Từ vựng tiếng Nhật N2 part 22
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 22
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 書き込む | かきこむ | Viết vào 💡 Mẹo nhớTừ [ 書き込む ] (かきこむ) mang ý nghĩa: Viết vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 巻き込む | まきこむ | Cuộn vào, dính vào 💡 Mẹo nhớTừ [ 巻き込む ] (まきこむ) mang ý nghĩa: Cuộn vào, dính vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 追い込む | おいこむ | Dồn, lùa vào 💡 Mẹo nhớTừ [ 追い込む ] (おいこむ) mang ý nghĩa: Dồn, lùa vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 呼び込む | よびこむ | Gọi ra 💡 Mẹo nhớTừ [ 呼び込む ] (よびこむ) mang ý nghĩa: Gọi ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 座り込む | すわりこむ | Ngồi xuống 💡 Mẹo nhớTừ [ 座り込む ] (すわりこむ) mang ý nghĩa: Ngồi xuống. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 寝込む | ねこむ | Ngủ say 💡 Mẹo nhớTừ [ 寝込む ] (ねこむ) mang ý nghĩa: Ngủ say. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 話し込む | はなしこむ | Nói chuyện kỹ càng 💡 Mẹo nhớTừ [ 話し込む ] (はなしこむ) mang ý nghĩa: Nói chuyện kỹ càng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 黙り込む | だまりこむ | Giữ im lặng 💡 Mẹo nhớTừ [ 黙り込む ] (だまりこむ) mang ý nghĩa: Giữ im lặng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 泊まり込む | とまりこむ | Trọ lại qua đêm 💡 Mẹo nhớTừ [ 泊まり込む ] (とまりこむ) mang ý nghĩa: Trọ lại qua đêm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 住み込む | すみこむ | Sống trong 💡 Mẹo nhớTừ [ 住み込む ] (すみこむ) mang ý nghĩa: Sống trong. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 煮込む | にこむ | Nấu, ninh 💡 Mẹo nhớTừ [ 煮込む ] (にこむ) mang ý nghĩa: Nấu, ninh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 売り込む | うりこむ | Bán hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 売り込む ] (うりこむ) mang ý nghĩa: Bán hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 頼み込む | たのみこむ | Yêu cầu khẩn khoản 💡 Mẹo nhớTừ [ 頼み込む ] (たのみこむ) mang ý nghĩa: Yêu cầu khẩn khoản. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 教え込む | おしえこむ | Dạy dỗ 💡 Mẹo nhớTừ [ 教え込む ] (おしえこむ) mang ý nghĩa: Dạy dỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 話し合う | はなしあう | Bàn bạc, thảo luận 💡 Mẹo nhớTừ [ 話し合う ] (はなしあう) mang ý nghĩa: Bàn bạc, thảo luận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 言い合う | いいあう | Nói chuyện với nhau 💡 Mẹo nhớTừ [ 言い合う ] (いいあう) mang ý nghĩa: Nói chuyện với nhau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 語り合う | かたりあう | Kể chuyện, nói chuyện với nhau 💡 Mẹo nhớTừ [ 語り合う ] (かたりあう) mang ý nghĩa: Kể chuyện, nói chuyện với nhau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 見つめ合う | みつめあう | Nhìn nhau 💡 Mẹo nhớTừ [ 見つめ合う ] (みつめあう) mang ý nghĩa: Nhìn nhau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 向かい合う | むかいあう | Đối diện 💡 Mẹo nhớTừ [ 向かい合う ] (むかいあう) mang ý nghĩa: Đối diện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 助け合う | たすけあう | Giúp đỡ nhau 💡 Mẹo nhớTừ [ 助け合う ] (たすけあう) mang ý nghĩa: Giúp đỡ nhau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 分け合う | わけあう | Chia sẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ 分け合う ] (わけあう) mang ý nghĩa: Chia sẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 出し合う | だしあう | Cùng đóng góp 💡 Mẹo nhớTừ [ 出し合う ] (だしあう) mang ý nghĩa: Cùng đóng góp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 申し合わせる | もうしあわせる | Sắp xếp, thu xếp 💡 Mẹo nhớTừ [ 申し合わせる ] (もうしあわせる) mang ý nghĩa: Sắp xếp, thu xếp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 誘い合わせる | さそいあわせる | Mời, rủ để cùng làm 💡 Mẹo nhớTừ [ 誘い合わせる ] (さそいあわせる) mang ý nghĩa: Mời, rủ để cùng làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 隣り合わせる | となりあわせる | Liền kề, cạnh nhau 💡 Mẹo nhớTừ [ 隣り合わせる ] (となりあわせる) mang ý nghĩa: Liền kề, cạnh nhau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 組み合わせる | くみあわせる | Kết hợp, phối hợp 💡 Mẹo nhớTừ [ 組み合わせる ] (くみあわせる) mang ý nghĩa: Kết hợp, phối hợp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 詰め合わせる | つめあわせる | Sắp xếp thành loại 💡 Mẹo nhớTừ [ 詰め合わせる ] (つめあわせる) mang ý nghĩa: Sắp xếp thành loại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 重ね合わせる | かさねあわせる | Gối lên nhau 💡 Mẹo nhớTừ [ 重ね合わせる ] (かさねあわせる) mang ý nghĩa: Gối lên nhau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 居合わせる | いあわせる | Tình cờ gặp 💡 Mẹo nhớTừ [ 居合わせる ] (いあわせる) mang ý nghĩa: Tình cờ gặp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 乗り合わせる | のりあわせる | Đi cùng xe, cưỡi cùng nhau 💡 Mẹo nhớTừ [ 乗り合わせる ] (のりあわせる) mang ý nghĩa: Đi cùng xe, cưỡi cùng nhau. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 持ち合わせる | もちあわせる | Mang theo 💡 Mẹo nhớTừ [ 持ち合わせる ] (もちあわせる) mang ý nghĩa: Mang theo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 問い合わせる | といあわせる | Hỏi thăm 💡 Mẹo nhớTừ [ 問い合わせる ] (といあわせる) mang ý nghĩa: Hỏi thăm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 照らし合わせる | てらしあわせる | So sánh, đối chiếu 💡 Mẹo nhớTừ [ 照らし合わせる ] (てらしあわせる) mang ý nghĩa: So sánh, đối chiếu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 聞き直す | ききなおす | Nghe lại, hỏi lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 聞き直す ] (ききなおす) mang ý nghĩa: Nghe lại, hỏi lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | やり直す | やりなおす | Làm lại 💡 Mẹo nhớTừ [ やり直す ] (やりなおす) mang ý nghĩa: Làm lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | かけ直す | かけなおす | Gọi lại 💡 Mẹo nhớTừ [ かけ直す ] (かけなおす) mang ý nghĩa: Gọi lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 出直す | でなおす | Sự ra ngoài lần nữa, sự làm lại từ đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 出直す ] (でなおす) mang ý nghĩa: Sự ra ngoài lần nữa, sự làm lại từ đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 持ち直す | もちなおす | Nắm chặt lại hơn 💡 Mẹo nhớTừ [ 持ち直す ] (もちなおす) mang ý nghĩa: Nắm chặt lại hơn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | 考え直す | かんがえなおす | Nghĩ lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 考え直す ] (かんがえなおす) mang ý nghĩa: Nghĩ lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | 思い直す | おもいなおす | Đổi ý 💡 Mẹo nhớTừ [ 思い直す ] (おもいなおす) mang ý nghĩa: Đổi ý. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | アンテナ | Ăng ten 💡 Mẹo nhớTừ [ アンテナ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ăng ten. | |
| 42 | イヤホン | Tai nghe 💡 Mẹo nhớTừ [ イヤホン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tai nghe. | |
| 43 | サイレン | Còi, còi báo động 💡 Mẹo nhớTừ [ サイレン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Còi, còi báo động. | |
| 44 | コード | Dây điện 💡 Mẹo nhớTừ [ コード ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dây điện. | |
| 45 | モニター | Màn hình 💡 Mẹo nhớTừ [ モニター ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Màn hình. | |
| 46 | メーター | Dụng cụ đo 💡 Mẹo nhớTừ [ メーター ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dụng cụ đo. | |
| 47 | ペア | Cặp, đôi 💡 Mẹo nhớTừ [ ペア ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cặp, đôi. | |
| 48 | リズム | Nhịp điệu 💡 Mẹo nhớTừ [ リズム ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhịp điệu. | |
| 49 | アクセント | Trọng âm 💡 Mẹo nhớTừ [ アクセント ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trọng âm. | |
| 50 | アルファベット | Bảng chữ cái 💡 Mẹo nhớTừ [ アルファベット ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bảng chữ cái. | |
| 51 | アドレス | Địa chỉ 💡 Mẹo nhớTừ [ アドレス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Địa chỉ. | |
| 52 | メモ | Ghi chú 💡 Mẹo nhớTừ [ メモ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ghi chú. | |
| 53 | マーク | Đánh dấu 💡 Mẹo nhớTừ [ マーク ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đánh dấu. | |
| 54 | イラスト | Hình minh họa 💡 Mẹo nhớTừ [ イラスト ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hình minh họa. | |
| 55 | サイン | Chữ ký 💡 Mẹo nhớTừ [ サイン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chữ ký. | |
| 56 | スター | Ngôi sao 💡 Mẹo nhớTừ [ スター ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngôi sao. | |
| 57 | アンコール | Yêu cầu biểu diễn lại 💡 Mẹo nhớTừ [ アンコール ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Yêu cầu biểu diễn lại. | |
| 58 | モデル | Người mẫu, mẫu 💡 Mẹo nhớTừ [ モデル ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Người mẫu, mẫu. | |
| 59 | サンプル | Mẫu, hàng mẫu 💡 Mẹo nhớTừ [ サンプル ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mẫu, hàng mẫu. | |
| 60 | スタイル | Kiểu cách, loại 💡 Mẹo nhớTừ [ スタイル ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kiểu cách, loại. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.