TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 2
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 2
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | お邪魔します | おじゃまします | Xin làm phiền bạn 💡 Mẹo nhớTừ [ お邪魔します ] (おじゃまします) mang ý nghĩa: Xin làm phiền bạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | ご無沙汰しています | ごぶさたしています | Lâu lắm không gặp (kính ngữ của おひさしぶり) 💡 Mẹo nhớTừ [ ご無沙汰しています ] (ごぶさたしています) mang ý nghĩa: Lâu lắm không gặp (kính ngữ của おひさしぶり). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | お元気でしたか | おげんきでしたか | Anh/chị khỏe chứ ạ 💡 Mẹo nhớTừ [ お元気でしたか ] (おげんきでしたか) mang ý nghĩa: Anh/chị khỏe chứ ạ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | ええ、おかげさまで | Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe 💡 Mẹo nhớTừ [ ええ、おかげさまで ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe. | |
| 5 | つまらないものですが | Chỉ là thứ tầm thường thôi, mong anh nhận cho 💡 Mẹo nhớTừ [ つまらないものですが ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chỉ là thứ tầm thường thôi, mong anh nhận cho. | |
| 6 | ありがとうございます,えんりょなくいただきます | Vậy tôi không khách sáo, tôi xin nhận 💡 Mẹo nhớTừ [ ありがとうございます,えんりょなくいただきます ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vậy tôi không khách sáo, tôi xin nhận. | |
| 7 | お茶をお持ちします | おちゃをおもちします | Tôi sẽ mang trà cho bạn 💡 Mẹo nhớTừ [ お茶をお持ちします ] (おちゃをおもちします) mang ý nghĩa: Tôi sẽ mang trà cho bạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | どうぞおかまいなく | Xin đừng bận tâm (khi đến nhà chơi và chủ nhà sẽ nói đi pha trà mời, tỏ ý cảm ơn nhưng cũng có ý bảo chủ nhà không nên cầu kỳ quá) 💡 Mẹo nhớTừ [ どうぞおかまいなく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xin đừng bận tâm (khi đến nhà chơi và chủ nhà sẽ nói đi pha trà mời, tỏ ý cảm ơn nhưng cũng có ý bảo chủ nhà không nên cầu kỳ quá). | |
| 9 | ゆっくりしていってください | Làm ơn hãy nói chậm lại 💡 Mẹo nhớTừ [ ゆっくりしていってください ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm ơn hãy nói chậm lại. | |
| 10 | ごゆっくりお召し上がりください | ごゆっくりおめしあがりください | Xin anh cứ thong thả dùng bữa 💡 Mẹo nhớTừ [ ごゆっくりお召し上がりください ] (ごゆっくりおめしあがりください) mang ý nghĩa: Xin anh cứ thong thả dùng bữa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 友人を家に招く | ゆうじんをいえにまねく | Rủ bạn về nhà chơi 💡 Mẹo nhớTừ [ 友人を家に招く ] (ゆうじんをいえにまねく) mang ý nghĩa: Rủ bạn về nhà chơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 座り心地 | すわりごこち | Chỗ ngồi 💡 Mẹo nhớTừ [ 座り心地 ] (すわりごこち) mang ý nghĩa: Chỗ ngồi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 寝心地 | ねごこち | Chỗ ngủ 💡 Mẹo nhớTừ [ 寝心地 ] (ねごこち) mang ý nghĩa: Chỗ ngủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 居心地 | いごこち | Chỗ ở 💡 Mẹo nhớTừ [ 居心地 ] (いごこち) mang ý nghĩa: Chỗ ở. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 家で過ごす | いえですごす | Trải qua một thời gian ở nhà (như nghỉ hè) 💡 Mẹo nhớTừ [ 家で過ごす ] (いえですごす) mang ý nghĩa: Trải qua một thời gian ở nhà (như nghỉ hè). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | ゆっくりする | Làm chậm rãi 💡 Mẹo nhớTừ [ ゆっくりする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm chậm rãi. | |
| 17 | のんびりする | Thong rong, thon thả 💡 Mẹo nhớTừ [ のんびりする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thong rong, thon thả. | |
| 18 | くつろぐ | Thư giãn 💡 Mẹo nhớTừ [ くつろぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thư giãn. | |
| 19 | 快適に暮らす | かいてきにくらす | Sống thoải mái 💡 Mẹo nhớTừ [ 快適に暮らす ] (かいてきにくらす) mang ý nghĩa: Sống thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 半額セール | はんがくセール | Bán giảm giá một nửa 💡 Mẹo nhớTừ [ 半額セール ] (はんがくセール) mang ý nghĩa: Bán giảm giá một nửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 手ごろな価格 | てごろなかかく | Giá vừa phải 💡 Mẹo nhớTừ [ 手ごろな価格 ] (てごろなかかく) mang ý nghĩa: Giá vừa phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 家事をする | かじをする | Làm việc nhà 💡 Mẹo nhớTừ [ 家事をする ] (かじをする) mang ý nghĩa: Làm việc nhà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 食卓を片付ける | しょくたくをかたづける | Thu dọn bát đĩa 💡 Mẹo nhớTừ [ 食卓を片付ける ] (しょくたくをかたづける) mang ý nghĩa: Thu dọn bát đĩa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 汚れた食器 | よごれたしょっき | Bát đĩa bẩn 💡 Mẹo nhớTừ [ 汚れた食器 ] (よごれたしょっき) mang ý nghĩa: Bát đĩa bẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 子育てをする | こそだてをする | Nuôi nấng trẻ 💡 Mẹo nhớTừ [ 子育てをする ] (こそだてをする) mang ý nghĩa: Nuôi nấng trẻ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 子供を可愛がる | こどもをかわいがる | Yêu thương con cái 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供を可愛がる ] (こどもをかわいがる) mang ý nghĩa: Yêu thương con cái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 子供を甘やかす | こどもをあまやかす | Nuông chiều con 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供を甘やかす ] (こどもをあまやかす) mang ý nghĩa: Nuông chiều con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | お尻をたたく | おしりをたたく | Đánh vào mông 💡 Mẹo nhớTừ [ お尻をたたく ] (おしりをたたく) mang ý nghĩa: Đánh vào mông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 怒鳴る | どなる | La hét, hò hét 💡 Mẹo nhớTừ [ 怒鳴る ] (どなる) mang ý nghĩa: La hét, hò hét. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | よす | Dừng lại, bỏ 💡 Mẹo nhớTừ [ よす ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dừng lại, bỏ. | |
| 31 | 妊娠する | にんしんする | Mang thai 💡 Mẹo nhớTừ [ 妊娠する ] (にんしんする) mang ý nghĩa: Mang thai. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 子供を産む | こどもをうむ | Sinh con 💡 Mẹo nhớTừ [ 子供を産む ] (こどもをうむ) mang ý nghĩa: Sinh con. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 赤ちゃんを負んぶする | あかちゃんをおんぶする | Cõng em bé 💡 Mẹo nhớTừ [ 赤ちゃんを負んぶする ] (あかちゃんをおんぶする) mang ý nghĩa: Cõng em bé. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | おむつを替える | おむつをかえる | Thay bỉm 💡 Mẹo nhớTừ [ おむつを替える ] (おむつをかえる) mang ý nghĩa: Thay bỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | おしめを当てる | おしめをあてる | Đóng bỉm 💡 Mẹo nhớTừ [ おしめを当てる ] (おしめをあてる) mang ý nghĩa: Đóng bỉm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | やんちゃな子供 | やんちゃなこども | Đứa trẻ nghịch ngợm 💡 Mẹo nhớTừ [ やんちゃな子供 ] (やんちゃなこども) mang ý nghĩa: Đứa trẻ nghịch ngợm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | いたずらをする | Làm phiền, quấy nhiễu 💡 Mẹo nhớTừ [ いたずらをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm phiền, quấy nhiễu. | |
| 38 | さわぐ | Làm ồn 💡 Mẹo nhớTừ [ さわぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm ồn. | |
| 39 | さわがしい | Làm ầm ỹ 💡 Mẹo nhớTừ [ さわがしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Làm ầm ỹ. | |
| 40 | そうぞうしい | Ồn ào, ầm ỹ 💡 Mẹo nhớTừ [ そうぞうしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ồn ào, ầm ỹ. | |
| 41 | やかましい | Ồn ào 💡 Mẹo nhớTừ [ やかましい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ồn ào. | |
| 42 | にぎやかな | Náo nhiệt 💡 Mẹo nhớTừ [ にぎやかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Náo nhiệt. | |
| 43 | 落書きをする | らくがきをする | Vẽ bậy, sự viết bậy bạ 💡 Mẹo nhớTừ [ 落書きをする ] (らくがきをする) mang ý nghĩa: Vẽ bậy, sự viết bậy bạ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 暴れる | あばれる | Nổi xung lên 💡 Mẹo nhớTừ [ 暴れる ] (あばれる) mang ý nghĩa: Nổi xung lên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | 頭をぶつ | あたまをぶつ | Gõ, đánh vào đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 頭をぶつ ] (あたまをぶつ) mang ý nghĩa: Gõ, đánh vào đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 46 | 顔をなぐる | かおをなぐる | Đấm vào mặt 💡 Mẹo nhớTừ [ 顔をなぐる ] (かおをなぐる) mang ý nghĩa: Đấm vào mặt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 47 | 足でける | あしでける | Đá bằng chân 💡 Mẹo nhớTừ [ 足でける ] (あしでける) mang ý nghĩa: Đá bằng chân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | 猫の耳を引っ張る | ねこのみみをひっぱる | Kéo tai mèo 💡 Mẹo nhớTừ [ 猫の耳を引っ張る ] (ねこのみみをひっぱる) mang ý nghĩa: Kéo tai mèo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | 動物をいじめる | どうぶつをいじめる | Bắt nạt động vật 💡 Mẹo nhớTừ [ 動物をいじめる ] (どうぶつをいじめる) mang ý nghĩa: Bắt nạt động vật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | 海水浴に行く | かいすいよくにいく | Đi tắm biển 💡 Mẹo nhớTừ [ 海水浴に行く ] (かいすいよくにいく) mang ý nghĩa: Đi tắm biển. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | 日光浴をする | にっこうよくをする | Tắm nắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 日光浴をする ] (にっこうよくをする) mang ý nghĩa: Tắm nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 52 | 太陽の光を浴びる | たいようのひかりをあびる | Tắm nắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 太陽の光を浴びる ] (たいようのひかりをあびる) mang ý nghĩa: Tắm nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 53 | 日焼けする | ひやけする | Rám nắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 日焼けする ] (ひやけする) mang ý nghĩa: Rám nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 54 | 肌が真っ黒になる | はだがまっくろになる | Da đen sì 💡 Mẹo nhớTừ [ 肌が真っ黒になる ] (はだがまっくろになる) mang ý nghĩa: Da đen sì. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 55 | サングラスを外す | サングラスをはずす | Tháo kính râm 💡 Mẹo nhớTừ [ サングラスを外す ] (サングラスをはずす) mang ý nghĩa: Tháo kính râm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 56 | サングラスのあとがついている | Có vết kính râm 💡 Mẹo nhớTừ [ サングラスのあとがついている ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có vết kính râm. | |
| 57 | 汗をかく | あせをかく | Đổ mồ hôi 💡 Mẹo nhớTừ [ 汗をかく ] (あせをかく) mang ý nghĩa: Đổ mồ hôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 58 | 海にもぐる | うみにもぐる | Lặn xuống biển 💡 Mẹo nhớTừ [ 海にもぐる ] (うみにもぐる) mang ý nghĩa: Lặn xuống biển. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 59 | 溺れる | おぼれる | Chết đuối 💡 Mẹo nhớTừ [ 溺れる ] (おぼれる) mang ý nghĩa: Chết đuối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 60 | ロープをつかむ | Tóm lấy dây thừng 💡 Mẹo nhớTừ [ ロープをつかむ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tóm lấy dây thừng. | |
| 61 | 魚を捕まえる | さかなをつかまえる | Bắt cá 💡 Mẹo nhớTừ [ 魚を捕まえる ] (さかなをつかまえる) mang ý nghĩa: Bắt cá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | 魚をつる | さかなをつる | Câu cá 💡 Mẹo nhớTừ [ 魚をつる ] (さかなをつる) mang ý nghĩa: Câu cá. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 63 | 魚が網に引っ掛かる | さかながあみにひっかかる | Cá bị mắc vào lưới 💡 Mẹo nhớTừ [ 魚が網に引っ掛かる ] (さかながあみにひっかかる) mang ý nghĩa: Cá bị mắc vào lưới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 64 | ボートをこぐ | Chèo thuyền 💡 Mẹo nhớTừ [ ボートをこぐ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chèo thuyền. | |
| 65 | ボートをひっくり返る | ボートをひっくりかえる | Thuyền bị lật 💡 Mẹo nhớTừ [ ボートをひっくり返る ] (ボートをひっくりかえる) mang ý nghĩa: Thuyền bị lật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 66 | ボートの行方 | ボートのゆくえ | Hướng đi của thuyền 💡 Mẹo nhớTừ [ ボートの行方 ] (ボートのゆくえ) mang ý nghĩa: Hướng đi của thuyền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 67 | 船を岸に近づける | ふねをきしにちかづける | Đưa thuyền tiến gần bờ 💡 Mẹo nhớTừ [ 船を岸に近づける ] (ふねをきしにちかづける) mang ý nghĩa: Đưa thuyền tiến gần bờ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 68 | あちこちへ行く | あちこちへいく | Đi đây đó 💡 Mẹo nhớTừ [ あちこちへ行く ] (あちこちへいく) mang ý nghĩa: Đi đây đó. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 69 | 自転車をこぐ | じてんしゃをこぐ | Đạp xe 💡 Mẹo nhớTừ [ 自転車をこぐ ] (じてんしゃをこぐ) mang ý nghĩa: Đạp xe. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 70 | 行方不明 | ゆくえふめい | Mất tích 💡 Mẹo nhớTừ [ 行方不明 ] (ゆくえふめい) mang ý nghĩa: Mất tích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 71 | うまそうな | Có vẻ ngon 💡 Mẹo nhớTừ [ うまそうな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có vẻ ngon. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.