Từ vựng tiếng Nhật N2 part 5
Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 5
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | プリンターで印刷する | プリンターでいんさつする | In bằng máy in 💡 Mẹo nhớTừ [ プリンターで印刷する ] (プリンターでいんさつする) mang ý nghĩa: In bằng máy in. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | プリンターの用紙が切れる | プリンターのようしがきれる | Hết giấy in 💡 Mẹo nhớTừ [ プリンターの用紙が切れる ] (プリンターのようしがきれる) mang ý nghĩa: Hết giấy in. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 3 | インクがなくなる | Hết mực 💡 Mẹo nhớTừ [ インクがなくなる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hết mực. | |
| 4 | 印刷の範囲を指定する | いんさつのはんいをしていする | Chỉ định phạm vi in 💡 Mẹo nhớTừ [ 印刷の範囲を指定する ] (いんさつのはんいをしていする) mang ý nghĩa: Chỉ định phạm vi in. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 印刷の向きを確認する | いんさつのむきをかくにんする | Xác nhận hướng in(ngang dọc) 💡 Mẹo nhớTừ [ 印刷の向きを確認する ] (いんさつのむきをかくにんする) mang ý nghĩa: Xác nhận hướng in(ngang dọc). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 余白を多くする | よはくをおおくする | Căn lề rộng 💡 Mẹo nhớTừ [ 余白を多くする ] (よはくをおおくする) mang ý nghĩa: Căn lề rộng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | 標準サイズの用紙 | ひょうじゅんサイズのようし | Giấy kích thước chuẩn 💡 Mẹo nhớTừ [ 標準サイズの用紙 ] (ひょうじゅんサイズのようし) mang ý nghĩa: Giấy kích thước chuẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 8 | 印刷がずれる | いんさつがずれる | In bị lệch 💡 Mẹo nhớTừ [ 印刷がずれる ] (いんさつがずれる) mang ý nghĩa: In bị lệch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 手間がかかる | てまがかかる | Tốn công 💡 Mẹo nhớTừ [ 手間がかかる ] (てまがかかる) mang ý nghĩa: Tốn công. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | 手間が省く | てまがはぶく | Giảm bớt công sức 💡 Mẹo nhớTừ [ 手間が省く ] (てまがはぶく) mang ý nghĩa: Giảm bớt công sức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 11 | 表示を切り替える | ひょうじをきりかえる | Thay đổi sự biểu thị 💡 Mẹo nhớTừ [ 表示を切り替える ] (ひょうじをきりかえる) mang ý nghĩa: Thay đổi sự biểu thị. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | データが消える | データがきえる | Mất dữ liệu 💡 Mẹo nhớTừ [ データが消える ] (データがきえる) mang ý nghĩa: Mất dữ liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 消去する | しょうきょする | Xóa (dữ liệu) 💡 Mẹo nhớTừ [ 消去する ] (しょうきょする) mang ý nghĩa: Xóa (dữ liệu). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 迷惑メール | めいわくメール | Thưa rác 💡 Mẹo nhớTừ [ 迷惑メール ] (めいわくメール) mang ý nghĩa: Thưa rác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | 受信を拒否する | じゅしんをきょひする | Từ chối nhận tin 💡 Mẹo nhớTừ [ 受信を拒否する ] (じゅしんをきょひする) mang ý nghĩa: Từ chối nhận tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 16 | 個人情報を盗まれる | こじんじょうほうをぬすまれる | Bị đánh cắp thông tin cá nhân 💡 Mẹo nhớTừ [ 個人情報を盗まれる ] (こじんじょうほうをぬすまれる) mang ý nghĩa: Bị đánh cắp thông tin cá nhân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 17 | ウイルスに感染する | ウイルスにかんせんする | Nhiễm vi rút 💡 Mẹo nhớTừ [ ウイルスに感染する ] (ウイルスにかんせんする) mang ý nghĩa: Nhiễm vi rút. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 新しいウイルスに対応する | あたらしいウイルスにたいおうする | Đối ứng với vi rút mới 💡 Mẹo nhớTừ [ 新しいウイルスに対応する ] (あたらしいウイルスにたいおうする) mang ý nghĩa: Đối ứng với vi rút mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | チャットを楽しむ | チャットをたのしむ | Chát chít cho vui 💡 Mẹo nhớTừ [ チャットを楽しむ ] (チャットをたのしむ) mang ý nghĩa: Chát chít cho vui. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | コミュニケーションを楽しむ | コミュニケーションをたのしむ | Giao tiếp cho vui 💡 Mẹo nhớTừ [ コミュニケーションを楽しむ ] (コミュニケーションをたのしむ) mang ý nghĩa: Giao tiếp cho vui. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 掲示板に書き込む | けいじばんにかきこむ | Viết lên bảng tin 💡 Mẹo nhớTừ [ 掲示板に書き込む ] (けいじばんにかきこむ) mang ý nghĩa: Viết lên bảng tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | ネットオークション | Đấu giá trên mạng 💡 Mẹo nhớTừ [ ネットオークション ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đấu giá trên mạng. | |
| 23 | オンラインゲームをする | Chơi game trực tuyến 💡 Mẹo nhớTừ [ オンラインゲームをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chơi game trực tuyến. | |
| 24 | 思いやりがある | おもいやりがある | Biết quan tâm 💡 Mẹo nhớTừ [ 思いやりがある ] (おもいやりがある) mang ý nghĩa: Biết quan tâm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 若々しい | わかわかしい | Trẻ trung 💡 Mẹo nhớTừ [ 若々しい ] (わかわかしい) mang ý nghĩa: Trẻ trung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 生き生きとした | いきいきとした | Hoạt bát 💡 Mẹo nhớTừ [ 生き生きとした ] (いきいきとした) mang ý nghĩa: Hoạt bát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | ほがらかな | Vui vẻ, sáng sủa 💡 Mẹo nhớTừ [ ほがらかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vui vẻ, sáng sủa. | |
| 28 | さわやかな | Sảng khoái 💡 Mẹo nhớTừ [ さわやかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sảng khoái. | |
| 29 | 人懐っこい | ひとなつっこい | Thân thiện, lịch sự 💡 Mẹo nhớTừ [ 人懐っこい ] (ひとなつっこい) mang ý nghĩa: Thân thiện, lịch sự. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 無邪気な | むじゃきな | Ngây thơ, trong trắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 無邪気な ] (むじゃきな) mang ý nghĩa: Ngây thơ, trong trắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 大ざっぱな | おおざっぱな | Đại khái 💡 Mẹo nhớTừ [ 大ざっぱな ] (おおざっぱな) mang ý nghĩa: Đại khái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | いいかげんな | Một vừa hai phải 💡 Mẹo nhớTừ [ いいかげんな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một vừa hai phải. | |
| 33 | だらしない | Bừa bộn, luộm thuộm 💡 Mẹo nhớTừ [ だらしない ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bừa bộn, luộm thuộm. | |
| 34 | 不潔な | ふけつな | Bẩn 💡 Mẹo nhớTừ [ 不潔な ] (ふけつな) mang ý nghĩa: Bẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 35 | 欲張りな | よくばりな | Tham lam 💡 Mẹo nhớTừ [ 欲張りな ] (よくばりな) mang ý nghĩa: Tham lam. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 強引な | ごういんな | Áp đặt, áp bức 💡 Mẹo nhớTừ [ 強引な ] (ごういんな) mang ý nghĩa: Áp đặt, áp bức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 乱暴な | らんぼうな | Bạo loạn 💡 Mẹo nhớTừ [ 乱暴な ] (らんぼうな) mang ý nghĩa: Bạo loạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 生意気な | なまいきな | Xấc xược 💡 Mẹo nhớTừ [ 生意気な ] (なまいきな) mang ý nghĩa: Xấc xược. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | 我儘 | わがまま | Ích kỷ, bướng bỉnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 我儘 ] (わがまま) mang ý nghĩa: Ích kỷ, bướng bỉnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | プライドが高い | プライドがたかい | Lòng tự hào 💡 Mẹo nhớTừ [ プライドが高い ] (プライドがたかい) mang ý nghĩa: Lòng tự hào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | マナーがいい | Thái độ, tác phong tốt 💡 Mẹo nhớTừ [ マナーがいい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thái độ, tác phong tốt. | |
| 42 | センスがいい | Cảm nhận tốt 💡 Mẹo nhớTừ [ センスがいい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cảm nhận tốt. | |
| 43 | 要領がいい | ようりょうがいい | Thủ thuật tốt (khả năng xử lý công việc tốt) 💡 Mẹo nhớTừ [ 要領がいい ] (ようりょうがいい) mang ý nghĩa: Thủ thuật tốt (khả năng xử lý công việc tốt). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | おだやかな | Điềm đạm 💡 Mẹo nhớTừ [ おだやかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Điềm đạm. | |
| 45 | おとなしい | Trầm tính 💡 Mẹo nhớTừ [ おとなしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trầm tính. | |
| 46 | 落ち着いている | おちついている | Bình tĩnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 落ち着いている ] (おちついている) mang ý nghĩa: Bình tĩnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 47 | 頼もしい | たのもしい | Đáng tin cậy 💡 Mẹo nhớTừ [ 頼もしい ] (たのもしい) mang ý nghĩa: Đáng tin cậy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | そそっかしい | Hấp tấp, vội vàng 💡 Mẹo nhớTừ [ そそっかしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hấp tấp, vội vàng. | |
| 49 | のんきな | Vô lo 💡 Mẹo nhớTừ [ のんきな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vô lo. | |
| 50 | 短気な | たんきな | Sự nóng nảy 💡 Mẹo nhớTừ [ 短気な ] (たんきな) mang ý nghĩa: Sự nóng nảy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | 気が小さい | きがちいさい | Nhút nhát 💡 Mẹo nhớTừ [ 気が小さい ] (きがちいさい) mang ý nghĩa: Nhút nhát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 52 | あわれな | Bi ai,đáng thương 💡 Mẹo nhớTừ [ あわれな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bi ai,đáng thương. | |
| 53 | くどい | Dài dòng 💡 Mẹo nhớTừ [ くどい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dài dòng. | |
| 54 | ひきょうな | Hèn nhát 💡 Mẹo nhớTừ [ ひきょうな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hèn nhát. | |
| 55 | ずるい | Xảo quyệt, láu cá 💡 Mẹo nhớTừ [ ずるい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xảo quyệt, láu cá. | |
| 56 | ダサい | Quê mùa (ám chỉ cái gì đó không đẹp) 💡 Mẹo nhớTừ [ ダサい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quê mùa (ám chỉ cái gì đó không đẹp). | |
| 57 | 上品な | じょうひんな | Lịch sự, tốt, tinh tế 💡 Mẹo nhớTừ [ 上品な ] (じょうひんな) mang ý nghĩa: Lịch sự, tốt, tinh tế. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 58 | 下品な | げひんな | Hạ phẩm, kém chất lượng, thấp kém 💡 Mẹo nhớTừ [ 下品な ] (げひんな) mang ý nghĩa: Hạ phẩm, kém chất lượng, thấp kém. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 59 | かっこいい | thu hút, hấp dẫn, đẹp trai 💡 Mẹo nhớTừ [ かっこいい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: thu hút, hấp dẫn, đẹp trai. | |
| 60 | かっこ悪い | かっこわるい | Vẻ bề ngoài không đẹp 💡 Mẹo nhớTừ [ かっこ悪い ] (かっこわるい) mang ý nghĩa: Vẻ bề ngoài không đẹp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 61 | 気が強い | きがつよい | Cứng cỏi, kiên quyết 💡 Mẹo nhớTừ [ 気が強い ] (きがつよい) mang ý nghĩa: Cứng cỏi, kiên quyết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 62 | 気が弱い | きがよわい | Nhút nhát, bén lẽn 💡 Mẹo nhớTừ [ 気が弱い ] (きがよわい) mang ý nghĩa: Nhút nhát, bén lẽn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 63 | 器用な | きような | Khéo léo 💡 Mẹo nhớTừ [ 器用な ] (きような) mang ý nghĩa: Khéo léo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 64 | 不器用な | ふきような | Không khéo léo 💡 Mẹo nhớTừ [ 不器用な ] (ふきような) mang ý nghĩa: Không khéo léo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 65 | 真面目な | まじめな | Nghiêm túc, chăm chỉ 💡 Mẹo nhớTừ [ 真面目な ] (まじめな) mang ý nghĩa: Nghiêm túc, chăm chỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 66 | 不真面目な | ふまじめな | Không nghiêm túc 💡 Mẹo nhớTừ [ 不真面目な ] (ふまじめな) mang ý nghĩa: Không nghiêm túc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 67 | 豊かな | ゆたかな | Giàu có 💡 Mẹo nhớTừ [ 豊かな ] (ゆたかな) mang ý nghĩa: Giàu có. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 68 | 快適な | かいてきな | Thoải mái 💡 Mẹo nhớTừ [ 快適な ] (かいてきな) mang ý nghĩa: Thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.