Từ vựng tiếng Nhật N2 part 9
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 9
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | わりあいに | Theo tỷ lệ 💡 Mẹo nhớTừ [ わりあいに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Theo tỷ lệ. | |
| 2 | なお | Ngoài ra, hơn nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ なお ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngoài ra, hơn nữa. | |
| 3 | より | Hơn, kém/không bằng 💡 Mẹo nhớTừ [ より ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hơn, kém/không bằng. | |
| 4 | むしろ | Thà....còn hơn 💡 Mẹo nhớTừ [ むしろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thà....còn hơn. | |
| 5 | 余計に | よけいに | Thừa thãi, hơn mức cần thiết 💡 Mẹo nhớTừ [ 余計に ] (よけいに) mang ý nghĩa: Thừa thãi, hơn mức cần thiết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | じょじょに | Chầm chậm 💡 Mẹo nhớTừ [ じょじょに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chầm chậm. | |
| 7 | 次第に | しだいに | Dần dần, từ từ 💡 Mẹo nhớTừ [ 次第に ] (しだいに) mang ý nghĩa: Dần dần, từ từ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | さらに | Hơn nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ さらに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hơn nữa. | |
| 9 | 一段と | いちだんと | Hơn rất nhiều, hơn một bậc 💡 Mẹo nhớTừ [ 一段と ] (いちだんと) mang ý nghĩa: Hơn rất nhiều, hơn một bậc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | ぐっと | Hơn nhiều 💡 Mẹo nhớTừ [ ぐっと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hơn nhiều. | |
| 11 | めっきり | Rõ ràng, trông thấy 💡 Mẹo nhớTừ [ めっきり ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Rõ ràng, trông thấy. | |
| 12 | 主に | おもに | Chủ yếu, chính 💡 Mẹo nhớTừ [ 主に ] (おもに) mang ý nghĩa: Chủ yếu, chính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | くれぐれも | Rất mong, kính mong 💡 Mẹo nhớTừ [ くれぐれも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Rất mong, kính mong. | |
| 14 | 一応 | いちおう | Một khi, nhất thời 💡 Mẹo nhớTừ [ 一応 ] (いちおう) mang ý nghĩa: Một khi, nhất thời. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 一般に | いっぱんに | Nhìn chung 💡 Mẹo nhớTừ [ 一般に ] (いっぱんに) mang ý nghĩa: Nhìn chung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 明らかに | あきらかに | Rõ ràng 💡 Mẹo nhớTừ [ 明らかに ] (あきらかに) mang ý nghĩa: Rõ ràng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | いわば | Ví dụ như là..,có thể nói như là.. 💡 Mẹo nhớTừ [ いわば ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ví dụ như là..,có thể nói như là... | |
| 18 | いわゆる | Cái gọi là 💡 Mẹo nhớTừ [ いわゆる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cái gọi là. | |
| 19 | まさか | Chắc chắn rằng..không 💡 Mẹo nhớTừ [ まさか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chắc chắn rằng..không. | |
| 20 | まさに | Đúng đắn, chính xác 💡 Mẹo nhớTừ [ まさに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đúng đắn, chính xác. | |
| 21 | 一度に | いちどに | Cùng một lúc 💡 Mẹo nhớTừ [ 一度に ] (いちどに) mang ý nghĩa: Cùng một lúc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 一気に | いっきに | Một lần, một hơi 💡 Mẹo nhớTừ [ 一気に ] (いっきに) mang ý nghĩa: Một lần, một hơi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 思い切り | おもいきり | Dứt khoát, quyết tâm, quyết chí, quyết định, hết mình, hết cỡ, mạnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 思い切り ] (おもいきり) mang ý nghĩa: Dứt khoát, quyết tâm, quyết chí, quyết định, hết mình, hết cỡ, mạnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 思い切って | おもいきって | Quyết tâm, dứt khoát 💡 Mẹo nhớTừ [ 思い切って ] (おもいきって) mang ý nghĩa: Quyết tâm, dứt khoát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 思わず | おもわず | Bất giác, bất chợt 💡 Mẹo nhớTừ [ 思わず ] (おもわず) mang ý nghĩa: Bất giác, bất chợt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 思いがける | おもいがける | 💡 Mẹo nhớTừ [ 思いがける ] (おもいがける) mang ý nghĩa: . Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | なにしろ | Dù thế nào đi nữa 💡 Mẹo nhớTừ [ なにしろ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dù thế nào đi nữa. | |
| 28 | なにかと | Gì thì gì, cách này hay cách khác 💡 Mẹo nhớTừ [ なにかと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Gì thì gì, cách này hay cách khác. | |
| 29 | 相変わらず | あいかわらず | Như mọi khi 💡 Mẹo nhớTừ [ 相変わらず ] (あいかわらず) mang ý nghĩa: Như mọi khi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 取りあえず | とりあえず | Trước hết 💡 Mẹo nhớTừ [ 取りあえず ] (とりあえず) mang ý nghĩa: Trước hết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | わざと | Cố ý, cố tình 💡 Mẹo nhớTừ [ わざと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cố ý, cố tình. | |
| 32 | わざわざ | Đặc biệt, riêng để 💡 Mẹo nhớTừ [ わざわざ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đặc biệt, riêng để. | |
| 33 | いっそう | Hơn nhiều 💡 Mẹo nhớTừ [ いっそう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hơn nhiều. | |
| 34 | いっそ | Thà rằng 💡 Mẹo nhớTừ [ いっそ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thà rằng. | |
| 35 | 今に | いまに | Chẳng mấy chốc 💡 Mẹo nhớTừ [ 今に ] (いまに) mang ý nghĩa: Chẳng mấy chốc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 今にも | いまにも | Bất kỳ lúc nào 💡 Mẹo nhớTừ [ 今にも ] (いまにも) mang ý nghĩa: Bất kỳ lúc nào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 今さら | いまさら | Tới tận bây giờ (đã muộn rồi) 💡 Mẹo nhớTừ [ 今さら ] (いまさら) mang ý nghĩa: Tới tận bây giờ (đã muộn rồi). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 未だに | いまだに | Làm dịu; ngay cả bây giờ 💡 Mẹo nhớTừ [ 未だに ] (いまだに) mang ý nghĩa: Làm dịu; ngay cả bây giờ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | ただ今 | ただいま | Tôi đã về đây 💡 Mẹo nhớTừ [ ただ今 ] (ただいま) mang ý nghĩa: Tôi đã về đây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | たった今 | たったいま | Ban nãy 💡 Mẹo nhớTừ [ たった今 ] (たったいま) mang ý nghĩa: Ban nãy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | 別に~ない | べつに~ない | Không có gì ~ đặc biệt 💡 Mẹo nhớTừ [ 別に~ない ] (べつに~ない) mang ý nghĩa: Không có gì ~ đặc biệt. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | そう~ない | Không ~ như thế 💡 Mẹo nhớTừ [ そう~ない ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Không ~ như thế. | |
| 43 | 大して~ない | たいして~ない | Không ~ lắm 💡 Mẹo nhớTừ [ 大して~ない ] (たいして~ない) mang ý nghĩa: Không ~ lắm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 一切~ない | いっさい~ない | Hoàn toàn ~ không 💡 Mẹo nhớTừ [ 一切~ない ] (いっさい~ない) mang ý nghĩa: Hoàn toàn ~ không. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | とても~ない | Rất ~ không 💡 Mẹo nhớTừ [ とても~ない ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Rất ~ không. | |
| 46 | おそらく~だろう | Có lẽ ~ 💡 Mẹo nhớTừ [ おそらく~だろう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có lẽ ~. | |
| 47 | どうやら~そうだ/ようだ | Có vẻ như là ~ 💡 Mẹo nhớTừ [ どうやら~そうだ/ようだ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Có vẻ như là ~. | |
| 48 | 果たして~だろうか | はたして~だろうか | Liệu có đúng như ~ không 💡 Mẹo nhớTừ [ 果たして~だろうか ] (はたして~だろうか) mang ý nghĩa: Liệu có đúng như ~ không. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | どうせ~だろう | Đằng nào thì ~ 💡 Mẹo nhớTừ [ どうせ~だろう ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đằng nào thì ~. | |
| 50 | せっかく~のに | Mặc dù đã mất công ~ 💡 Mẹo nhớTừ [ せっかく~のに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mặc dù đã mất công ~. | |
| 51 | せっかく~から | Đằng nào cũng mất công ~ 💡 Mẹo nhớTừ [ せっかく~から ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đằng nào cũng mất công ~. | |
| 52 | いったん~したら | Một khi ~ 💡 Mẹo nhớTừ [ いったん~したら ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một khi ~. | |
| 53 | かえって | Ngược lại 💡 Mẹo nhớTừ [ かえって ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngược lại. | |
| 54 | さっそく | Ngay lập tức 💡 Mẹo nhớTừ [ さっそく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Ngay lập tức. | |
| 55 | さすがに | Đúng như mong đợi 💡 Mẹo nhớTừ [ さすがに ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đúng như mong đợi. | |
| 56 | あいにく | Đáng tiếc 💡 Mẹo nhớTừ [ あいにく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đáng tiếc. | |
| 57 | あくまでも | Nói cho cùng 💡 Mẹo nhớTừ [ あくまでも ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Nói cho cùng. | |
| 58 | なんて/なんと | Những cái như là 💡 Mẹo nhớTừ [ なんて/なんと ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Những cái như là. | |
| 59 | なぜか | Vì lý do nào đó 💡 Mẹo nhớTừ [ なぜか ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vì lý do nào đó. | |
| 60 | 物事 | ものごと | Sự vật sự việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 物事 ] (ものごと) mang ý nghĩa: Sự vật sự việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 61 | 人物 | じんぶつ | Nhân vật 💡 Mẹo nhớTừ [ 人物 ] (じんぶつ) mang ý nghĩa: Nhân vật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | 物理 | ぶつり | Vật lý 💡 Mẹo nhớTừ [ 物理 ] (ぶつり) mang ý nghĩa: Vật lý. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 63 | 食物 | しょくもつ | Đồ ăn 💡 Mẹo nhớTừ [ 食物 ] (しょくもつ) mang ý nghĩa: Đồ ăn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 64 | 作物 | さくもつ | Hoa màu, cây trồng 💡 Mẹo nhớTừ [ 作物 ] (さくもつ) mang ý nghĩa: Hoa màu, cây trồng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 65 | 書物 | しょもつ | Sách vở 💡 Mẹo nhớTừ [ 書物 ] (しょもつ) mang ý nghĩa: Sách vở. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 66 | 生き物 | いきもの | Sinh vật 💡 Mẹo nhớTừ [ 生き物 ] (いきもの) mang ý nghĩa: Sinh vật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 67 | 入れ物 | いれもの | Đồ đựng 💡 Mẹo nhớTừ [ 入れ物 ] (いれもの) mang ý nghĩa: Đồ đựng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 68 | 物音 | ものおと | Âm thanh 💡 Mẹo nhớTừ [ 物音 ] (ものおと) mang ý nghĩa: Âm thanh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 69 | 物置 | ものおき | Kho cất đồ 💡 Mẹo nhớTừ [ 物置 ] (ものおき) mang ý nghĩa: Kho cất đồ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 70 | 物語 | ものがたり | Truyện 💡 Mẹo nhớTừ [ 物語 ] (ものがたり) mang ý nghĩa: Truyện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.