Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 2

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 2


Tổng hợp Từ vựng N2 part 2

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1お邪魔しますおじゃまします Xin làm phiền bạn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お邪魔します ] (おじゃまします) mang ý nghĩa: Xin làm phiền bạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2ご無沙汰していますごぶさたしています Lâu lắm không gặp (kính ngữ của おひさしぶり)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ご無沙汰しています ] (ごぶさたしています) mang ý nghĩa: Lâu lắm không gặp (kính ngữ của おひさしぶり). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3お元気でしたかおげんきでしたか Anh/chị khỏe chứ ạ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お元気でしたか ] (おげんきでしたか) mang ý nghĩa: Anh/chị khỏe chứ ạ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4ええ、おかげさまで Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ええ、おかげさまで ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe.
5つまらないものですが Chỉ là thứ tầm thường thôi, mong anh nhận cho
💡 Mẹo nhớ
Từ [ つまらないものですが ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉ là thứ tầm thường thôi, mong anh nhận cho.
6ありがとうございます,えんりょなくいただきます Vậy tôi không khách sáo, tôi xin nhận
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ありがとうございます,えんりょなくいただきます ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vậy tôi không khách sáo, tôi xin nhận.
7お茶をお持ちしますおちゃをおもちします Tôi sẽ mang trà cho bạn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お茶をお持ちします ] (おちゃをおもちします) mang ý nghĩa: Tôi sẽ mang trà cho bạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8どうぞおかまいなく Xin đừng bận tâm (khi đến nhà chơi và chủ nhà sẽ nói đi pha trà mời, tỏ ý cảm ơn nhưng cũng có ý bảo chủ nhà không nên cầu kỳ quá)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ どうぞおかまいなく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xin đừng bận tâm (khi đến nhà chơi và chủ nhà sẽ nói đi pha trà mời, tỏ ý cảm ơn nhưng cũng có ý bảo chủ nhà không nên cầu kỳ quá).
9ゆっくりしていってください Làm ơn hãy nói chậm lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ゆっくりしていってください ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm ơn hãy nói chậm lại.
10ごゆっくりお召し上がりくださいごゆっくりおめしあがりください Xin anh cứ thong thả dùng bữa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ごゆっくりお召し上がりください ] (ごゆっくりおめしあがりください) mang ý nghĩa: Xin anh cứ thong thả dùng bữa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11友人を家に招くゆうじんをいえにまねく Rủ bạn về nhà chơi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 友人を家に招く ] (ゆうじんをいえにまねく) mang ý nghĩa: Rủ bạn về nhà chơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12座り心地すわりごこち Chỗ ngồi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 座り心地 ] (すわりごこち) mang ý nghĩa: Chỗ ngồi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13寝心地ねごこち Chỗ ngủ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 寝心地 ] (ねごこち) mang ý nghĩa: Chỗ ngủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14居心地いごこち Chỗ ở
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 居心地 ] (いごこち) mang ý nghĩa: Chỗ ở. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15家で過ごすいえですごす Trải qua một thời gian ở nhà (như nghỉ hè)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 家で過ごす ] (いえですごす) mang ý nghĩa: Trải qua một thời gian ở nhà (như nghỉ hè). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16ゆっくりする Làm chậm rãi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ゆっくりする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm chậm rãi.
17のんびりする Thong rong, thon thả
💡 Mẹo nhớ
Từ [ のんびりする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thong rong, thon thả.
18くつろぐ Thư giãn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くつろぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thư giãn.
19快適に暮らすかいてきにくらす Sống thoải mái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 快適に暮らす ] (かいてきにくらす) mang ý nghĩa: Sống thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20半額セールはんがくセール Bán giảm giá một nửa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 半額セール ] (はんがくセール) mang ý nghĩa: Bán giảm giá một nửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21手ごろな価格てごろなかかく Giá vừa phải
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手ごろな価格 ] (てごろなかかく) mang ý nghĩa: Giá vừa phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22家事をするかじをする Làm việc nhà
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 家事をする ] (かじをする) mang ý nghĩa: Làm việc nhà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23食卓を片付けるしょくたくをかたづける Thu dọn bát đĩa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 食卓を片付ける ] (しょくたくをかたづける) mang ý nghĩa: Thu dọn bát đĩa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24汚れた食器よごれたしょっき Bát đĩa bẩn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 汚れた食器 ] (よごれたしょっき) mang ý nghĩa: Bát đĩa bẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25子育てをするこそだてをする Nuôi nấng trẻ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子育てをする ] (こそだてをする) mang ý nghĩa: Nuôi nấng trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26子供を可愛がるこどもをかわいがる Yêu thương con cái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供を可愛がる ] (こどもをかわいがる) mang ý nghĩa: Yêu thương con cái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27子供を甘やかすこどもをあまやかす Nuông chiều con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供を甘やかす ] (こどもをあまやかす) mang ý nghĩa: Nuông chiều con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28お尻をたたくおしりをたたく Đánh vào mông
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お尻をたたく ] (おしりをたたく) mang ý nghĩa: Đánh vào mông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29怒鳴るどなる La hét, hò hét
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 怒鳴る ] (どなる) mang ý nghĩa: La hét, hò hét. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30よす Dừng lại, bỏ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ よす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dừng lại, bỏ.
31妊娠するにんしんする Mang thai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 妊娠する ] (にんしんする) mang ý nghĩa: Mang thai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32子供を産むこどもをうむ Sinh con
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 子供を産む ] (こどもをうむ) mang ý nghĩa: Sinh con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33赤ちゃんを負んぶするあかちゃんをおんぶする Cõng em bé
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 赤ちゃんを負んぶする ] (あかちゃんをおんぶする) mang ý nghĩa: Cõng em bé. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34おむつを替えるおむつをかえる Thay bỉm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おむつを替える ] (おむつをかえる) mang ý nghĩa: Thay bỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35おしめを当てるおしめをあてる Đóng bỉm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おしめを当てる ] (おしめをあてる) mang ý nghĩa: Đóng bỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36やんちゃな子供やんちゃなこども Đứa trẻ nghịch ngợm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やんちゃな子供 ] (やんちゃなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ nghịch ngợm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37いたずらをする Làm phiền, quấy nhiễu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いたずらをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm phiền, quấy nhiễu.
38さわぐ Làm ồn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さわぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm ồn.
39さわがしい Làm ầm ỹ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さわがしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm ầm ỹ.
40そうぞうしい Ồn ào, ầm ỹ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そうぞうしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ồn ào, ầm ỹ.
41やかましい Ồn ào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やかましい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ồn ào.
42にぎやかな Náo nhiệt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ にぎやかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Náo nhiệt.
43落書きをするらくがきをする Vẽ bậy, sự viết bậy bạ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 落書きをする ] (らくがきをする) mang ý nghĩa: Vẽ bậy, sự viết bậy bạ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44暴れるあばれる Nổi xung lên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 暴れる ] (あばれる) mang ý nghĩa: Nổi xung lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
45頭をぶつあたまをぶつ Gõ, đánh vào đầu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 頭をぶつ ] (あたまをぶつ) mang ý nghĩa: Gõ, đánh vào đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
46顔をなぐるかおをなぐる Đấm vào mặt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 顔をなぐる ] (かおをなぐる) mang ý nghĩa: Đấm vào mặt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
47足でけるあしでける Đá bằng chân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 足でける ] (あしでける) mang ý nghĩa: Đá bằng chân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48猫の耳を引っ張るねこのみみをひっぱる Kéo tai mèo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 猫の耳を引っ張る ] (ねこのみみをひっぱる) mang ý nghĩa: Kéo tai mèo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
49動物をいじめるどうぶつをいじめる Bắt nạt động vật
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 動物をいじめる ] (どうぶつをいじめる) mang ý nghĩa: Bắt nạt động vật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
50海水浴に行くかいすいよくにいく Đi tắm biển
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 海水浴に行く ] (かいすいよくにいく) mang ý nghĩa: Đi tắm biển. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
51日光浴をするにっこうよくをする Tắm nắng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日光浴をする ] (にっこうよくをする) mang ý nghĩa: Tắm nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
52太陽の光を浴びるたいようのひかりをあびる Tắm nắng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 太陽の光を浴びる ] (たいようのひかりをあびる) mang ý nghĩa: Tắm nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
53日焼けするひやけする Rám nắng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 日焼けする ] (ひやけする) mang ý nghĩa: Rám nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
54肌が真っ黒になるはだがまっくろになる Da đen sì
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 肌が真っ黒になる ] (はだがまっくろになる) mang ý nghĩa: Da đen sì. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
55サングラスを外すサングラスをはずす Tháo kính râm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ サングラスを外す ] (サングラスをはずす) mang ý nghĩa: Tháo kính râm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
56サングラスのあとがついている Có vết kính râm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ サングラスのあとがついている ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có vết kính râm.
57汗をかくあせをかく Đổ mồ hôi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 汗をかく ] (あせをかく) mang ý nghĩa: Đổ mồ hôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
58海にもぐるうみにもぐる Lặn xuống biển
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 海にもぐる ] (うみにもぐる) mang ý nghĩa: Lặn xuống biển. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
59溺れるおぼれる Chết đuối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 溺れる ] (おぼれる) mang ý nghĩa: Chết đuối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
60ロープをつかむ Tóm lấy dây thừng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ロープをつかむ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tóm lấy dây thừng.
61魚を捕まえるさかなをつかまえる Bắt cá
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 魚を捕まえる ] (さかなをつかまえる) mang ý nghĩa: Bắt cá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
62魚をつるさかなをつる Câu cá
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 魚をつる ] (さかなをつる) mang ý nghĩa: Câu cá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
63魚が網に引っ掛かるさかながあみにひっかかる Cá bị mắc vào lưới
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 魚が網に引っ掛かる ] (さかながあみにひっかかる) mang ý nghĩa: Cá bị mắc vào lưới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
64ボートをこぐ Chèo thuyền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ボートをこぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chèo thuyền.
65ボートをひっくり返るボートをひっくりかえる Thuyền bị lật
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ボートをひっくり返る ] (ボートをひっくりかえる) mang ý nghĩa: Thuyền bị lật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
66ボートの行方ボートのゆくえ Hướng đi của thuyền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ボートの行方 ] (ボートのゆくえ) mang ý nghĩa: Hướng đi của thuyền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
67船を岸に近づけるふねをきしにちかづける Đưa thuyền tiến gần bờ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 船を岸に近づける ] (ふねをきしにちかづける) mang ý nghĩa: Đưa thuyền tiến gần bờ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
68あちこちへ行くあちこちへいく Đi đây đó
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あちこちへ行く ] (あちこちへいく) mang ý nghĩa: Đi đây đó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
69自転車をこぐじてんしゃをこぐ Đạp xe
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 自転車をこぐ ] (じてんしゃをこぐ) mang ý nghĩa: Đạp xe. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
70行方不明ゆくえふめい Mất tích
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 行方不明 ] (ゆくえふめい) mang ý nghĩa: Mất tích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
71うまそうな Có vẻ ngon
💡 Mẹo nhớ
Từ [ うまそうな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có vẻ ngon.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây