Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 3

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 3


Tổng hợp Từ vựng N2 part 3

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1銀行でお金を下すぎんこうでおかねをおろす Rút tiền ngân hàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 銀行でお金を下す ] (ぎんこうでおかねをおろす) mang ý nghĩa: Rút tiền ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2銀行でお金を預けるぎんこうでおかねをあずける Gửi tiền ở ngân hàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 銀行でお金を預ける ] (ぎんこうでおかねをあずける) mang ý nghĩa: Gửi tiền ở ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3銀行口座ぎんこうこうざ Tài khoản ngân hàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 銀行口座 ] (ぎんこうこうざ) mang ý nghĩa: Tài khoản ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
4自動で引き落とされるじどうでひきおとされる Rút, trừ tiền tự động khi dùng dịch vụ thanh toán từ ngân hàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 自動で引き落とされる ] (じどうでひきおとされる) mang ý nghĩa: Rút, trừ tiền tự động khi dùng dịch vụ thanh toán từ ngân hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5授業料を払い込むじゅぎょうりょうをはらいこむ Trả tiền học phí
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 授業料を払い込む ] (じゅぎょうりょうをはらいこむ) mang ý nghĩa: Trả tiền học phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6家賃を振り込むやちんをふりこむ Chuyển khoản tiền nhà
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 家賃を振り込む ] (やちんをふりこむ) mang ý nghĩa: Chuyển khoản tiền nhà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7公共料金を支払うこうきょうりょうきんをしはらう Thanh toán tiền dịch vụ công công
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 公共料金を支払う ] (こうきょうりょうきんをしはらう) mang ý nghĩa: Thanh toán tiền dịch vụ công công. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8手数料がかかるてすうりょうがかかる Mất phí
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手数料がかかる ] (てすうりょうがかかる) mang ý nghĩa: Mất phí. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9収入しゅうにゅう Thu nhập
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 収入 ] (しゅうにゅう) mang ý nghĩa: Thu nhập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10赤字あかじ Thua lỗ, thâm hụt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 赤字 ] (あかじ) mang ý nghĩa: Thua lỗ, thâm hụt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11黒字くろじ Lãi, thặng dư
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 黒字 ] (くろじ) mang ý nghĩa: Lãi, thặng dư. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12外食するがいしょくする Đi ăn ngoài
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 外食する ] (がいしょくする) mang ý nghĩa: Đi ăn ngoài. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13自炊するじすいする Tự nấu nướng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 自炊する ] (じすいする) mang ý nghĩa: Tự nấu nướng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14高くつくたかくつく Được giá, trả giá cao
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 高くつく ] (たかくつく) mang ý nghĩa: Được giá, trả giá cao. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15バランスが取れた食事バランスをとれたしょくじ Bữa ăn đủ chất, cân bằng bữa ăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ バランスが取れた食事 ] (バランスをとれたしょくじ) mang ý nghĩa: Bữa ăn đủ chất, cân bằng bữa ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16生活費が不足するせいかつひがふそくする Thiếu tiền sinh hoạt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 生活費が不足する ] (せいかつひがふそくする) mang ý nghĩa: Thiếu tiền sinh hoạt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17食費を節約するしょくひをせつやくする Tiết kiệm tiền ăn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 食費を節約する ] (しょくひをせつやくする) mang ý nghĩa: Tiết kiệm tiền ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18旅行する余裕がないりょこうするよゆうがない Không dư dả để đi du lịch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 旅行する余裕がない ] (りょこうするよゆうがない) mang ý nghĩa: Không dư dả để đi du lịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19収入につりあう生活しゅうにゅうにつりあうせいかつ Sinh hoạt cân đối với thu nhập
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 収入につりあう生活 ] (しゅうにゅうにつりあうせいかつ) mang ý nghĩa: Sinh hoạt cân đối với thu nhập. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20贅沢をするぜいたくをする Xa xỉ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 贅沢をする ] (ぜいたくをする) mang ý nghĩa: Xa xỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21むだづかいをする Tiêu lãng phí, tiêu hoang
💡 Mẹo nhớ
Từ [ むだづかいをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Tiêu lãng phí, tiêu hoang.
22老人ホームのホームヘルパーろうじんホームのホームヘルパー Người giúp việc ở viện dưỡng lão
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 老人ホームのホームヘルパー ] (ろうじんホームのホームヘルパー) mang ý nghĩa: Người giúp việc ở viện dưỡng lão. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
23語学学校の講師ごがくがっこうのこうし Giảng viên trường ngôn ngữ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 語学学校の講師 ] (ごがくがっこうのこうし) mang ý nghĩa: Giảng viên trường ngôn ngữ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
24会社の事務員かいしゃのじむいん Nhân viên công ty
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 会社の事務員 ] (かいしゃのじむいん) mang ý nghĩa: Nhân viên công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25コンピューター関係の仕事コンピューターかんけいのしごと Công việc liên quan đến máy tính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ コンピューター関係の仕事 ] (コンピューターかんけいのしごと) mang ý nghĩa: Công việc liên quan đến máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26レストランのオーナー Ông chủ nhà hàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ レストランのオーナー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ông chủ nhà hàng.
27ホテルの従業員ホテルのじゅうぎょういん Nhân viên khách sạn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ホテルの従業員 ] (ホテルのじゅうぎょういん) mang ý nghĩa: Nhân viên khách sạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
28就職するしゅうしょくする Tìm việc, nhận chức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 就職する ] (しゅうしょくする) mang ý nghĩa: Tìm việc, nhận chức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
29就職活動しゅうしょくかつどう Tìm việc làm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 就職活動 ] (しゅうしょくかつどう) mang ý nghĩa: Tìm việc làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30求人情報きゅうじんじょうほう Thông tin việc làm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 求人情報 ] (きゅうじんじょうほう) mang ý nghĩa: Thông tin việc làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31履歴書をかくりれきしょをかく Viết bản lý lịch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 履歴書をかく ] (りれきしょをかく) mang ý nghĩa: Viết bản lý lịch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32年齢制限があるねんれいせいげんがある Có giới hạn độ tuổi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 年齢制限がある ] (ねんれいせいげんがある) mang ý nghĩa: Có giới hạn độ tuổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
33経験を問わないけいけんをとわない Không yêu câu kinh nghiệm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 経験を問わない ] (けいけんをとわない) mang ý nghĩa: Không yêu câu kinh nghiệm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
34雇うやとう Thuê người, tuyển dụng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 雇う ] (やとう) mang ý nghĩa: Thuê người, tuyển dụng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35採用するさいようする Tuyển dụng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 採用する ] (さいようする) mang ý nghĩa: Tuyển dụng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36人手が不足しているひとでがふそくしている Thiếu nhân lực
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 人手が不足している ] (ひとでがふそくしている) mang ý nghĩa: Thiếu nhân lực. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37正社員を募集するせいしゃいんをぼしゅうする Tuyển nhân viên chính thức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 正社員を募集する ] (せいしゃいんをぼしゅうする) mang ý nghĩa: Tuyển nhân viên chính thức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38派遣社員に登録するはけんしゃいんにとうろくする Đăng ký làm nhân viên phái cử
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 派遣社員に登録する ] (はけんしゃいんにとうろくする) mang ý nghĩa: Đăng ký làm nhân viên phái cử. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39会社に問い合わせるかいしゃにといあわせる Hỏi, trao đổi với công ty
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 会社に問い合わせる ] (かいしゃにといあわせる) mang ý nghĩa: Hỏi, trao đổi với công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40気軽にたずねるきがるにたずねる Hỏi một cách thoải mái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 気軽にたずねる ] (きがるにたずねる) mang ý nghĩa: Hỏi một cách thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41面接で緊張するめんせつできんちょうする Căng thẳng vì phỏng vấn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 面接で緊張する ] (めんせつできんちょうする) mang ý nghĩa: Căng thẳng vì phỏng vấn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
42面接にふさわしい服装めんせつにふさわしいふくそう Mặc đồ phù hợp khi đi phỏng vấn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 面接にふさわしい服装 ] (めんせつにふさわしいふくそう) mang ý nghĩa: Mặc đồ phù hợp khi đi phỏng vấn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
438時間勤務8じかんきんむ Làm việc 8 giờ/ngày
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 8時間勤務 ] (8じかんきんむ) mang ý nghĩa: Làm việc 8 giờ/ngày. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44時給で働くじきゅうではたらく Làm việc theo lương giờ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 時給で働く ] (じきゅうではたらく) mang ý nghĩa: Làm việc theo lương giờ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
45交通費が支給されるこうつうひがしきゅうされる Được trả phí đi lại
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 交通費が支給される ] (こうつうひがしきゅうされる) mang ý nghĩa: Được trả phí đi lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
46お金をかせぐおかねをかせぐ Kiếm tiền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お金をかせぐ ] (おかねをかせぐ) mang ý nghĩa: Kiếm tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
47お金をもうけるおかねをもうける Được lời, kiếm được tiền
💡 Mẹo nhớ
Từ [ お金をもうける ] (おかねをもうける) mang ý nghĩa: Được lời, kiếm được tiền. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48上司じょうし Cấp trên, sếp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 上司 ] (じょうし) mang ý nghĩa: Cấp trên, sếp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
49部長ぶちょう Trưởng phòng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 部長 ] (ぶちょう) mang ý nghĩa: Trưởng phòng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
50課長かちょう Trưởng nhóm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 課長 ] (かちょう) mang ý nghĩa: Trưởng nhóm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
51先輩せんぱい Tiền bối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 先輩 ] (せんぱい) mang ý nghĩa: Tiền bối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
52同僚どうりょう Đồng nghiệp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 同僚 ] (どうりょう) mang ý nghĩa: Đồng nghiệp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
53大企業に就職するだいきぎょうにしゅうしょくする Làm ở doanh nghiệp lớn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 大企業に就職する ] (だいきぎょうにしゅうしょくする) mang ý nghĩa: Làm ở doanh nghiệp lớn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
544月に入社する4がつににゅうしゃする Tháng 4 sẽ vào công ty
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 4月に入社する ] (4がつににゅうしゃする) mang ý nghĩa: Tháng 4 sẽ vào công ty. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
55我が社の女子社員わがしゃのじょししゃいん Nhân viên nữ của công ty chúng tôi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 我が社の女子社員 ] (わがしゃのじょししゃいん) mang ý nghĩa: Nhân viên nữ của công ty chúng tôi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
56先輩に教わるせんぱいにおそわる Học hỏi từ tiền bối
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 先輩に教わる ] (せんぱいにおそわる) mang ý nghĩa: Học hỏi từ tiền bối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
57早退するそうたいする Về sớm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 早退する ] (そうたいする) mang ý nghĩa: Về sớm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
58休憩するきゅうけいする Nghỉ giải lao
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 休憩する ] (きゅうけいする) mang ý nghĩa: Nghỉ giải lao. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
59休みを取るやすみをとる Xin nghỉ, nghỉ ngơi
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 休みを取る ] (やすみをとる) mang ý nghĩa: Xin nghỉ, nghỉ ngơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
60休暇を取るきゅうかをとる Xin nghỉ phép
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 休暇を取る ] (きゅうかをとる) mang ý nghĩa: Xin nghỉ phép. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
61席を外すせきをはずす Ra ngoài, rời khỏi chỗ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 席を外す ] (せきをはずす) mang ý nghĩa: Ra ngoài, rời khỏi chỗ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
62やりがいのある仕事やりがいのあるしごと Công việc đáng để làm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やりがいのある仕事 ] (やりがいのあるしごと) mang ý nghĩa: Công việc đáng để làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
63仕事に生きがいだしごとにいきがいだ Lẽ sống trong công việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仕事に生きがいだ ] (しごとにいきがいだ) mang ý nghĩa: Lẽ sống trong công việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
64体が持たないからだがもたない Không thể chịu đựng được
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 体が持たない ] (からだがもたない) mang ý nghĩa: Không thể chịu đựng được. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
65休む間がないやすむまがない Không có thời gian nghỉ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 休む間がない ] (やすむまがない) mang ý nghĩa: Không có thời gian nghỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
66やる気がないやるきがない Không có hứng làm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やる気がない ] (やるきがない) mang ý nghĩa: Không có hứng làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
67やる気が出ないやるきがでない Không có cảm giác muốn làm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ やる気が出ない ] (やるきがでない) mang ý nghĩa: Không có cảm giác muốn làm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
68具合が悪いふりをするぐあいがわるいふりをする Giả vờ bị mệt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 具合が悪いふりをする ] (ぐあいがわるいふりをする) mang ý nghĩa: Giả vờ bị mệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
69仕事を怠けるしごとをなまける Trốn việc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 仕事を怠ける ] (しごとをなまける) mang ý nghĩa: Trốn việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây