TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 14
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 14
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | あたり | Vùng 💡 Mẹo nhớTừ [ あたり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vùng. | |
| 2 | いがい | Ngoài ra, ngoại trừ 💡 Mẹo nhớTừ [ いがい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngoài ra, ngoại trừ. | |
| 3 | ふじん | Phụ nữ, phu nhân 💡 Mẹo nhớTừ [ ふじん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phụ nữ, phu nhân. | |
| 4 | じんこう | Nhân tạo 💡 Mẹo nhớTừ [ じんこう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhân tạo. | |
| 5 | みかた | Người đồng minh, người ủng hộ 💡 Mẹo nhớTừ [ みかた ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Người đồng minh, người ủng hộ. | |
| 6 | とくちょう | Ưu điểm 💡 Mẹo nhớTừ [ とくちょう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ưu điểm. | |
| 7 | あきる | Chán, ghét 💡 Mẹo nhớTừ [ あきる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chán, ghét. | |
| 8 | あきれる | Ngạc nhiên 💡 Mẹo nhớTừ [ あきれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngạc nhiên. | |
| 9 | あきらめる | Từ bỏ, bỏ cuộc 💡 Mẹo nhớTừ [ あきらめる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Từ bỏ, bỏ cuộc. | |
| 10 | あくる | Tiếp, tiếp theo 💡 Mẹo nhớTừ [ あくる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tiếp, tiếp theo. | |
| 11 | もたれる | Dựa, tựa 💡 Mẹo nhớTừ [ もたれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dựa, tựa. | |
| 12 | もたらす | Gây ra, đem đến 💡 Mẹo nhớTừ [ もたらす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Gây ra, đem đến. | |
| 13 | くわしい | Chi tiết, biết rõ 💡 Mẹo nhớTừ [ くわしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chi tiết, biết rõ. | |
| 14 | くやしい | Đáng tiếc, đáng ân hận 💡 Mẹo nhớTừ [ くやしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận. | |
| 15 | 実は | じつは | Thực ra 💡 Mẹo nhớTừ [ 実は ] (じつは) mang ý nghĩa: Thực ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 実に | じつに | Quả là 💡 Mẹo nhớTừ [ 実に ] (じつに) mang ý nghĩa: Quả là. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | ひもが切れる | ひもがきれる | Đứt dây 💡 Mẹo nhớTừ [ ひもが切れる ] (ひもがきれる) mang ý nghĩa: Đứt dây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 電池が切れる | でんちがきれる | Hết Pin 💡 Mẹo nhớTừ [ 電池が切れる ] (でんちがきれる) mang ý nghĩa: Hết Pin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | たばこがきれる | Hết thuốc lá 💡 Mẹo nhớTừ [ たばこがきれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hết thuốc lá. | |
| 20 | 賞味期限が切れる | しょうみきげんがきれる | Hết hạn sử dụng 💡 Mẹo nhớTừ [ 賞味期限が切れる ] (しょうみきげんがきれる) mang ý nghĩa: Hết hạn sử dụng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | しびれが切れる | しびれがきれる | Hết tê, cảm giác tê hết đi 💡 Mẹo nhớTừ [ しびれが切れる ] (しびれがきれる) mang ý nghĩa: Hết tê, cảm giác tê hết đi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 電源を切る | でんげんをきる | Tắt điện 💡 Mẹo nhớTừ [ 電源を切る ] (でんげんをきる) mang ý nghĩa: Tắt điện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 野菜の水気を切る | やさいのみずけをきる | Làm ráo nước dính trên rau (Sau khi rửa) 💡 Mẹo nhớTừ [ 野菜の水気を切る ] (やさいのみずけをきる) mang ý nghĩa: Làm ráo nước dính trên rau (Sau khi rửa). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | スタートを切る | スタートをきる | Bắt đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ スタートを切る ] (スタートをきる) mang ý nghĩa: Bắt đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 100メートル競走で10秒をきる | 100メートルきょうそうで10びょうをきる | Chạy 100 m trong ít nhất 10s 💡 Mẹo nhớTừ [ 100メートル競走で10秒をきる ] (100メートルきょうそうで10びょうをきる) mang ý nghĩa: Chạy 100 m trong ít nhất 10s. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | ハンドルを右に切る | ハンドルをみぎにきる | Rẽ phải 💡 Mẹo nhớTừ [ ハンドルを右に切る ] (ハンドルをみぎにきる) mang ý nghĩa: Rẽ phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | カードをよく切る | カードをよくきる | Đưa ra quân bài mạnh 💡 Mẹo nhớTừ [ カードをよく切る ] (カードをよくきる) mang ý nghĩa: Đưa ra quân bài mạnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | キレる | Vượt quá mức chịu đựng → bùng nổ (Cơn giận) 💡 Mẹo nhớTừ [ キレる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vượt quá mức chịu đựng → bùng nổ (Cơn giận). | |
| 29 | しみがつく | Bị nhăn 💡 Mẹo nhớTừ [ しみがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bị nhăn. | |
| 30 | 窓ガラスに水滴がつく | まどガラスにすいてきがつく | Có giọt nước dính trên cửa sổ bằng kính 💡 Mẹo nhớTừ [ 窓ガラスに水滴がつく ] (まどガラスにすいてきがつく) mang ý nghĩa: Có giọt nước dính trên cửa sổ bằng kính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 利子 | りし | Có lãi 💡 Mẹo nhớTừ [ 利子 ] (りし) mang ý nghĩa: Có lãi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 身につく | みにつく | Học, biến thành của mình 💡 Mẹo nhớTừ [ 身につく ] (みにつく) mang ý nghĩa: Học, biến thành của mình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 力がつく | ちからがつく | Có được sức mạnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 力がつく ] (ちからがつく) mang ý nghĩa: Có được sức mạnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 差がつく | さがつく | Có sự chênh lệch, khác biệt 💡 Mẹo nhớTừ [ 差がつく ] (さがつく) mang ý nghĩa: Có sự chênh lệch, khác biệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 見当がつく | けんとうがつく | Có cân nhắc, tính toán 💡 Mẹo nhớTừ [ 見当がつく ] (けんとうがつく) mang ý nghĩa: Có cân nhắc, tính toán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | めどがつく | Có ước đoán, chuẩn bị phương án trước 💡 Mẹo nhớTừ [ めどがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có ước đoán, chuẩn bị phương án trước. | |
| 37 | 決心がつく | けっしんがつく | Có quyết tâm 💡 Mẹo nhớTừ [ 決心がつく ] (けっしんがつく) mang ý nghĩa: Có quyết tâm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 服ににおいがつく | ふくににおいがつく | Dính mùi lên quần áo 💡 Mẹo nhớTừ [ 服ににおいがつく ] (ふくににおいがつく) mang ý nghĩa: Dính mùi lên quần áo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | 折り目をつける | おりめをつける | Tạo nếp gấp 💡 Mẹo nhớTừ [ 折り目をつける ] (おりめをつける) mang ý nghĩa: Tạo nếp gấp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | 味をつける | あじをつける | Thêm gia vị 💡 Mẹo nhớTừ [ 味をつける ] (あじをつける) mang ý nghĩa: Thêm gia vị. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | ボールが当たる | ボールがあたる | Bóng chạm trúng (đầu) 💡 Mẹo nhớTừ [ ボールが当たる ] (ボールがあたる) mang ý nghĩa: Bóng chạm trúng (đầu). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | 答えが当たる | こたえがあたる | Câu trả lời đúng 💡 Mẹo nhớTừ [ 答えが当たる ] (こたえがあたる) mang ý nghĩa: Câu trả lời đúng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | 宝くじが当たる | たからくじがあたる | Trúng xổ số 💡 Mẹo nhớTừ [ 宝くじが当たる ] (たからくじがあたる) mang ý nghĩa: Trúng xổ số. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 日が当たる | ひがあたる | Có nắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 日が当たる ] (ひがあたる) mang ý nghĩa: Có nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | 額に手を当てる | ひたいにてをあてる | Đưa tay lên trán 💡 Mẹo nhớTừ [ 額に手を当てる ] (ひたいにてをあてる) mang ý nghĩa: Đưa tay lên trán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 46 | 迷惑がかかる | めいわくがかかる | Bị làm phiền 💡 Mẹo nhớTừ [ 迷惑がかかる ] (めいわくがかかる) mang ý nghĩa: Bị làm phiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 47 | 太陽に雲がかかる | たいようにくもかかる | Mây che lấp mặt trời 💡 Mẹo nhớTừ [ 太陽に雲がかかる ] (たいようにくもかかる) mang ý nghĩa: Mây che lấp mặt trời. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | エンジンがかかる | Vào guồng, bắt đầu diễn tiến tốt 💡 Mẹo nhớTừ [ エンジンがかかる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vào guồng, bắt đầu diễn tiến tốt. | |
| 49 | 優勝がかかる | ゆうしょうがかかる | Có phần thưởng 💡 Mẹo nhớTừ [ 優勝がかかる ] (ゆうしょうがかかる) mang ý nghĩa: Có phần thưởng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | 壁に絵をかける | かべにえをかける | Treo tranh lên tường 💡 Mẹo nhớTừ [ 壁に絵をかける ] (かべにえをかける) mang ý nghĩa: Treo tranh lên tường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | 腰をかける | こしをかける | Ngồi 💡 Mẹo nhớTừ [ 腰をかける ] (こしをかける) mang ý nghĩa: Ngồi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 52 | 橋をかける | はしをかける | Bắc cầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 橋をかける ] (はしをかける) mang ý nghĩa: Bắc cầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 53 | 犬にブラシをかける | いぬにブラシをかける | Chải lông cho chó 💡 Mẹo nhớTừ [ 犬にブラシをかける ] (いぬにブラシをかける) mang ý nghĩa: Chải lông cho chó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 54 | 植木に水をかける | うえきにみずをかける | Tưới nước cho cây 💡 Mẹo nhớTừ [ 植木に水をかける ] (うえきにみずをかける) mang ý nghĩa: Tưới nước cho cây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 55 | 体重をかける | たいじゅうをかける | Đặt trọng lượng của mình lên vật hoặc người khác 💡 Mẹo nhớTừ [ 体重をかける ] (たいじゅうをかける) mang ý nghĩa: Đặt trọng lượng của mình lên vật hoặc người khác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 56 | 命をかけて | いのちをかけて | Mạo hiểm mạng sống 💡 Mẹo nhớTừ [ 命をかけて ] (いのちをかけて) mang ý nghĩa: Mạo hiểm mạng sống. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 57 | 保険をかける | ほけんをかける | Mua bảo hiểm 💡 Mẹo nhớTừ [ 保険をかける ] (ほけんをかける) mang ý nghĩa: Mua bảo hiểm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 58 | 火にかける | ひにかける | Đặt lên lửa 💡 Mẹo nhớTừ [ 火にかける ] (ひにかける) mang ý nghĩa: Đặt lên lửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 59 | 金メダルを取る | きんメダルをとる | Giành huy chương vàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 金メダルを取る ] (きんメダルをとる) mang ý nghĩa: Giành huy chương vàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 60 | 記録をとる | きろくをとる | Đạt kỷ lục 💡 Mẹo nhớTừ [ 記録をとる ] (きろくをとる) mang ý nghĩa: Đạt kỷ lục. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 61 | 場所を取る | ばしょをとる | Lấy chỗ 💡 Mẹo nhớTừ [ 場所を取る ] (ばしょをとる) mang ý nghĩa: Lấy chỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | 責任を取る | せきにんをとる | Chịu trách nhiệm 💡 Mẹo nhớTừ [ 責任を取る ] (せきにんをとる) mang ý nghĩa: Chịu trách nhiệm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 63 | 下準備に時間を取る | したじゅんびにじかんをとる | Dành thời gian cho việc chuẩn bị 💡 Mẹo nhớTừ [ 下準備に時間を取る ] (したじゅんびにじかんをとる) mang ý nghĩa: Dành thời gian cho việc chuẩn bị. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 64 | 親の機嫌を取る | おやのきげんをとる | Nắm bắt tình cảm, suy nghĩ của bố mẹ 💡 Mẹo nhớTừ [ 親の機嫌を取る ] (おやのきげんをとる) mang ý nghĩa: Nắm bắt tình cảm, suy nghĩ của bố mẹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 65 | 大事を取って入院する | だいじをとってにゅういんする | Vào viện cho chắc (Sức khỏe là quan trọng) 💡 Mẹo nhớTừ [ 大事を取って入院する ] (だいじをとってにゅういんする) mang ý nghĩa: Vào viện cho chắc (Sức khỏe là quan trọng). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 66 | 税金を取られる | ぜいきんをとられる | Bị thu thuế 💡 Mẹo nhớTừ [ 税金を取られる ] (ぜいきんをとられる) mang ý nghĩa: Bị thu thuế. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 67 | ハンドルを取られる | ハンドルをとられる | Mất tay lái 💡 Mẹo nhớTừ [ ハンドルを取られる ] (ハンドルをとられる) mang ý nghĩa: Mất tay lái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 68 | 疲れが取れる | つかれがとれる | Hết mệt 💡 Mẹo nhớTừ [ 疲れが取れる ] (つかれがとれる) mang ý nghĩa: Hết mệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 69 | 身長が伸びる | しんちょうがのびる | Tăng chiều cao 💡 Mẹo nhớTừ [ 身長が伸びる ] (しんちょうがのびる) mang ý nghĩa: Tăng chiều cao. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.