~ことなく Không (làm gì)..

Cấu trúc:
  • 「Động từ thể từ điển Vる」 + ことなく

    Ý nghĩa: Diễn tả thông thường sẽ hoặc có khả năng dẫn đến nhưng trong trường hợp đó đã không diễn ra. Hoặc là diễn tả sự việc lẽ ra nên làm nhưng đã không làm.
    ~ことなく được sử dụng trong văn viết và ít được sử dụng trong hội thoại hàng ngày.
    ~ことなく là cách nói trang trọng hơn của [~ないで]、[~ず]
    Ngữ pháp ~ことなく Ví dụ:
    1) 彼女(かのじょ)は雨(あめ)の日も風(かぜ)の日(ひ)も、休(やす)むことなく働(はたら)き続(つづ)けた。 Cô ta liên tục làm việc mà không hề nghỉ ngày nào dù là ngày mưa hay ngày nắng.
    2) 希望(きぼう)の条件(じょうけん)にぴったりだったので、迷(まよ)うことなく、この部屋(へや)に決(き)めた。 Vì hoàn toàn phù hợp với nguyện vọng nên tôi đã quyết định chọn căn phòng này mà không hề băn khoăn.
    3) 彼(かれ)らは生活(せいかつ)のため、休日(きゅうじつ)も休(やす)むことなく働(はたら)いた。 Họ vì cuộc sống mà đã làm việc suốt mà không nghỉ ngơi kể cả những ngày nghỉ.
    4) ミンさんは二十年間(にじゅうねんかん)休(やす)むことなく会社(かいしゃ)に通(かよ)った。 Anh Minh đã đi làm 20 năm liền không nghỉ.
    5) マイさんの部屋(へや)の電気(でんき)は2時(じ)を過(す)ぎても消(き)えることなく、朝(あさ)までついていた。 Điện trong phòng của chị Mai sau 2 giờ mà vẫn không tắt và vẫn bật cho đến sáng.
    6) 祭(まつ)りの途中(とちゅう)雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)しても参加者(さんかしゃ)は休(やす)むことなく踊(おど)り続(つづ)けました。 Mặc dù trời đổ mưa giữa lúc lễ hội đang diễn ra nhưng những người tham gia vẫn tiếp tục nhảy múa không dừng lại.
    7) 贅沢(ぜいたく)などすることなく、貯金(ちょきん)をしています。 Tôi không tiêu xài hoang phí mà đang tiết kiệm.
    8) 彼(かれ)は一日(いちにち)も休(やす)むことなく小説(しょうせつ)を書(か)き続(つづ)けている。 Anh ấy đang tiếp tục viết tiểu thuyết mà không nghỉ một ngày.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2