Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N2 part 5

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách từ vựng tiếng Nhật part 5


Tổng hợp Từ vựng N2 part 5

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1プリンターで印刷するプリンターでいんさつする In bằng máy in
💡 Mẹo nhớ
Từ [ プリンターで印刷する ] (プリンターでいんさつする) mang ý nghĩa: In bằng máy in. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
2プリンターの用紙が切れるプリンターのようしがきれる Hết giấy in
💡 Mẹo nhớ
Từ [ プリンターの用紙が切れる ] (プリンターのようしがきれる) mang ý nghĩa: Hết giấy in. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
3インクがなくなる Hết mực
💡 Mẹo nhớ
Từ [ インクがなくなる ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hết mực.
4印刷の範囲を指定するいんさつのはんいをしていする Chỉ định phạm vi in
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 印刷の範囲を指定する ] (いんさつのはんいをしていする) mang ý nghĩa: Chỉ định phạm vi in. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
5印刷の向きを確認するいんさつのむきをかくにんする Xác nhận hướng in(ngang dọc)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 印刷の向きを確認する ] (いんさつのむきをかくにんする) mang ý nghĩa: Xác nhận hướng in(ngang dọc). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
6余白を多くするよはくをおおくする Căn lề rộng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 余白を多くする ] (よはくをおおくする) mang ý nghĩa: Căn lề rộng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
7標準サイズの用紙ひょうじゅんサイズのようし Giấy kích thước chuẩn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 標準サイズの用紙 ] (ひょうじゅんサイズのようし) mang ý nghĩa: Giấy kích thước chuẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
8印刷がずれるいんさつがずれる In bị lệch
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 印刷がずれる ] (いんさつがずれる) mang ý nghĩa: In bị lệch. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
9手間がかかるてまがかかる Tốn công
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手間がかかる ] (てまがかかる) mang ý nghĩa: Tốn công. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
10手間が省くてまがはぶく Giảm bớt công sức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 手間が省く ] (てまがはぶく) mang ý nghĩa: Giảm bớt công sức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
11表示を切り替えるひょうじをきりかえる Thay đổi sự biểu thị
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 表示を切り替える ] (ひょうじをきりかえる) mang ý nghĩa: Thay đổi sự biểu thị. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
12データが消えるデータがきえる Mất dữ liệu
💡 Mẹo nhớ
Từ [ データが消える ] (データがきえる) mang ý nghĩa: Mất dữ liệu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
13消去するしょうきょする Xóa (dữ liệu)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 消去する ] (しょうきょする) mang ý nghĩa: Xóa (dữ liệu). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
14迷惑メールめいわくメール Thưa rác
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 迷惑メール ] (めいわくメール) mang ý nghĩa: Thưa rác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
15受信を拒否するじゅしんをきょひする Từ chối nhận tin
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 受信を拒否する ] (じゅしんをきょひする) mang ý nghĩa: Từ chối nhận tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
16個人情報を盗まれるこじんじょうほうをぬすまれる Bị đánh cắp thông tin cá nhân
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 個人情報を盗まれる ] (こじんじょうほうをぬすまれる) mang ý nghĩa: Bị đánh cắp thông tin cá nhân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
17ウイルスに感染するウイルスにかんせんする Nhiễm vi rút
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ウイルスに感染する ] (ウイルスにかんせんする) mang ý nghĩa: Nhiễm vi rút. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
18新しいウイルスに対応するあたらしいウイルスにたいおうする Đối ứng với vi rút mới
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 新しいウイルスに対応する ] (あたらしいウイルスにたいおうする) mang ý nghĩa: Đối ứng với vi rút mới. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
19チャットを楽しむチャットをたのしむ Chát chít cho vui
💡 Mẹo nhớ
Từ [ チャットを楽しむ ] (チャットをたのしむ) mang ý nghĩa: Chát chít cho vui. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
20コミュニケーションを楽しむコミュニケーションをたのしむ Giao tiếp cho vui
💡 Mẹo nhớ
Từ [ コミュニケーションを楽しむ ] (コミュニケーションをたのしむ) mang ý nghĩa: Giao tiếp cho vui. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
21掲示板に書き込むけいじばんにかきこむ Viết lên bảng tin
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 掲示板に書き込む ] (けいじばんにかきこむ) mang ý nghĩa: Viết lên bảng tin. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
22ネットオークション Đấu giá trên mạng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ネットオークション ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đấu giá trên mạng.
23オンラインゲームをする Chơi game trực tuyến
💡 Mẹo nhớ
Từ [ オンラインゲームをする ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Chơi game trực tuyến.
24思いやりがあるおもいやりがある Biết quan tâm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 思いやりがある ] (おもいやりがある) mang ý nghĩa: Biết quan tâm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
25若々しいわかわかしい Trẻ trung
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 若々しい ] (わかわかしい) mang ý nghĩa: Trẻ trung. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
26生き生きとしたいきいきとした Hoạt bát
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 生き生きとした ] (いきいきとした) mang ý nghĩa: Hoạt bát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
27ほがらかな Vui vẻ, sáng sủa
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ほがらかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vui vẻ, sáng sủa.
28さわやかな Sảng khoái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ さわやかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Sảng khoái.
29人懐っこいひとなつっこい Thân thiện, lịch sự
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 人懐っこい ] (ひとなつっこい) mang ý nghĩa: Thân thiện, lịch sự. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
30無邪気なむじゃきな Ngây thơ, trong trắng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 無邪気な ] (むじゃきな) mang ý nghĩa: Ngây thơ, trong trắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
31大ざっぱなおおざっぱな Đại khái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 大ざっぱな ] (おおざっぱな) mang ý nghĩa: Đại khái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
32いいかげんな Một vừa hai phải
💡 Mẹo nhớ
Từ [ いいかげんな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Một vừa hai phải.
33だらしない Bừa bộn, luộm thuộm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ だらしない ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bừa bộn, luộm thuộm.
34不潔なふけつな Bẩn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 不潔な ] (ふけつな) mang ý nghĩa: Bẩn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
35欲張りなよくばりな Tham lam
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 欲張りな ] (よくばりな) mang ý nghĩa: Tham lam. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
36強引なごういんな Áp đặt, áp bức
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 強引な ] (ごういんな) mang ý nghĩa: Áp đặt, áp bức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
37乱暴ならんぼうな Bạo loạn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 乱暴な ] (らんぼうな) mang ý nghĩa: Bạo loạn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
38生意気ななまいきな Xấc xược
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 生意気な ] (なまいきな) mang ý nghĩa: Xấc xược. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
39我儘わがまま Ích kỷ, bướng bỉnh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 我儘 ] (わがまま) mang ý nghĩa: Ích kỷ, bướng bỉnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
40プライドが高いプライドがたかい Lòng tự hào
💡 Mẹo nhớ
Từ [ プライドが高い ] (プライドがたかい) mang ý nghĩa: Lòng tự hào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
41マナーがいい Thái độ, tác phong tốt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ マナーがいい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Thái độ, tác phong tốt.
42センスがいい Cảm nhận tốt
💡 Mẹo nhớ
Từ [ センスがいい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Cảm nhận tốt.
43要領がいいようりょうがいい Thủ thuật tốt (khả năng xử lý công việc tốt)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 要領がいい ] (ようりょうがいい) mang ý nghĩa: Thủ thuật tốt (khả năng xử lý công việc tốt). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
44おだやかな Điềm đạm
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おだやかな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Điềm đạm.
45おとなしい Trầm tính
💡 Mẹo nhớ
Từ [ おとなしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Trầm tính.
46落ち着いているおちついている Bình tĩnh
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 落ち着いている ] (おちついている) mang ý nghĩa: Bình tĩnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
47頼もしいたのもしい Đáng tin cậy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 頼もしい ] (たのもしい) mang ý nghĩa: Đáng tin cậy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
48そそっかしい Hấp tấp, vội vàng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ そそっかしい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hấp tấp, vội vàng.
49のんきな Vô lo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ のんきな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vô lo.
50短気なたんきな Sự nóng nảy
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 短気な ] (たんきな) mang ý nghĩa: Sự nóng nảy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
51気が小さいきがちいさい Nhút nhát
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 気が小さい ] (きがちいさい) mang ý nghĩa: Nhút nhát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
52あわれな Bi ai,đáng thương
💡 Mẹo nhớ
Từ [ あわれな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bi ai,đáng thương.
53くどい Dài dòng
💡 Mẹo nhớ
Từ [ くどい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Dài dòng.
54ひきょうな Hèn nhát
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ひきょうな ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Hèn nhát.
55ずるい Xảo quyệt, láu cá
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ずるい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xảo quyệt, láu cá.
56ダサい Quê mùa (ám chỉ cái gì đó không đẹp)
💡 Mẹo nhớ
Từ [ ダサい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Quê mùa (ám chỉ cái gì đó không đẹp).
57上品なじょうひんな Lịch sự, tốt, tinh tế
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 上品な ] (じょうひんな) mang ý nghĩa: Lịch sự, tốt, tinh tế. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
58下品なげひんな Hạ phẩm, kém chất lượng, thấp kém
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 下品な ] (げひんな) mang ý nghĩa: Hạ phẩm, kém chất lượng, thấp kém. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
59かっこいい thu hút, hấp dẫn, đẹp trai
💡 Mẹo nhớ
Từ [ かっこいい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: thu hút, hấp dẫn, đẹp trai.
60かっこ悪いかっこわるい Vẻ bề ngoài không đẹp
💡 Mẹo nhớ
Từ [ かっこ悪い ] (かっこわるい) mang ý nghĩa: Vẻ bề ngoài không đẹp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
61気が強いきがつよい Cứng cỏi, kiên quyết
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 気が強い ] (きがつよい) mang ý nghĩa: Cứng cỏi, kiên quyết. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
62気が弱いきがよわい Nhút nhát, bén lẽn
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 気が弱い ] (きがよわい) mang ý nghĩa: Nhút nhát, bén lẽn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
63器用なきような Khéo léo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 器用な ] (きような) mang ý nghĩa: Khéo léo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
64不器用なふきような Không khéo léo
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 不器用な ] (ふきような) mang ý nghĩa: Không khéo léo. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
65真面目なまじめな Nghiêm túc, chăm chỉ
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 真面目な ] (まじめな) mang ý nghĩa: Nghiêm túc, chăm chỉ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
66不真面目なふまじめな Không nghiêm túc
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 不真面目な ] (ふまじめな) mang ý nghĩa: Không nghiêm túc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
67豊かなゆたかな Giàu có
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 豊かな ] (ゆたかな) mang ý nghĩa: Giàu có. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.
68快適なかいてきな Thoải mái
💡 Mẹo nhớ
Từ [ 快適な ] (かいてきな) mang ý nghĩa: Thoải mái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây