31 | 嘘をつく | うそをつく | Nói dối |
| 32 | 黙る | だまる | Im lặng |
| 33 | 自慢する | じまんする | Tự mãn, tự hào (về con) |
| 34 | いばる | Kiêu ngạo | |
| 35 | ふざける | Đùa cợt | |
| 36 | まねをする | Bắt chước | |
| 37 | 悪口を言う | わるくちをいう | Nói xấu, chửi |
| 38 | 友達に恵まれる | ともだちにめぐまれる | Được ban cho người bạn |
| 39 | 友達ともめる | ともだちともめる | Gặp rắc rối với bạn bè |
| 40 | いやな態度を取る | いやなたいどをとる | Bỏ thái độ xấu |
| 41 | 態度を改める | たいどをあらためる | Thay đổi thái độ |
| 42 | 失敗を人のせいにする | しっぱいをひとのせいにする | Đổ lỗi cho người khác |
| 43 | 医師の診察を受ける | いしのしんさつをうける | Đi khám bác sỹ |
| 44 | 早めに医者にかかる | はやめにいしゃにかかる | Nhanh chóng đi gặp bác sỹ |
| 45 | 健康診断を受ける | けんこうしんだんをうける | Khám sức khỏe |
| 46 | 血圧が高い | けつあつがたかい | Huyết áp cao |
| 47 | 病気の症状 | びょうきのしょうじょう | Triệu chứng bệnh |
| 48 | 顔色が悪い | かおいろがわるい | Sắc mặt xấu |
| 49 | 体の具合が悪い | からだのぐあいがわるい | Không được khỏe |
| 50 | 吐き気がする | はきけがする | Cảm thấy buồn nôn |
| 51 | 頭がぼうっとする | あたまがぼうっとする | Đầu óc u mê |
| 52 | 熱中症 | ねっちゅうしょう | Say nắng |
| 53 | 体に熱がこもる | からだにねつがこもる | Sốt, cơ thể nóng ran |
| 54 | 体がだるい | からだがだるい | Cơ thể đau mỏi |
| 55 | 肩がこる | かたがこる | Mỏi vai |
| 56 | ストレスがたまる | Căng thẳng | |
| 57 | 痛みをこらえる | いたみをこらえる | Chịu đựng nỗi đau |
| 58 | 痛みに耐える | いたみにたえる | Chịu đựng nỗi đau |
| 59 | 肌が荒れる | はだがあれる | Da dẻ nứt nẻ |
| 60 | 体がかゆい | からだがかゆい | Ngứa người |
| 61 | 湿疹が出来る | しっしんができる | Bị ghẻ lở |
| 62 | 花粉症で鼻が詰まる | かふんしょうではながつまる | Ngạt mũi vì dị ứng phấn hoa |
| 63 | 虫歯になる | むしばになる | Bị sâu răng |
| 64 | リハビリする | Phục hồi chức năng | |
| 65 | 傷口がふさがる | きずぐちがふさがる | Vết thương đã lành |
| 66 | 手術の傷あとが痛む | しゅじゅつのきずあとがいたむ | Vết thương sau phẫu thuật gây đau |
| 67 | レントゲンを撮る | レントゲンをとる | Chụp X-quang |
| 68 | がんで死亡する | がんでしぼうする | Chết vì ung thư |
| 69 | いつか | Một ngày nào đó |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.