TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N2 PART 18
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật Part 18
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 酔う | よう | Say |
| 2 | 吐く | はく | Nôn, khạc, nhổ |
| 3 | 診る | みる | Kiểm tra, khám |
| 4 | 見舞う | みまう | Thăm hỏi |
| 5 | 勤める | つとめる | Làm việc |
| 6 | 稼ぐ | かせぐ | Kiếm tiền |
| 7 | 支払う | しはらう | Thanh toán |
| 8 | 受け取る | うけとる | Nhận, thu |
| 9 | 払い込む | はらいこむ | Nộp, đóng tiền |
| 10 | 払い戻す | はらいもどす | Hoàn trả |
| 11 | 引き出す | ひきだす | Thu hồi, rút ra, nhổ |
| 12 | 儲かる | もうかる | Sinh lời, có lời |
| 13 | 儲ける | もうける | Kiếm lời, kiếm được |
| 14 | 落ち込む | おちこむ | Suy sụp |
| 15 | 売れる | うれる | Bán chạy |
| 16 | 売り切れる | うりきれる | Bán hết sạch |
| 17 | くっ付く | くっつく | Dính |
| 18 | くっ付ける | くっつける | Làm dính vào |
| 19 | 固まる | かたまる | Đông lại, cứng lại |
| 20 | 固める | かためる | Làm đông cứng lại |
| 21 | 縮む | ちぢむ | Co lại, thu nhỏ lại |
| 22 | 縮まる | ちぢまる | Bị thu gọn, nén lại, co lại |
| 23 | 縮める | ちぢめる | Thu nhỏ lại |
| 24 | 沈む | しずむ | Chìm, đắm |
| 25 | 沈める | しずめる | Làm chìm, làm đắm |
| 26 | 下がる | さがる | Hạ xuống, giảm đi |
| 27 | 下げる | さげる | Làm hạ xuống |
| 28 | 転がる | ころがる | Lăn, ngã |
| 29 | 転がす | ころがす | Lăn, làm đổ |
| 30 | 傾く | かたむく | Nghiêng về, ngả |
| 31 | 傾ける | かたむける | Làm cho nghiêng, ngả |
| 32 | 裏返す | うらがえす | Lộn ngược |
| 33 | 散らかる | ちらかる | Rơi vãi bừa bộn, không gọn gàng |
| 34 | 散らかす | ちらかす | Làm vương vãi, vứt lung tung |
| 35 | 散らばる | ちらばる | Bị vứt lung tung; rải rác |
| 36 | 刻む | きざむ | Đục chạm, thái |
| 37 | 挟まる | はさまる | Kẹp, kẹt |
| 38 | 挟む | はさむ | Kẹp vào |
| 39 | つぶれる | Bị bẹp, bị nghiền nát | |
| 40 | つぶす | Nghiền,làm mất, giết (thời gian) | |
| 41 | へこむ | Lõm xuống | |
| 42 | ほどける | Tuột ra | |
| 43 | ほどく | Mở ra, cởi ra | |
| 44 | 枯れる | かれる | Héo, tàn |
| 45 | 枯らす | からす | Làm cho héo |
| 46 | 傷む | いたむ | Bị thương, thương tổn |
| 47 | 湿る | しめる | Ẩm, ẩm ướt |
| 48 | 凍る | こおる | Đóng băng, bị đóng băng |
| 49 | 震える | ふるえる | Run, run rẩy |
| 50 | 輝く | かがやく | Tỏa sáng, chiếu lấp lánh |
| 51 | あふれる | Ngập, tràn đầy | |
| 52 | 余る | あまる | Dư, thừa |
| 53 | 目立つ | めだつ | Nổi bật, nổi lên |
| 54 | 見下ろす | みおろす | Nhìn xuống |
| 55 | 戦う | たたかう | Chiến đấu, đấu tranh |
| 56 | 敗れる | やぶれる | Thua, bị đánh bại |
| 57 | 逃げる | にげる | Trốn, chạy |
| 58 | 逃がす | にがす | Thả, phóng thích |
| 59 | 戻る | もどる | Quay về, quay lại |
| 60 | 戻す | もどす | Trả lại, hoàn lại |
| 61 | はまる | Bị chui vào bẫy | |
| 62 | はめる | Làm cho khít vào, kẹp chặt | |
| 63 | 扱う | Đối xử, đãi ngộ, sử dụng | |
| 64 | 関わる | かかわる | Liên quan, về |
| 65 | 目指す | めざす | Nhắm vào, thèm muốn |
| 66 | 発つ | たつ | Rời khỏi, khởi hành |
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 22
- Từ vựng tiếng Nhật N2 Part 23
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N2 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N2 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N2 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N2 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N2. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.