Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N2 part 7

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 7


Tổng hợp Từ vựng N2 part 7

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1神に祈るかみにいのる Cầu nguyện thần linh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 神に祈る ] (かみにいのる) mang ý nghĩa: Cầu nguyện thần linh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2神に誓うかみにちかう Thề với thần linh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 神に誓う ] (かみにちかう) mang ý nghĩa: Thề với thần linh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3仏をおがむほとけをおがむ Cúi lạy phật
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仏をおがむ ] (ほとけをおがむ) mang ý nghĩa: Cúi lạy phật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3尊敬するそんけいする Kính trọng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 尊敬する ] (そんけいする) mang ý nghĩa: Kính trọng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4えらいと思うえらいとおもう Nghĩ là tài giỏi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ えらいと思う ] (えらいとおもう) mang ý nghĩa: Nghĩ là tài giỏi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5信用するしんようする Tin tưởng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 信用する ] (しんようする) mang ý nghĩa: Tin tưởng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6いじめる Bắt nạt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いじめる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bắt nạt.
7やっつける Làm một mạch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やっつける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm một mạch.
8からかう Trêu chọc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ からかう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trêu chọc.
9バカにする Coi là đồ ngốc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ バカにする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Coi là đồ ngốc.
10けなす Bôi nhọ, nói xấu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ けなす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bôi nhọ, nói xấu.
11責めるせめる Đổ lỗi, buộc tội
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 責める ] (せめる) mang ý nghĩa: Đổ lỗi, buộc tội. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12脅かすおどかす Đe dọa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 脅かす ] (おどかす) mang ý nghĩa: Đe dọa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13頼るたよる Dựa vào, trông cây
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 頼る ] (たよる) mang ý nghĩa: Dựa vào, trông cây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14頼りにするたよりにする Phụ thuộc vào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 頼りにする ] (たよりにする) mang ý nghĩa: Phụ thuộc vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15なぐさめる An ủi, động viên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ なぐさめる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: An ủi, động viên.
16許すゆるす Tha thứ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 許す ] (ゆるす) mang ý nghĩa: Tha thứ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17裏切るうらぎる Phản bội
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 裏切る ] (うらぎる) mang ý nghĩa: Phản bội. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18だます Lừa dối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ だます ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lừa dối.
19傷つけるきずつける Làm tổn thương
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 傷つける ] (きずつける) mang ý nghĩa: Làm tổn thương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20避けるさける Lảng tránh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 避ける ] (さける) mang ý nghĩa: Lảng tránh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21放っておくほうっておく Bỏ mặc, mặc kệ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 放っておく ] (ほうっておく) mang ý nghĩa: Bỏ mặc, mặc kệ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22仕事を任せるしごとをまかせる Phó thác công việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仕事を任せる ] (しごとをまかせる) mang ý nghĩa: Phó thác công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23ほほえむほほえむ Mỉm cười
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほほえむ ] (ほほえむ) mang ý nghĩa: Mỉm cười. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24従うしたがう Vâng lời
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 従う ] (したがう) mang ý nghĩa: Vâng lời. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25逆らうさからう Ngược lại, chống đối lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 逆らう ] (さからう) mang ý nghĩa: Ngược lại, chống đối lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26わびる Xin lỗi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ わびる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xin lỗi.
27感謝するかんしゃする Cảm ơn, cảm tạ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 感謝する ] (かんしゃする) mang ý nghĩa: Cảm ơn, cảm tạ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28冗談を言うじょうだんをいう Nói đùa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 冗談を言う ] (じょうだんをいう) mang ý nghĩa: Nói đùa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29いやみをいう Nói lời cay độc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いやみをいう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nói lời cay độc.
30文句を言うもんくをいう Phàn nàn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文句を言う ] (もんくをいう) mang ý nghĩa: Phàn nàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31嘘をつくうそをつく Nói dối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 嘘をつく ] (うそをつく) mang ý nghĩa: Nói dối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32黙るだまる Im lặng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 黙る ] (だまる) mang ý nghĩa: Im lặng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33自慢するじまんする Tự mãn, tự hào (về con)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 自慢する ] (じまんする) mang ý nghĩa: Tự mãn, tự hào (về con). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34いばる Kiêu ngạo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いばる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kiêu ngạo.
35ふざける Đùa cợt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふざける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đùa cợt.
36まねをする Bắt chước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ まねをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bắt chước.
37悪口を言うわるくちをいう Nói xấu, chửi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 悪口を言う ] (わるくちをいう) mang ý nghĩa: Nói xấu, chửi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38友達に恵まれるともだちにめぐまれる Được ban cho người bạn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 友達に恵まれる ] (ともだちにめぐまれる) mang ý nghĩa: Được ban cho người bạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39友達ともめるともだちともめる Gặp rắc rối với bạn bè
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 友達ともめる ] (ともだちともめる) mang ý nghĩa: Gặp rắc rối với bạn bè. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40いやな態度を取るいやなたいどをとる Bỏ thái độ xấu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いやな態度を取る ] (いやなたいどをとる) mang ý nghĩa: Bỏ thái độ xấu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41態度を改めるたいどをあらためる Thay đổi thái độ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 態度を改める ] (たいどをあらためる) mang ý nghĩa: Thay đổi thái độ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42失敗を人のせいにするしっぱいをひとのせいにする Đổ lỗi cho người khác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 失敗を人のせいにする ] (しっぱいをひとのせいにする) mang ý nghĩa: Đổ lỗi cho người khác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
43医師の診察を受けるいしのしんさつをうける Đi khám bác sỹ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 医師の診察を受ける ] (いしのしんさつをうける) mang ý nghĩa: Đi khám bác sỹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44早めに医者にかかるはやめにいしゃにかかる Nhanh chóng đi gặp bác sỹ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 早めに医者にかかる ] (はやめにいしゃにかかる) mang ý nghĩa: Nhanh chóng đi gặp bác sỹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
45健康診断を受けるけんこうしんだんをうける Khám sức khỏe
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 健康診断を受ける ] (けんこうしんだんをうける) mang ý nghĩa: Khám sức khỏe. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
46血圧が高いけつあつがたかい Huyết áp cao
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 血圧が高い ] (けつあつがたかい) mang ý nghĩa: Huyết áp cao. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
47病気の症状びょうきのしょうじょう Triệu chứng bệnh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 病気の症状 ] (びょうきのしょうじょう) mang ý nghĩa: Triệu chứng bệnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48顔色が悪いかおいろがわるい Sắc mặt xấu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 顔色が悪い ] (かおいろがわるい) mang ý nghĩa: Sắc mặt xấu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
49体の具合が悪いからだのぐあいがわるい Không được khỏe
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体の具合が悪い ] (からだのぐあいがわるい) mang ý nghĩa: Không được khỏe. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
50吐き気がするはきけがする Cảm thấy buồn nôn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 吐き気がする ] (はきけがする) mang ý nghĩa: Cảm thấy buồn nôn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
51頭がぼうっとするあたまがぼうっとする Đầu óc u mê
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 頭がぼうっとする ] (あたまがぼうっとする) mang ý nghĩa: Đầu óc u mê. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
52熱中症ねっちゅうしょう Say nắng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 熱中症 ] (ねっちゅうしょう) mang ý nghĩa: Say nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
53体に熱がこもるからだにねつがこもる Sốt, cơ thể nóng ran
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体に熱がこもる ] (からだにねつがこもる) mang ý nghĩa: Sốt, cơ thể nóng ran. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
54体がだるいからだがだるい Cơ thể đau mỏi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体がだるい ] (からだがだるい) mang ý nghĩa: Cơ thể đau mỏi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
55肩がこるかたがこる Mỏi vai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 肩がこる ] (かたがこる) mang ý nghĩa: Mỏi vai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
56ストレスがたまる Căng thẳng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ストレスがたまる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Căng thẳng.
57痛みをこらえるいたみをこらえる Chịu đựng nỗi đau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 痛みをこらえる ] (いたみをこらえる) mang ý nghĩa: Chịu đựng nỗi đau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
58痛みに耐えるいたみにたえる Chịu đựng nỗi đau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 痛みに耐える ] (いたみにたえる) mang ý nghĩa: Chịu đựng nỗi đau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
59肌が荒れるはだがあれる Da dẻ nứt nẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 肌が荒れる ] (はだがあれる) mang ý nghĩa: Da dẻ nứt nẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
60体がかゆいからだがかゆい Ngứa người
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体がかゆい ] (からだがかゆい) mang ý nghĩa: Ngứa người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
61湿疹が出来るしっしんができる Bị ghẻ lở
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 湿疹が出来る ] (しっしんができる) mang ý nghĩa: Bị ghẻ lở. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
62花粉症で鼻が詰まるかふんしょうではながつまる Ngạt mũi vì dị ứng phấn hoa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 花粉症で鼻が詰まる ] (かふんしょうではながつまる) mang ý nghĩa: Ngạt mũi vì dị ứng phấn hoa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
63虫歯になるむしばになる Bị sâu răng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 虫歯になる ] (むしばになる) mang ý nghĩa: Bị sâu răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
64リハビリする Phục hồi chức năng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ リハビリする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phục hồi chức năng.
65傷口がふさがるきずぐちがふさがる Vết thương đã lành
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 傷口がふさがる ] (きずぐちがふさがる) mang ý nghĩa: Vết thương đã lành. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
66手術の傷あとが痛むしゅじゅつのきずあとがいたむ Vết thương sau phẫu thuật gây đau
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手術の傷あとが痛む ] (しゅじゅつのきずあとがいたむ) mang ý nghĩa: Vết thương sau phẫu thuật gây đau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
67レントゲンを撮るレントゲンをとる Chụp X-quang
💡 Mẹo nhớ
Từ [ レントゲンを撮る ] (レントゲンをとる) mang ý nghĩa: Chụp X-quang. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
68がんで死亡するがんでしぼうする Chết vì ung thư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ がんで死亡する ] (がんでしぼうする) mang ý nghĩa: Chết vì ung thư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
69いつか Một ngày nào đó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いつか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một ngày nào đó.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây