Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N2 part 4

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 4


Tổng hợp Từ vựng N2 part 4

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1仕事でミスをするしごとでミスをする Mắc lỗi trong công việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仕事でミスをする ] (しごとでミスをする) mang ý nghĩa: Mắc lỗi trong công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2遅刻の言い訳をするちこくのいいわけをする Biện minh cho việc tới muộn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 遅刻の言い訳をする ] (ちこくのいいわけをする) mang ý nghĩa: Biện minh cho việc tới muộn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3上司にゴマをするじょうしにゴマをする Nịnh nọt cấp trên
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 上司にゴマをする ] (じょうしにゴマをする) mang ý nghĩa: Nịnh nọt cấp trên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4おせじを言うおせじをいう Sự tâng bốc, tán dương
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おせじを言う ] (おせじをいう) mang ý nghĩa: Sự tâng bốc, tán dương. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5超忙しいちょういそがしい Rất bận
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 超忙しい ] (ちょういそがしい) mang ý nghĩa: Rất bận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6会議が長引くかいぎがながびく Cuộc họp kéo dài
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 会議が長引く ] (かいぎがながびく) mang ý nghĩa: Cuộc họp kéo dài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7会議の準備をするかいぎのじゅんびをする Chuẩn bị cuộc họp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 会議の準備をする ] (かいぎのじゅんびをする) mang ý nghĩa: Chuẩn bị cuộc họp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8意見をまとめるいけんをまとめる Tập hợp ý kiến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 意見をまとめる ] (いけんをまとめる) mang ý nghĩa: Tập hợp ý kiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9意見を述べるいけんをのべる Bày tỏ ý kiến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 意見を述べる ] (いけんをのべる) mang ý nghĩa: Bày tỏ ý kiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10意見を求めるいけんをもとめる Yêu cầu ý kiến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 意見を求める ] (いけんをもとめる) mang ý nghĩa: Yêu cầu ý kiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11具体的な案を出すぐたいてきなあんをだす Đưa ra ý kiến cụ thể
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 具体的な案を出す ] (ぐたいてきなあんをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra ý kiến cụ thể. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12アイデアを出すアイデアをだす Đưa ra ý tưởng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ アイデアを出す ] (アイデアをだす) mang ý nghĩa: Đưa ra ý tưởng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13結論が出るけつろんがでる Đưa ra kết luận
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 結論が出る ] (けつろんがでる) mang ý nghĩa: Đưa ra kết luận. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14資料を配るしりょうをくばる Phát tài liệu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 資料を配る ] (しりょうをくばる) mang ý nghĩa: Phát tài liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15メモを取るメモをとる Ghi chép
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メモを取る ] (メモをとる) mang ý nghĩa: Ghi chép. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16張り切るはりきる Cố gắng hết sức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 張り切る ] (はりきる) mang ý nghĩa: Cố gắng hết sức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17仕事を引き受けるしごとをひきうける Đảm nhiệm công việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仕事を引き受ける ] (しごとをひきうける) mang ý nghĩa: Đảm nhiệm công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18仕事の打ち合わせをするしごとのうちあわせをする Bàn bạc công việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仕事の打ち合わせをする ] (しごとのうちあわせをする) mang ý nghĩa: Bàn bạc công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19スケジュールを組むスケジュールをくむ Lên kế hoạch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スケジュールを組む ] (スケジュールをくむ) mang ý nghĩa: Lên kế hoạch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20仕事を順調にこなすしごとをじゅんちょうにこなす Công việc tiến triển tốt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仕事を順調にこなす ] (しごとをじゅんちょうにこなす) mang ý nghĩa: Công việc tiến triển tốt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21電話を取り次ぐでんわをとりつぐ Truyền đạt lại nội dung cuộc điện thoại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 電話を取り次ぐ ] (でんわをとりつぐ) mang ý nghĩa: Truyền đạt lại nội dung cuộc điện thoại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22電話を転送するでんわをてんそうする Chuyển tiếp điện thoại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 電話を転送する ] (でんわをてんそうする) mang ý nghĩa: Chuyển tiếp điện thoại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23電話を保留するでんわをほりゅうする Giữ máy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 電話を保留する ] (でんわをほりゅうする) mang ý nghĩa: Giữ máy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24残業するざんぎょうする Làm thêm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 残業する ] (ざんぎょうする) mang ý nghĩa: Làm thêm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25出張が多いしゅっちょうがおおい Đi công tác nhiều
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 出張が多い ] (しゅっちょうがおおい) mang ý nghĩa: Đi công tác nhiều. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26出世するしゅっせする Thăng tiến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 出世する ] (しゅっせする) mang ý nghĩa: Thăng tiến. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27昇進するしょうしんする Thăng chức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 昇進する ] (しょうしんする) mang ý nghĩa: Thăng chức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28本社に転勤になるほんしゃにてんきんになる Chuyển việc đến trụ sở chính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 本社に転勤になる ] (ほんしゃにてんきんになる) mang ý nghĩa: Chuyển việc đến trụ sở chính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29転職するてんしょくする Chuyển công ty
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 転職する ] (てんしょくする) mang ý nghĩa: Chuyển công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30会社を首になるかいしゃをくびになる Bị đuổi việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 会社を首になる ] (かいしゃをくびになる) mang ý nghĩa: Bị đuổi việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31リストラされる Bị cắt giảm nhân sự
💡 Mẹo nhớ
Từ [ リストラされる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bị cắt giảm nhân sự.
32退職するたいしょくする Nghỉ việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 退職する ] (たいしょくする) mang ý nghĩa: Nghỉ việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33失業するしつぎょうする Thất nghiệp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 失業する ] (しつぎょうする) mang ý nghĩa: Thất nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34パソコンを操作するパソコンをそうさする Thao tác trên máy tính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ パソコンを操作する ] (パソコンをそうさする) mang ý nghĩa: Thao tác trên máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35基本をマスターするきほんをマスターする Nắm vững những điều cơ bản
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 基本をマスターする ] (きほんをマスターする) mang ý nghĩa: Nắm vững những điều cơ bản. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36パソコンを起動するパソコンをきどうする Khởi động máy tính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ パソコンを起動する ] (パソコンをきどうする) mang ý nghĩa: Khởi động máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37パソコンを再起動するパソコンをさいきどうする Khởi động lại máy tính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ パソコンを再起動する ] (パソコンをさいきどうする) mang ý nghĩa: Khởi động lại máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38次の画面を表示するつぎのがめんをひょうじする Hiển thị trang tiếp theo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 次の画面を表示する ] (つぎのがめんをひょうじする) mang ý nghĩa: Hiển thị trang tiếp theo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39プロバイダーと契約するプロバイダーとけいやくする Ký hợp đồng với nhà cung cấp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ プロバイダーと契約する ] (プロバイダーとけいやくする) mang ý nghĩa: Ký hợp đồng với nhà cung cấp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40インターネットに接続するインターネットにせつぞくする Truy cập mạng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ インターネットに接続する ] (インターネットにせつぞくする) mang ý nghĩa: Truy cập mạng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41インターネットで検索するインターネットでけんさくする Tìm kiếm trên mạng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ インターネットで検索する ] (インターネットでけんさくする) mang ý nghĩa: Tìm kiếm trên mạng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42ホームページで情報を得るホームページでじょうほうをえる Lấy thông tin từ trang chủ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ホームページで情報を得る ] (ホームページでじょうほうをえる) mang ý nghĩa: Lấy thông tin từ trang chủ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
43ダウンロードを開始するダウンロードをかいしする Bắt đầu tải về
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ダウンロードを開始する ] (ダウンロードをかいしする) mang ý nghĩa: Bắt đầu tải về. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44ソフトをインストールする Cài đặt phần mềm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ソフトをインストールする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cài đặt phần mềm.
45スタートボタンをクリックする Kích vào nút bắt đầu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ スタートボタンをクリックする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kích vào nút bắt đầu.
46フリーズする Treo máy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ フリーズする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Treo máy.
47パソコンのシステムを更新するパソコンのシステムをこうしんする Cập nhật hệ thống máy tính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ パソコンのシステムを更新する ] (パソコンのシステムをこうしんする) mang ý nghĩa: Cập nhật hệ thống máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48便利な機能べんりなきのう Tính năng tiện lợi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 便利な機能 ] (べんりなきのう) mang ý nghĩa: Tính năng tiện lợi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
49メールのやり取りをするメールのやりとりをする Trao đổi thư từ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ メールのやり取りをする ] (メールのやりとりをする) mang ý nghĩa: Trao đổi thư từ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
50アドレスを入力するアドレスをにゅうりょくする Nhập địa chỉ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ アドレスを入力する ] (アドレスをにゅうりょくする) mang ý nghĩa: Nhập địa chỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
51書類を作成するしょるいをさくせいする Soạn thảo tài liệu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 書類を作成する ] (しょるいをさくせいする) mang ý nghĩa: Soạn thảo tài liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
52かなを漢字に変換するかなをかんじにへんかんする Chuyển đổi từ chữ Kana sang chữ Kanji
💡 Mẹo nhớ
Từ [ かなを漢字に変換する ] (かなをかんじにへんかんする) mang ý nghĩa: Chuyển đổi từ chữ Kana sang chữ Kanji. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
53文字を削除するもじをさくじょする Xóa từ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文字を削除する ] (もじをさくじょする) mang ý nghĩa: Xóa từ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
54フォントを変更するフォントをへんこうする Thay phông chữ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ フォントを変更する ] (フォントをへんこうする) mang ý nghĩa: Thay phông chữ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
55カーソルを移動するカーソルをいどうする Di chuyển con trỏ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ カーソルを移動する ] (カーソルをいどうする) mang ý nghĩa: Di chuyển con trỏ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
56範囲を選択するはんいをせんたくする Lựa chọn phạm vi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 範囲を選択する ] (はんいをせんたくする) mang ý nghĩa: Lựa chọn phạm vi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
57目的の位置に合わせるもくてきのいちにあわせる 4
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 目的の位置に合わせる ] (もくてきのいちにあわせる) mang ý nghĩa: 4. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
58文字を中央にそろえるもじをちゅうおうにそろえる Căn giữa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文字を中央にそろえる ] (もじをちゅうおうにそろえる) mang ý nghĩa: Căn giữa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
59右に寄せるみぎによせる Căn phải
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 右に寄せる ] (みぎによせる) mang ý nghĩa: Căn phải. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
60下線かせん Xuống dòng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 下線 ] (かせん) mang ý nghĩa: Xuống dòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
61記号を入れるきごうをいれる Chèn ký hiệu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 記号を入れる ] (きごうをいれる) mang ý nghĩa: Chèn ký hiệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
62図を挿入するずをそうにゅうする Chèn ảnh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 図を挿入する ] (ずをそうにゅうする) mang ý nghĩa: Chèn ảnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
63図を拡大するずをかくだいする Phóng to ảnh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 図を拡大する ] (ずをかくだいする) mang ý nghĩa: Phóng to ảnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
64内容を修正するないようをしゅうせいする Chỉnh sủa nội dung
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 内容を修正する ] (ないようをしゅうせいする) mang ý nghĩa: Chỉnh sủa nội dung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
65文書を編集するぶんしょをへんしゅうする Biên soạn nội dung
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文書を編集する ] (ぶんしょをへんしゅうする) mang ý nghĩa: Biên soạn nội dung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
66元に戻すもとにもどす Quay lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 元に戻す ] (もとにもどす) mang ý nghĩa: Quay lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
67図形をコピーするずけいをこぴーする Sao chép đồ họa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 図形をコピーする ] (ずけいをこぴーする) mang ý nghĩa: Sao chép đồ họa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
68切り取るきりとる Cắt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 切り取る ] (きりとる) mang ý nghĩa: Cắt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
69カットする Cắt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ カットする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cắt.
70貼り付けるはりつける Dán
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 貼り付ける ] (はりつける) mang ý nghĩa: Dán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
71ペーストする Dán
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ペーストする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dán.
72画像を取り込むがぞうをとりこむ Chụp màn hình
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 画像を取り込む ] (がぞうをとりこむ) mang ý nghĩa: Chụp màn hình. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
73文書を保存するぶんしょをほぞんする Lưu dữ liệu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 文書を保存する ] (ぶんしょをほぞんする) mang ý nghĩa: Lưu dữ liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
74ファイルを添付するファイルをてんぷする Đính kèm tập tin
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ファイルを添付する ] (ファイルをてんぷする) mang ý nghĩa: Đính kèm tập tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây