TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 3
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 3
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 銀行でお金を下す | ぎんこうでおかねをおろす | Rút tiền ngân hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 銀行でお金を下す ] (ぎんこうでおかねをおろす) mang ý nghĩa: Rút tiền ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | 銀行でお金を預ける | ぎんこうでおかねをあずける | Gửi tiền ở ngân hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 銀行でお金を預ける ] (ぎんこうでおかねをあずける) mang ý nghĩa: Gửi tiền ở ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | 銀行口座 | ぎんこうこうざ | Tài khoản ngân hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 銀行口座 ] (ぎんこうこうざ) mang ý nghĩa: Tài khoản ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 4 | 自動で引き落とされる | じどうでひきおとされる | Rút, trừ tiền tự động khi dùng dịch vụ thanh toán từ ngân hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 自動で引き落とされる ] (じどうでひきおとされる) mang ý nghĩa: Rút, trừ tiền tự động khi dùng dịch vụ thanh toán từ ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 授業料を払い込む | じゅぎょうりょうをはらいこむ | Trả tiền học phí 💡 Mẹo nhớTừ [ 授業料を払い込む ] (じゅぎょうりょうをはらいこむ) mang ý nghĩa: Trả tiền học phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 家賃を振り込む | やちんをふりこむ | Chuyển khoản tiền nhà 💡 Mẹo nhớTừ [ 家賃を振り込む ] (やちんをふりこむ) mang ý nghĩa: Chuyển khoản tiền nhà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 公共料金を支払う | こうきょうりょうきんをしはらう | Thanh toán tiền dịch vụ công công 💡 Mẹo nhớTừ [ 公共料金を支払う ] (こうきょうりょうきんをしはらう) mang ý nghĩa: Thanh toán tiền dịch vụ công công. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 手数料がかかる | てすうりょうがかかる | Mất phí 💡 Mẹo nhớTừ [ 手数料がかかる ] (てすうりょうがかかる) mang ý nghĩa: Mất phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 収入 | しゅうにゅう | Thu nhập 💡 Mẹo nhớTừ [ 収入 ] (しゅうにゅう) mang ý nghĩa: Thu nhập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 赤字 | あかじ | Thua lỗ, thâm hụt 💡 Mẹo nhớTừ [ 赤字 ] (あかじ) mang ý nghĩa: Thua lỗ, thâm hụt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 黒字 | くろじ | Lãi, thặng dư 💡 Mẹo nhớTừ [ 黒字 ] (くろじ) mang ý nghĩa: Lãi, thặng dư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 外食する | がいしょくする | Đi ăn ngoài 💡 Mẹo nhớTừ [ 外食する ] (がいしょくする) mang ý nghĩa: Đi ăn ngoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 自炊する | じすいする | Tự nấu nướng 💡 Mẹo nhớTừ [ 自炊する ] (じすいする) mang ý nghĩa: Tự nấu nướng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 高くつく | たかくつく | Được giá, trả giá cao 💡 Mẹo nhớTừ [ 高くつく ] (たかくつく) mang ý nghĩa: Được giá, trả giá cao. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | バランスが取れた食事 | バランスをとれたしょくじ | Bữa ăn đủ chất, cân bằng bữa ăn 💡 Mẹo nhớTừ [ バランスが取れた食事 ] (バランスをとれたしょくじ) mang ý nghĩa: Bữa ăn đủ chất, cân bằng bữa ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 生活費が不足する | せいかつひがふそくする | Thiếu tiền sinh hoạt 💡 Mẹo nhớTừ [ 生活費が不足する ] (せいかつひがふそくする) mang ý nghĩa: Thiếu tiền sinh hoạt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | 食費を節約する | しょくひをせつやくする | Tiết kiệm tiền ăn 💡 Mẹo nhớTừ [ 食費を節約する ] (しょくひをせつやくする) mang ý nghĩa: Tiết kiệm tiền ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 旅行する余裕がない | りょこうするよゆうがない | Không dư dả để đi du lịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 旅行する余裕がない ] (りょこうするよゆうがない) mang ý nghĩa: Không dư dả để đi du lịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 収入につりあう生活 | しゅうにゅうにつりあうせいかつ | Sinh hoạt cân đối với thu nhập 💡 Mẹo nhớTừ [ 収入につりあう生活 ] (しゅうにゅうにつりあうせいかつ) mang ý nghĩa: Sinh hoạt cân đối với thu nhập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 贅沢をする | ぜいたくをする | Xa xỉ 💡 Mẹo nhớTừ [ 贅沢をする ] (ぜいたくをする) mang ý nghĩa: Xa xỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | むだづかいをする | Tiêu lãng phí, tiêu hoang 💡 Mẹo nhớTừ [ むだづかいをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tiêu lãng phí, tiêu hoang. | |
| 22 | 老人ホームのホームヘルパー | ろうじんホームのホームヘルパー | Người giúp việc ở viện dưỡng lão 💡 Mẹo nhớTừ [ 老人ホームのホームヘルパー ] (ろうじんホームのホームヘルパー) mang ý nghĩa: Người giúp việc ở viện dưỡng lão. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 語学学校の講師 | ごがくがっこうのこうし | Giảng viên trường ngôn ngữ 💡 Mẹo nhớTừ [ 語学学校の講師 ] (ごがくがっこうのこうし) mang ý nghĩa: Giảng viên trường ngôn ngữ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 会社の事務員 | かいしゃのじむいん | Nhân viên công ty 💡 Mẹo nhớTừ [ 会社の事務員 ] (かいしゃのじむいん) mang ý nghĩa: Nhân viên công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | コンピューター関係の仕事 | コンピューターかんけいのしごと | Công việc liên quan đến máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ コンピューター関係の仕事 ] (コンピューターかんけいのしごと) mang ý nghĩa: Công việc liên quan đến máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | レストランのオーナー | Ông chủ nhà hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ レストランのオーナー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ông chủ nhà hàng. | |
| 27 | ホテルの従業員 | ホテルのじゅうぎょういん | Nhân viên khách sạn 💡 Mẹo nhớTừ [ ホテルの従業員 ] (ホテルのじゅうぎょういん) mang ý nghĩa: Nhân viên khách sạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 就職する | しゅうしょくする | Tìm việc, nhận chức 💡 Mẹo nhớTừ [ 就職する ] (しゅうしょくする) mang ý nghĩa: Tìm việc, nhận chức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 就職活動 | しゅうしょくかつどう | Tìm việc làm 💡 Mẹo nhớTừ [ 就職活動 ] (しゅうしょくかつどう) mang ý nghĩa: Tìm việc làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 求人情報 | きゅうじんじょうほう | Thông tin việc làm 💡 Mẹo nhớTừ [ 求人情報 ] (きゅうじんじょうほう) mang ý nghĩa: Thông tin việc làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 履歴書をかく | りれきしょをかく | Viết bản lý lịch 💡 Mẹo nhớTừ [ 履歴書をかく ] (りれきしょをかく) mang ý nghĩa: Viết bản lý lịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 年齢制限がある | ねんれいせいげんがある | Có giới hạn độ tuổi 💡 Mẹo nhớTừ [ 年齢制限がある ] (ねんれいせいげんがある) mang ý nghĩa: Có giới hạn độ tuổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | 経験を問わない | けいけんをとわない | Không yêu câu kinh nghiệm 💡 Mẹo nhớTừ [ 経験を問わない ] (けいけんをとわない) mang ý nghĩa: Không yêu câu kinh nghiệm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 34 | 雇う | やとう | Thuê người, tuyển dụng 💡 Mẹo nhớTừ [ 雇う ] (やとう) mang ý nghĩa: Thuê người, tuyển dụng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 採用する | さいようする | Tuyển dụng 💡 Mẹo nhớTừ [ 採用する ] (さいようする) mang ý nghĩa: Tuyển dụng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 人手が不足している | ひとでがふそくしている | Thiếu nhân lực 💡 Mẹo nhớTừ [ 人手が不足している ] (ひとでがふそくしている) mang ý nghĩa: Thiếu nhân lực. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 正社員を募集する | せいしゃいんをぼしゅうする | Tuyển nhân viên chính thức 💡 Mẹo nhớTừ [ 正社員を募集する ] (せいしゃいんをぼしゅうする) mang ý nghĩa: Tuyển nhân viên chính thức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 派遣社員に登録する | はけんしゃいんにとうろくする | Đăng ký làm nhân viên phái cử 💡 Mẹo nhớTừ [ 派遣社員に登録する ] (はけんしゃいんにとうろくする) mang ý nghĩa: Đăng ký làm nhân viên phái cử. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | 会社に問い合わせる | かいしゃにといあわせる | Hỏi, trao đổi với công ty 💡 Mẹo nhớTừ [ 会社に問い合わせる ] (かいしゃにといあわせる) mang ý nghĩa: Hỏi, trao đổi với công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | 気軽にたずねる | きがるにたずねる | Hỏi một cách thoải mái 💡 Mẹo nhớTừ [ 気軽にたずねる ] (きがるにたずねる) mang ý nghĩa: Hỏi một cách thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | 面接で緊張する | めんせつできんちょうする | Căng thẳng vì phỏng vấn 💡 Mẹo nhớTừ [ 面接で緊張する ] (めんせつできんちょうする) mang ý nghĩa: Căng thẳng vì phỏng vấn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | 面接にふさわしい服装 | めんせつにふさわしいふくそう | Mặc đồ phù hợp khi đi phỏng vấn 💡 Mẹo nhớTừ [ 面接にふさわしい服装 ] (めんせつにふさわしいふくそう) mang ý nghĩa: Mặc đồ phù hợp khi đi phỏng vấn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | 8時間勤務 | 8じかんきんむ | Làm việc 8 giờ/ngày 💡 Mẹo nhớTừ [ 8時間勤務 ] (8じかんきんむ) mang ý nghĩa: Làm việc 8 giờ/ngày. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 時給で働く | じきゅうではたらく | Làm việc theo lương giờ 💡 Mẹo nhớTừ [ 時給で働く ] (じきゅうではたらく) mang ý nghĩa: Làm việc theo lương giờ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | 交通費が支給される | こうつうひがしきゅうされる | Được trả phí đi lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 交通費が支給される ] (こうつうひがしきゅうされる) mang ý nghĩa: Được trả phí đi lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 46 | お金をかせぐ | おかねをかせぐ | Kiếm tiền 💡 Mẹo nhớTừ [ お金をかせぐ ] (おかねをかせぐ) mang ý nghĩa: Kiếm tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 47 | お金をもうける | おかねをもうける | Được lời, kiếm được tiền 💡 Mẹo nhớTừ [ お金をもうける ] (おかねをもうける) mang ý nghĩa: Được lời, kiếm được tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | 上司 | じょうし | Cấp trên, sếp 💡 Mẹo nhớTừ [ 上司 ] (じょうし) mang ý nghĩa: Cấp trên, sếp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | 部長 | ぶちょう | Trưởng phòng 💡 Mẹo nhớTừ [ 部長 ] (ぶちょう) mang ý nghĩa: Trưởng phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | 課長 | かちょう | Trưởng nhóm 💡 Mẹo nhớTừ [ 課長 ] (かちょう) mang ý nghĩa: Trưởng nhóm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | 先輩 | せんぱい | Tiền bối 💡 Mẹo nhớTừ [ 先輩 ] (せんぱい) mang ý nghĩa: Tiền bối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 52 | 同僚 | どうりょう | Đồng nghiệp 💡 Mẹo nhớTừ [ 同僚 ] (どうりょう) mang ý nghĩa: Đồng nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 53 | 大企業に就職する | だいきぎょうにしゅうしょくする | Làm ở doanh nghiệp lớn 💡 Mẹo nhớTừ [ 大企業に就職する ] (だいきぎょうにしゅうしょくする) mang ý nghĩa: Làm ở doanh nghiệp lớn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 54 | 4月に入社する | 4がつににゅうしゃする | Tháng 4 sẽ vào công ty 💡 Mẹo nhớTừ [ 4月に入社する ] (4がつににゅうしゃする) mang ý nghĩa: Tháng 4 sẽ vào công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 55 | 我が社の女子社員 | わがしゃのじょししゃいん | Nhân viên nữ của công ty chúng tôi 💡 Mẹo nhớTừ [ 我が社の女子社員 ] (わがしゃのじょししゃいん) mang ý nghĩa: Nhân viên nữ của công ty chúng tôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 56 | 先輩に教わる | せんぱいにおそわる | Học hỏi từ tiền bối 💡 Mẹo nhớTừ [ 先輩に教わる ] (せんぱいにおそわる) mang ý nghĩa: Học hỏi từ tiền bối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 57 | 早退する | そうたいする | Về sớm 💡 Mẹo nhớTừ [ 早退する ] (そうたいする) mang ý nghĩa: Về sớm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 58 | 休憩する | きゅうけいする | Nghỉ giải lao 💡 Mẹo nhớTừ [ 休憩する ] (きゅうけいする) mang ý nghĩa: Nghỉ giải lao. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 59 | 休みを取る | やすみをとる | Xin nghỉ, nghỉ ngơi 💡 Mẹo nhớTừ [ 休みを取る ] (やすみをとる) mang ý nghĩa: Xin nghỉ, nghỉ ngơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 60 | 休暇を取る | きゅうかをとる | Xin nghỉ phép 💡 Mẹo nhớTừ [ 休暇を取る ] (きゅうかをとる) mang ý nghĩa: Xin nghỉ phép. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 61 | 席を外す | せきをはずす | Ra ngoài, rời khỏi chỗ 💡 Mẹo nhớTừ [ 席を外す ] (せきをはずす) mang ý nghĩa: Ra ngoài, rời khỏi chỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | やりがいのある仕事 | やりがいのあるしごと | Công việc đáng để làm 💡 Mẹo nhớTừ [ やりがいのある仕事 ] (やりがいのあるしごと) mang ý nghĩa: Công việc đáng để làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 63 | 仕事に生きがいだ | しごとにいきがいだ | Lẽ sống trong công việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事に生きがいだ ] (しごとにいきがいだ) mang ý nghĩa: Lẽ sống trong công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 64 | 体が持たない | からだがもたない | Không thể chịu đựng được 💡 Mẹo nhớTừ [ 体が持たない ] (からだがもたない) mang ý nghĩa: Không thể chịu đựng được. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 65 | 休む間がない | やすむまがない | Không có thời gian nghỉ 💡 Mẹo nhớTừ [ 休む間がない ] (やすむまがない) mang ý nghĩa: Không có thời gian nghỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 66 | やる気がない | やるきがない | Không có hứng làm 💡 Mẹo nhớTừ [ やる気がない ] (やるきがない) mang ý nghĩa: Không có hứng làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 67 | やる気が出ない | やるきがでない | Không có cảm giác muốn làm 💡 Mẹo nhớTừ [ やる気が出ない ] (やるきがでない) mang ý nghĩa: Không có cảm giác muốn làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 68 | 具合が悪いふりをする | ぐあいがわるいふりをする | Giả vờ bị mệt 💡 Mẹo nhớTừ [ 具合が悪いふりをする ] (ぐあいがわるいふりをする) mang ý nghĩa: Giả vờ bị mệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 69 | 仕事を怠ける | しごとをなまける | Trốn việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 仕事を怠ける ] (しごとをなまける) mang ý nghĩa: Trốn việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.