Từ vựng tiếng Nhật N2 part 4
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 4
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 仕事でミスをする | しごとでミスをする | Mắc lỗi trong công việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事でミスをする ] (しごとでミスをする) mang ý nghĩa: Mắc lỗi trong công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 遅刻の言い訳をする | ちこくのいいわけをする | Biện minh cho việc tới muộn 💡 Mẹo nhớTừ [ 遅刻の言い訳をする ] (ちこくのいいわけをする) mang ý nghĩa: Biện minh cho việc tới muộn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 上司にゴマをする | じょうしにゴマをする | Nịnh nọt cấp trên 💡 Mẹo nhớTừ [ 上司にゴマをする ] (じょうしにゴマをする) mang ý nghĩa: Nịnh nọt cấp trên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | おせじを言う | おせじをいう | Sự tâng bốc, tán dương 💡 Mẹo nhớTừ [ おせじを言う ] (おせじをいう) mang ý nghĩa: Sự tâng bốc, tán dương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 超忙しい | ちょういそがしい | Rất bận 💡 Mẹo nhớTừ [ 超忙しい ] (ちょういそがしい) mang ý nghĩa: Rất bận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 会議が長引く | かいぎがながびく | Cuộc họp kéo dài 💡 Mẹo nhớTừ [ 会議が長引く ] (かいぎがながびく) mang ý nghĩa: Cuộc họp kéo dài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 会議の準備をする | かいぎのじゅんびをする | Chuẩn bị cuộc họp 💡 Mẹo nhớTừ [ 会議の準備をする ] (かいぎのじゅんびをする) mang ý nghĩa: Chuẩn bị cuộc họp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 意見をまとめる | いけんをまとめる | Tập hợp ý kiến 💡 Mẹo nhớTừ [ 意見をまとめる ] (いけんをまとめる) mang ý nghĩa: Tập hợp ý kiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 意見を述べる | いけんをのべる | Bày tỏ ý kiến 💡 Mẹo nhớTừ [ 意見を述べる ] (いけんをのべる) mang ý nghĩa: Bày tỏ ý kiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 意見を求める | いけんをもとめる | Yêu cầu ý kiến 💡 Mẹo nhớTừ [ 意見を求める ] (いけんをもとめる) mang ý nghĩa: Yêu cầu ý kiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 具体的な案を出す | ぐたいてきなあんをだす | Đưa ra ý kiến cụ thể 💡 Mẹo nhớTừ [ 具体的な案を出す ] (ぐたいてきなあんをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra ý kiến cụ thể. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | アイデアを出す | アイデアをだす | Đưa ra ý tưởng 💡 Mẹo nhớTừ [ アイデアを出す ] (アイデアをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra ý tưởng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 結論が出る | けつろんがでる | Đưa ra kết luận 💡 Mẹo nhớTừ [ 結論が出る ] (けつろんがでる) mang ý nghĩa: Đưa ra kết luận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 資料を配る | しりょうをくばる | Phát tài liệu 💡 Mẹo nhớTừ [ 資料を配る ] (しりょうをくばる) mang ý nghĩa: Phát tài liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | メモを取る | メモをとる | Ghi chép 💡 Mẹo nhớTừ [ メモを取る ] (メモをとる) mang ý nghĩa: Ghi chép. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 張り切る | はりきる | Cố gắng hết sức 💡 Mẹo nhớTừ [ 張り切る ] (はりきる) mang ý nghĩa: Cố gắng hết sức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 仕事を引き受ける | しごとをひきうける | Đảm nhiệm công việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事を引き受ける ] (しごとをひきうける) mang ý nghĩa: Đảm nhiệm công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 仕事の打ち合わせをする | しごとのうちあわせをする | Bàn bạc công việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事の打ち合わせをする ] (しごとのうちあわせをする) mang ý nghĩa: Bàn bạc công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | スケジュールを組む | スケジュールをくむ | Lên kế hoạch 💡 Mẹo nhớTừ [ スケジュールを組む ] (スケジュールをくむ) mang ý nghĩa: Lên kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 仕事を順調にこなす | しごとをじゅんちょうにこなす | Công việc tiến triển tốt 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事を順調にこなす ] (しごとをじゅんちょうにこなす) mang ý nghĩa: Công việc tiến triển tốt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 電話を取り次ぐ | でんわをとりつぐ | Truyền đạt lại nội dung cuộc điện thoại 💡 Mẹo nhớTừ [ 電話を取り次ぐ ] (でんわをとりつぐ) mang ý nghĩa: Truyền đạt lại nội dung cuộc điện thoại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 電話を転送する | でんわをてんそうする | Chuyển tiếp điện thoại 💡 Mẹo nhớTừ [ 電話を転送する ] (でんわをてんそうする) mang ý nghĩa: Chuyển tiếp điện thoại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 電話を保留する | でんわをほりゅうする | Giữ máy 💡 Mẹo nhớTừ [ 電話を保留する ] (でんわをほりゅうする) mang ý nghĩa: Giữ máy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 残業する | ざんぎょうする | Làm thêm 💡 Mẹo nhớTừ [ 残業する ] (ざんぎょうする) mang ý nghĩa: Làm thêm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 出張が多い | しゅっちょうがおおい | Đi công tác nhiều 💡 Mẹo nhớTừ [ 出張が多い ] (しゅっちょうがおおい) mang ý nghĩa: Đi công tác nhiều. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 出世する | しゅっせする | Thăng tiến 💡 Mẹo nhớTừ [ 出世する ] (しゅっせする) mang ý nghĩa: Thăng tiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 昇進する | しょうしんする | Thăng chức 💡 Mẹo nhớTừ [ 昇進する ] (しょうしんする) mang ý nghĩa: Thăng chức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 本社に転勤になる | ほんしゃにてんきんになる | Chuyển việc đến trụ sở chính 💡 Mẹo nhớTừ [ 本社に転勤になる ] (ほんしゃにてんきんになる) mang ý nghĩa: Chuyển việc đến trụ sở chính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 転職する | てんしょくする | Chuyển công ty 💡 Mẹo nhớTừ [ 転職する ] (てんしょくする) mang ý nghĩa: Chuyển công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 会社を首になる | かいしゃをくびになる | Bị đuổi việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 会社を首になる ] (かいしゃをくびになる) mang ý nghĩa: Bị đuổi việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | リストラされる | Bị cắt giảm nhân sự 💡 Mẹo nhớTừ [ リストラされる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bị cắt giảm nhân sự. | |
| 32 | 退職する | たいしょくする | Nghỉ việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 退職する ] (たいしょくする) mang ý nghĩa: Nghỉ việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 失業する | しつぎょうする | Thất nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ 失業する ] (しつぎょうする) mang ý nghĩa: Thất nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | パソコンを操作する | パソコンをそうさする | Thao tác trên máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ パソコンを操作する ] (パソコンをそうさする) mang ý nghĩa: Thao tác trên máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 基本をマスターする | きほんをマスターする | Nắm vững những điều cơ bản 💡 Mẹo nhớTừ [ 基本をマスターする ] (きほんをマスターする) mang ý nghĩa: Nắm vững những điều cơ bản. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | パソコンを起動する | パソコンをきどうする | Khởi động máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ パソコンを起動する ] (パソコンをきどうする) mang ý nghĩa: Khởi động máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | パソコンを再起動する | パソコンをさいきどうする | Khởi động lại máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ パソコンを再起動する ] (パソコンをさいきどうする) mang ý nghĩa: Khởi động lại máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 次の画面を表示する | つぎのがめんをひょうじする | Hiển thị trang tiếp theo 💡 Mẹo nhớTừ [ 次の画面を表示する ] (つぎのがめんをひょうじする) mang ý nghĩa: Hiển thị trang tiếp theo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | プロバイダーと契約する | プロバイダーとけいやくする | Ký hợp đồng với nhà cung cấp 💡 Mẹo nhớTừ [ プロバイダーと契約する ] (プロバイダーとけいやくする) mang ý nghĩa: Ký hợp đồng với nhà cung cấp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | インターネットに接続する | インターネットにせつぞくする | Truy cập mạng 💡 Mẹo nhớTừ [ インターネットに接続する ] (インターネットにせつぞくする) mang ý nghĩa: Truy cập mạng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | インターネットで検索する | インターネットでけんさくする | Tìm kiếm trên mạng 💡 Mẹo nhớTừ [ インターネットで検索する ] (インターネットでけんさくする) mang ý nghĩa: Tìm kiếm trên mạng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | ホームページで情報を得る | ホームページでじょうほうをえる | Lấy thông tin từ trang chủ 💡 Mẹo nhớTừ [ ホームページで情報を得る ] (ホームページでじょうほうをえる) mang ý nghĩa: Lấy thông tin từ trang chủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | ダウンロードを開始する | ダウンロードをかいしする | Bắt đầu tải về 💡 Mẹo nhớTừ [ ダウンロードを開始する ] (ダウンロードをかいしする) mang ý nghĩa: Bắt đầu tải về. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | ソフトをインストールする | Cài đặt phần mềm 💡 Mẹo nhớTừ [ ソフトをインストールする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cài đặt phần mềm. | |
| 45 | スタートボタンをクリックする | Kích vào nút bắt đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ スタートボタンをクリックする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kích vào nút bắt đầu. | |
| 46 | フリーズする | Treo máy 💡 Mẹo nhớTừ [ フリーズする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Treo máy. | |
| 47 | パソコンのシステムを更新する | パソコンのシステムをこうしんする | Cập nhật hệ thống máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ パソコンのシステムを更新する ] (パソコンのシステムをこうしんする) mang ý nghĩa: Cập nhật hệ thống máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | 便利な機能 | べんりなきのう | Tính năng tiện lợi 💡 Mẹo nhớTừ [ 便利な機能 ] (べんりなきのう) mang ý nghĩa: Tính năng tiện lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | メールのやり取りをする | メールのやりとりをする | Trao đổi thư từ 💡 Mẹo nhớTừ [ メールのやり取りをする ] (メールのやりとりをする) mang ý nghĩa: Trao đổi thư từ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | アドレスを入力する | アドレスをにゅうりょくする | Nhập địa chỉ 💡 Mẹo nhớTừ [ アドレスを入力する ] (アドレスをにゅうりょくする) mang ý nghĩa: Nhập địa chỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | 書類を作成する | しょるいをさくせいする | Soạn thảo tài liệu 💡 Mẹo nhớTừ [ 書類を作成する ] (しょるいをさくせいする) mang ý nghĩa: Soạn thảo tài liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 52 | かなを漢字に変換する | かなをかんじにへんかんする | Chuyển đổi từ chữ Kana sang chữ Kanji 💡 Mẹo nhớTừ [ かなを漢字に変換する ] (かなをかんじにへんかんする) mang ý nghĩa: Chuyển đổi từ chữ Kana sang chữ Kanji. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 53 | 文字を削除する | もじをさくじょする | Xóa từ 💡 Mẹo nhớTừ [ 文字を削除する ] (もじをさくじょする) mang ý nghĩa: Xóa từ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 54 | フォントを変更する | フォントをへんこうする | Thay phông chữ 💡 Mẹo nhớTừ [ フォントを変更する ] (フォントをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay phông chữ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 55 | カーソルを移動する | カーソルをいどうする | Di chuyển con trỏ 💡 Mẹo nhớTừ [ カーソルを移動する ] (カーソルをいどうする) mang ý nghĩa: Di chuyển con trỏ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 56 | 範囲を選択する | はんいをせんたくする | Lựa chọn phạm vi 💡 Mẹo nhớTừ [ 範囲を選択する ] (はんいをせんたくする) mang ý nghĩa: Lựa chọn phạm vi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 57 | 目的の位置に合わせる | もくてきのいちにあわせる | 4 💡 Mẹo nhớTừ [ 目的の位置に合わせる ] (もくてきのいちにあわせる) mang ý nghĩa: 4. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 58 | 文字を中央にそろえる | もじをちゅうおうにそろえる | Căn giữa 💡 Mẹo nhớTừ [ 文字を中央にそろえる ] (もじをちゅうおうにそろえる) mang ý nghĩa: Căn giữa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 59 | 右に寄せる | みぎによせる | Căn phải 💡 Mẹo nhớTừ [ 右に寄せる ] (みぎによせる) mang ý nghĩa: Căn phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 60 | 下線 | かせん | Xuống dòng 💡 Mẹo nhớTừ [ 下線 ] (かせん) mang ý nghĩa: Xuống dòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 61 | 記号を入れる | きごうをいれる | Chèn ký hiệu 💡 Mẹo nhớTừ [ 記号を入れる ] (きごうをいれる) mang ý nghĩa: Chèn ký hiệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | 図を挿入する | ずをそうにゅうする | Chèn ảnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 図を挿入する ] (ずをそうにゅうする) mang ý nghĩa: Chèn ảnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 63 | 図を拡大する | ずをかくだいする | Phóng to ảnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 図を拡大する ] (ずをかくだいする) mang ý nghĩa: Phóng to ảnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 64 | 内容を修正する | ないようをしゅうせいする | Chỉnh sủa nội dung 💡 Mẹo nhớTừ [ 内容を修正する ] (ないようをしゅうせいする) mang ý nghĩa: Chỉnh sủa nội dung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 65 | 文書を編集する | ぶんしょをへんしゅうする | Biên soạn nội dung 💡 Mẹo nhớTừ [ 文書を編集する ] (ぶんしょをへんしゅうする) mang ý nghĩa: Biên soạn nội dung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 66 | 元に戻す | もとにもどす | Quay lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 元に戻す ] (もとにもどす) mang ý nghĩa: Quay lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 67 | 図形をコピーする | ずけいをこぴーする | Sao chép đồ họa 💡 Mẹo nhớTừ [ 図形をコピーする ] (ずけいをこぴーする) mang ý nghĩa: Sao chép đồ họa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 68 | 切り取る | きりとる | Cắt 💡 Mẹo nhớTừ [ 切り取る ] (きりとる) mang ý nghĩa: Cắt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 69 | カットする | Cắt 💡 Mẹo nhớTừ [ カットする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cắt. | |
| 70 | 貼り付ける | はりつける | Dán 💡 Mẹo nhớTừ [ 貼り付ける ] (はりつける) mang ý nghĩa: Dán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 71 | ペーストする | Dán 💡 Mẹo nhớTừ [ ペーストする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dán. | |
| 72 | 画像を取り込む | がぞうをとりこむ | Chụp màn hình 💡 Mẹo nhớTừ [ 画像を取り込む ] (がぞうをとりこむ) mang ý nghĩa: Chụp màn hình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 73 | 文書を保存する | ぶんしょをほぞんする | Lưu dữ liệu 💡 Mẹo nhớTừ [ 文書を保存する ] (ぶんしょをほぞんする) mang ý nghĩa: Lưu dữ liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 74 | ファイルを添付する | ファイルをてんぷする | Đính kèm tập tin 💡 Mẹo nhớTừ [ ファイルを添付する ] (ファイルをてんぷする) mang ý nghĩa: Đính kèm tập tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.