Từ vựng tiếng Nhật N2 part 12
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 12
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 作家 | さっか | Tác giả 💡 Mẹo nhớTừ [ 作家 ] (さっか) mang ý nghĩa: Tác giả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 画家 | がか | Họa sĩ 💡 Mẹo nhớTừ [ 画家 ] (がか) mang ý nghĩa: Họa sĩ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 大家 | おおや | Chủ nhà 💡 Mẹo nhớTừ [ 大家 ] (おおや) mang ý nghĩa: Chủ nhà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 目上 | めうえ | Cấp trên 💡 Mẹo nhớTừ [ 目上 ] (めうえ) mang ý nghĩa: Cấp trên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 目下 | めした | Cấp dưới 💡 Mẹo nhớTừ [ 目下 ] (めした) mang ý nghĩa: Cấp dưới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 目安 | めやす | Mục tiêu, mục đích 💡 Mẹo nhớTừ [ 目安 ] (めやす) mang ý nghĩa: Mục tiêu, mục đích. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 目指す | めざす | Nhắm vào 💡 Mẹo nhớTừ [ 目指す ] (めざす) mang ý nghĩa: Nhắm vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 目立つ | めだつ | Nổi bật 💡 Mẹo nhớTừ [ 目立つ ] (めだつ) mang ý nghĩa: Nổi bật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 注目する | ちゅうもくする | Chú ý, tập trung 💡 Mẹo nhớTừ [ 注目する ] (ちゅうもくする) mang ý nghĩa: Chú ý, tập trung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 気体 | きたい | Hơi, thể khí 💡 Mẹo nhớTừ [ 気体 ] (きたい) mang ý nghĩa: Hơi, thể khí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 気分 | きぶん | Tâm tư, tinh thần 💡 Mẹo nhớTừ [ 気分 ] (きぶん) mang ý nghĩa: Tâm tư, tinh thần. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 気味 | きみ | Cảm giác 💡 Mẹo nhớTừ [ 気味 ] (きみ) mang ý nghĩa: Cảm giác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 気楽な | きらくな | Thoải mái, nhẹ nhõm 💡 Mẹo nhớTừ [ 気楽な ] (きらくな) mang ý nghĩa: Thoải mái, nhẹ nhõm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 平気な | へいきな | Bình tĩnh, dửng dưng 💡 Mẹo nhớTừ [ 平気な ] (へいきな) mang ý nghĩa: Bình tĩnh, dửng dưng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 短気な | たんきな | Sự nóng nảy 💡 Mẹo nhớTừ [ 短気な ] (たんきな) mang ý nghĩa: Sự nóng nảy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | デジカメ | Máy ảnh kỹ thuật số 💡 Mẹo nhớTừ [ デジカメ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Máy ảnh kỹ thuật số. | |
| 17 | ラッシュ | Giờ cao điểm 💡 Mẹo nhớTừ [ ラッシュ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Giờ cao điểm. | |
| 18 | マスコミ | Phương tiện truyền thông 💡 Mẹo nhớTừ [ マスコミ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phương tiện truyền thông. | |
| 19 | テロ | Khủng bố 💡 Mẹo nhớTừ [ テロ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Khủng bố. | |
| 20 | インフレ | Lạm phát 💡 Mẹo nhớTừ [ インフレ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lạm phát. | |
| 21 | アポ | Cuộc gặp gỡ, hội họp 💡 Mẹo nhớTừ [ アポ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cuộc gặp gỡ, hội họp. | |
| 22 | ミス | Lỗi 💡 Mẹo nhớTừ [ ミス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Lỗi. | |
| 23 | イラスト | Hình minh họa 💡 Mẹo nhớTừ [ イラスト ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hình minh họa. | |
| 24 | アマ | Nghiệp dư 💡 Mẹo nhớTừ [ アマ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nghiệp dư. | |
| 25 | プロ | Chuyên nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ プロ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chuyên nghiệp. | |
| 26 | スト | Đình công 💡 Mẹo nhớTừ [ スト ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đình công. | |
| 27 | レジ | Máy tính tiền 💡 Mẹo nhớTừ [ レジ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Máy tính tiền. | |
| 28 | ゼミ | Hội thảo 💡 Mẹo nhớTừ [ ゼミ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hội thảo. | |
| 29 | ホーム | Trang chủ 💡 Mẹo nhớTừ [ ホーム ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trang chủ. | |
| 30 | ホイル | Phôi nhôm 💡 Mẹo nhớTừ [ ホイル ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phôi nhôm. | |
| 31 | バーゲン | Sự mặc cả mua bán 💡 Mẹo nhớTừ [ バーゲン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sự mặc cả mua bán. | |
| 32 | ファミレス | Nhà hàng dành cho gia đình 💡 Mẹo nhớTừ [ ファミレス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nhà hàng dành cho gia đình. | |
| 33 | エコ | Tiết kiệm 💡 Mẹo nhớTừ [ エコ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tiết kiệm. | |
| 34 | アレルギー | Dị ứng 💡 Mẹo nhớTừ [ アレルギー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dị ứng. | |
| 35 | エネルギー | Năng lượng 💡 Mẹo nhớTừ [ エネルギー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Năng lượng. | |
| 36 | ウイルス | Vi rút 💡 Mẹo nhớTừ [ ウイルス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vi rút. | |
| 37 | ワクチン | Vắc xin 💡 Mẹo nhớTừ [ ワクチン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vắc xin. | |
| 38 | ビタミン | Vitamin 💡 Mẹo nhớTừ [ ビタミン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vitamin. | |
| 39 | テーマ | Đề tài, chủ đề 💡 Mẹo nhớTừ [ テーマ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đề tài, chủ đề. | |
| 40 | ビニール | Ni lông 💡 Mẹo nhớTừ [ ビニール ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ni lông. | |
| 41 | アイドル歌手 | アイドルかしゅ | Ca sỹ thần tượng 💡 Mẹo nhớTừ [ アイドル歌手 ] (アイドルかしゅ) mang ý nghĩa: Ca sỹ thần tượng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | テレビタレント | Diễn viên nổi tiếng 💡 Mẹo nhớTừ [ テレビタレント ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Diễn viên nổi tiếng. | |
| 43 | クレームをつける | Phàn nàn, khiếu nại 💡 Mẹo nhớTừ [ クレームをつける ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phàn nàn, khiếu nại. | |
| 44 | サービスがいい | Dịch vụ tốt 💡 Mẹo nhớTừ [ サービスがいい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dịch vụ tốt. | |
| 45 | ホテルのフロント | Quầy tiếp tân của khách sạn 💡 Mẹo nhớTừ [ ホテルのフロント ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quầy tiếp tân của khách sạn. | |
| 46 | シングル | Phòng đơn 💡 Mẹo nhớTừ [ シングル ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phòng đơn. | |
| 47 | ツイン | Phòng đôi 💡 Mẹo nhớTừ [ ツイン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Phòng đôi. | |
| 48 | コース料理 | コースりょうり | Thức ăn theo set 💡 Mẹo nhớTừ [ コース料理 ] (コースりょうり) mang ý nghĩa: Thức ăn theo set. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | バイキング形式の食事 | バイキングけいしきのしょくじ | Ăn Buffet 💡 Mẹo nhớTừ [ バイキング形式の食事 ] (バイキングけいしきのしょくじ) mang ý nghĩa: Ăn Buffet. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | ドライな性格 | ドライなせいかく | Tính cách khô khan 💡 Mẹo nhớTừ [ ドライな性格 ] (ドライなせいかく) mang ý nghĩa: Tính cách khô khan. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | ハンドル | Vô lăng 💡 Mẹo nhớTừ [ ハンドル ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vô lăng. | |
| 52 | タイやがパンクする | Nổ lốp xe 💡 Mẹo nhớTừ [ タイやがパンクする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nổ lốp xe. | |
| 53 | 学校のグラウンド | がっこうのグラウンド | Sân bóng của trường 💡 Mẹo nhớTừ [ 学校のグラウンド ] (がっこうのグラウンド) mang ý nghĩa: Sân bóng của trường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 54 | コピー機 | コピーき | Máy Photo 💡 Mẹo nhớTừ [ コピー機 ] (コピーき) mang ý nghĩa: Máy Photo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 55 | コーナー | Góc, cạnh 💡 Mẹo nhớTừ [ コーナー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Góc, cạnh. | |
| 56 | ガソリンスタンド | Cây xăng 💡 Mẹo nhớTừ [ ガソリンスタンド ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cây xăng. | |
| 57 | ビジネスマン | Người làm kinh doanh 💡 Mẹo nhớTừ [ ビジネスマン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Người làm kinh doanh. | |
| 58 | ポイントカード | Thẻ tích điểm (siêu thị..) 💡 Mẹo nhớTừ [ ポイントカード ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thẻ tích điểm (siêu thị..). | |
| 59 | コメント | Bình luận, nhận xét 💡 Mẹo nhớTừ [ コメント ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bình luận, nhận xét. | |
| 60 | 予算がオーバーする | よさんがオーバーする | 4 💡 Mẹo nhớTừ [ 予算がオーバーする ] (よさんがオーバーする) mang ý nghĩa: 4. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 61 | ユニークな人 | ユニークなひと | Người là thường 💡 Mẹo nhớTừ [ ユニークな人 ] (ユニークなひと) mang ý nghĩa: Người là thường. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | トレーナー | Người huấn luyện, Quần áo thể thao (dài tay) 💡 Mẹo nhớTừ [ トレーナー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Người huấn luyện, Quần áo thể thao (dài tay). | |
| 63 | サイン | Chữ ký 💡 Mẹo nhớTừ [ サイン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chữ ký. | |
| 64 | コンパ | Bữa Tiệc 💡 Mẹo nhớTừ [ コンパ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bữa Tiệc. | |
| 65 | ワンパターン | Đơn điệu, lặp đi lặp lại 💡 Mẹo nhớTừ [ ワンパターン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đơn điệu, lặp đi lặp lại. | |
| 66 | ゴールデンウイーク | Tuần lễ vàng 💡 Mẹo nhớTừ [ ゴールデンウイーク ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tuần lễ vàng. | |
| 67 | ユーターン | Quay đầu xe 💡 Mẹo nhớTừ [ ユーターン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quay đầu xe. | |
| 68 | オフ | Tắt 💡 Mẹo nhớTừ [ オフ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tắt. | |
| 69 | フリーダイヤル | Số gọi miễn phí 💡 Mẹo nhớTừ [ フリーダイヤル ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Số gọi miễn phí. | |
| 70 | フリーサイズ | Kích thước tùy ý 💡 Mẹo nhớTừ [ フリーサイズ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Kích thước tùy ý. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.