Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 14

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 14


Tổng hợp Từ vựng N2 part 14

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1あたり Vùng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あたり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vùng.
2いがい Ngoài ra, ngoại trừ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いがい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngoài ra, ngoại trừ.
3ふじん Phụ nữ, phu nhân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ふじん ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phụ nữ, phu nhân.
4じんこう Nhân tạo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ じんこう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhân tạo.
5みかた Người đồng minh, người ủng hộ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ みかた ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Người đồng minh, người ủng hộ.
6とくちょう Ưu điểm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ とくちょう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ưu điểm.
7あきる Chán, ghét
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あきる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chán, ghét.
8あきれる Ngạc nhiên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あきれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngạc nhiên.
9あきらめる Từ bỏ, bỏ cuộc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あきらめる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Từ bỏ, bỏ cuộc.
10あくる Tiếp, tiếp theo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あくる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tiếp, tiếp theo.
11もたれる Dựa, tựa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ もたれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dựa, tựa.
12もたらす Gây ra, đem đến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ もたらす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Gây ra, đem đến.
13くわしい Chi tiết, biết rõ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くわしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chi tiết, biết rõ.
14くやしい Đáng tiếc, đáng ân hận
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くやしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.
15実はじつは Thực ra
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 実は ] (じつは) mang ý nghĩa: Thực ra. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16実にじつに Quả là
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 実に ] (じつに) mang ý nghĩa: Quả là. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17ひもが切れるひもがきれる Đứt dây
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひもが切れる ] (ひもがきれる) mang ý nghĩa: Đứt dây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18電池が切れるでんちがきれる Hết Pin
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 電池が切れる ] (でんちがきれる) mang ý nghĩa: Hết Pin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19たばこがきれる Hết thuốc lá
💡 Mẹo nhớ
Từ [ たばこがきれる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hết thuốc lá.
20賞味期限が切れるしょうみきげんがきれる Hết hạn sử dụng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 賞味期限が切れる ] (しょうみきげんがきれる) mang ý nghĩa: Hết hạn sử dụng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21しびれが切れるしびれがきれる Hết tê, cảm giác tê hết đi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しびれが切れる ] (しびれがきれる) mang ý nghĩa: Hết tê, cảm giác tê hết đi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22電源を切るでんげんをきる Tắt điện
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 電源を切る ] (でんげんをきる) mang ý nghĩa: Tắt điện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23野菜の水気を切るやさいのみずけをきる Làm ráo nước dính trên rau (Sau khi rửa)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 野菜の水気を切る ] (やさいのみずけをきる) mang ý nghĩa: Làm ráo nước dính trên rau (Sau khi rửa). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24スタートを切るスタートをきる Bắt đầu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スタートを切る ] (スタートをきる) mang ý nghĩa: Bắt đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25100メートル競走で10秒をきる100メートルきょうそうで10びょうをきる Chạy 100 m trong ít nhất 10s
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 100メートル競走で10秒をきる ] (100メートルきょうそうで10びょうをきる) mang ý nghĩa: Chạy 100 m trong ít nhất 10s. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26ハンドルを右に切るハンドルをみぎにきる Rẽ phải
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ハンドルを右に切る ] (ハンドルをみぎにきる) mang ý nghĩa: Rẽ phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27カードをよく切るカードをよくきる Đưa ra quân bài mạnh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ カードをよく切る ] (カードをよくきる) mang ý nghĩa: Đưa ra quân bài mạnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28キレる Vượt quá mức chịu đựng → bùng nổ (Cơn giận)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ キレる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vượt quá mức chịu đựng → bùng nổ (Cơn giận).
29しみがつく Bị nhăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ しみがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bị nhăn.
30窓ガラスに水滴がつくまどガラスにすいてきがつく Có giọt nước dính trên cửa sổ bằng kính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 窓ガラスに水滴がつく ] (まどガラスにすいてきがつく) mang ý nghĩa: Có giọt nước dính trên cửa sổ bằng kính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31利子りし Có lãi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 利子 ] (りし) mang ý nghĩa: Có lãi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32身につくみにつく Học, biến thành của mình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 身につく ] (みにつく) mang ý nghĩa: Học, biến thành của mình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33力がつくちからがつく Có được sức mạnh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 力がつく ] (ちからがつく) mang ý nghĩa: Có được sức mạnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34差がつくさがつく Có sự chênh lệch, khác biệt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 差がつく ] (さがつく) mang ý nghĩa: Có sự chênh lệch, khác biệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35見当がつくけんとうがつく Có cân nhắc, tính toán
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 見当がつく ] (けんとうがつく) mang ý nghĩa: Có cân nhắc, tính toán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36めどがつく Có ước đoán, chuẩn bị phương án trước
💡 Mẹo nhớ
Từ [ めどがつく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có ước đoán, chuẩn bị phương án trước.
37決心がつくけっしんがつく Có quyết tâm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 決心がつく ] (けっしんがつく) mang ý nghĩa: Có quyết tâm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38服ににおいがつくふくににおいがつく Dính mùi lên quần áo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 服ににおいがつく ] (ふくににおいがつく) mang ý nghĩa: Dính mùi lên quần áo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39折り目をつけるおりめをつける Tạo nếp gấp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 折り目をつける ] (おりめをつける) mang ý nghĩa: Tạo nếp gấp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40味をつけるあじをつける Thêm gia vị
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 味をつける ] (あじをつける) mang ý nghĩa: Thêm gia vị. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41ボールが当たるボールがあたる Bóng chạm trúng (đầu)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ボールが当たる ] (ボールがあたる) mang ý nghĩa: Bóng chạm trúng (đầu). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42答えが当たるこたえがあたる Câu trả lời đúng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 答えが当たる ] (こたえがあたる) mang ý nghĩa: Câu trả lời đúng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
43宝くじが当たるたからくじがあたる Trúng xổ số
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 宝くじが当たる ] (たからくじがあたる) mang ý nghĩa: Trúng xổ số. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44日が当たるひがあたる Có nắng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日が当たる ] (ひがあたる) mang ý nghĩa: Có nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
45額に手を当てるひたいにてをあてる Đưa tay lên trán
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 額に手を当てる ] (ひたいにてをあてる) mang ý nghĩa: Đưa tay lên trán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
46迷惑がかかるめいわくがかかる Bị làm phiền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 迷惑がかかる ] (めいわくがかかる) mang ý nghĩa: Bị làm phiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
47太陽に雲がかかるたいようにくもかかる Mây che lấp mặt trời
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 太陽に雲がかかる ] (たいようにくもかかる) mang ý nghĩa: Mây che lấp mặt trời. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48エンジンがかかる Vào guồng, bắt đầu diễn tiến tốt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ エンジンがかかる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vào guồng, bắt đầu diễn tiến tốt.
49優勝がかかるゆうしょうがかかる Có phần thưởng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 優勝がかかる ] (ゆうしょうがかかる) mang ý nghĩa: Có phần thưởng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
50壁に絵をかけるかべにえをかける Treo tranh lên tường
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 壁に絵をかける ] (かべにえをかける) mang ý nghĩa: Treo tranh lên tường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
51腰をかけるこしをかける Ngồi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 腰をかける ] (こしをかける) mang ý nghĩa: Ngồi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
52橋をかけるはしをかける Bắc cầu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 橋をかける ] (はしをかける) mang ý nghĩa: Bắc cầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
53犬にブラシをかけるいぬにブラシをかける Chải lông cho chó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 犬にブラシをかける ] (いぬにブラシをかける) mang ý nghĩa: Chải lông cho chó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
54植木に水をかけるうえきにみずをかける Tưới nước cho cây
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 植木に水をかける ] (うえきにみずをかける) mang ý nghĩa: Tưới nước cho cây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
55体重をかけるたいじゅうをかける Đặt trọng lượng của mình lên vật hoặc người khác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体重をかける ] (たいじゅうをかける) mang ý nghĩa: Đặt trọng lượng của mình lên vật hoặc người khác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
56命をかけていのちをかけて Mạo hiểm mạng sống
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 命をかけて ] (いのちをかけて) mang ý nghĩa: Mạo hiểm mạng sống. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
57保険をかけるほけんをかける Mua bảo hiểm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 保険をかける ] (ほけんをかける) mang ý nghĩa: Mua bảo hiểm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
58火にかけるひにかける Đặt lên lửa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 火にかける ] (ひにかける) mang ý nghĩa: Đặt lên lửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
59金メダルを取るきんメダルをとる Giành huy chương vàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 金メダルを取る ] (きんメダルをとる) mang ý nghĩa: Giành huy chương vàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
60記録をとるきろくをとる Đạt kỷ lục
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 記録をとる ] (きろくをとる) mang ý nghĩa: Đạt kỷ lục. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
61場所を取るばしょをとる Lấy chỗ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 場所を取る ] (ばしょをとる) mang ý nghĩa: Lấy chỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
62責任を取るせきにんをとる Chịu trách nhiệm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 責任を取る ] (せきにんをとる) mang ý nghĩa: Chịu trách nhiệm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
63下準備に時間を取るしたじゅんびにじかんをとる Dành thời gian cho việc chuẩn bị
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 下準備に時間を取る ] (したじゅんびにじかんをとる) mang ý nghĩa: Dành thời gian cho việc chuẩn bị. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
64親の機嫌を取るおやのきげんをとる Nắm bắt tình cảm, suy nghĩ của bố mẹ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 親の機嫌を取る ] (おやのきげんをとる) mang ý nghĩa: Nắm bắt tình cảm, suy nghĩ của bố mẹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
65大事を取って入院するだいじをとってにゅういんする Vào viện cho chắc (Sức khỏe là quan trọng)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 大事を取って入院する ] (だいじをとってにゅういんする) mang ý nghĩa: Vào viện cho chắc (Sức khỏe là quan trọng). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
66税金を取られるぜいきんをとられる Bị thu thuế
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 税金を取られる ] (ぜいきんをとられる) mang ý nghĩa: Bị thu thuế. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
67ハンドルを取られるハンドルをとられる Mất tay lái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ハンドルを取られる ] (ハンドルをとられる) mang ý nghĩa: Mất tay lái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
68疲れが取れるつかれがとれる Hết mệt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 疲れが取れる ] (つかれがとれる) mang ý nghĩa: Hết mệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
69身長が伸びるしんちょうがのびる Tăng chiều cao
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 身長が伸びる ] (しんちょうがのびる) mang ý nghĩa: Tăng chiều cao. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây