~といった Ví dụ như là..

Cấu trúc:
Danh từ 1, Danh từ 2... + といった + Danh Từ

Ý nghĩa: Mẫu câu といった được sử dụng để nêu lên những ví dụ tiêu biểu cho cái được nói đến ở vế câu sau.
~といった thường mang ý nghĩa là: Ví dụ như..,những thứ như...
Ngữ pháp ~といった Ví dụ:
1) この人形(にんぎょう)は、「こんにちは」「さようなら」といった簡単(かんたん)な言葉(ことば)を話(はな)せます。 Con búp bê này có thể nói được những câu đơn giản như [Xin chào], [Tạm biệt].
2) この日本語学校(にほんごがっこう)にはフィリピン、ベトナムといった東南(とうなん)アジアからの留学生(りゅうがくせい)が少(すく)ない。 Trường tiếng Nhật này có ít sinh viên đến từ Đông Nam Á như Việt Nam hay Phi lip pin.
3) うどんや寿司(すし)といった日本(にほん)の食べ物(たべもの)を好(この)む外国人(がいこくじん)が増(ふ)えてきた。 Người nước ngoài thích đồ ăn Nhật Bản như món Sushi, mỳ Udon thì đã tăng lên.
4) この学校(がっこう)では、サッカー、バスケットボール、卓球(たっきゅう)といったスポーツが盛(さか)んです。 Ở trường này, những môn thể thao như bóng đá, bóng chuyền và bóng bàn là phổ biến nhất.
5) バスケットボール、サッカーといったスポーツは大学生(だいがくせい)に人気(にんき)がある。 Sinh viên ưa chuộng các môn thể thao như là Bóng đá, Bóng chuyền.
6) 富士町(ふじまち)、富士見台(ふじみだい)といった地名(ちめい)のところは、昔(むかし)、富士山(ふじさん)が見(み)えた場所(ばしょ)である。 Những địa danh như Fujimachi, Fujimidai là những nơi mà ngày xưa có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
7) 犬(いぬ)や猫(ねこ)の飼(か)えないマンションでは、ウサギやハムスターといった小動物(しょうどうぶつ)がよく飼(か)われている。 Ở những chung cư không cho phép nuôi chó mèo thì có thể nuôi được những động vật nhỏ như thỏ hay chuột Hamster.
8) 私(わたし)はこれまで、主(おも)にフィリピンや韓国(かんこく)、インドといったアジアの国(くに)を回(まわ)って、写真(しゃしん)を撮(と)ってきました。 Cho tới giờ tôi đã đi xung quanh các nước Châu Á chủ yếu như Philippin, Hàn Quốc, Ấn Độ để chụp ảnh.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2