~まい Quyết Không...

Cấu trúc:
  • 「Động từ thể từ điển Vる」 + まい
    Động từ nhóm 2 (Bỏ る) + まい

    Ý nghĩa: ~まい sử dụng để diễn tả đạt sự phủ định mạnh mẽ [Sẽ không, Nhất định không] của người nói. Là cách nói trang trọng và thường sử dụng trong văn viết.
    Ngữ pháp ~まい Ví dụ:
    1) ミンさんは無責任(むせきにん)な人(ひと)だ。もう二度(にど)とあんな人(ひと)に仕事(しごと)を頼(たの)むまい。 Anh Minh là một người vô trách nhiệm. Tôi sẽ không bao giờ giao việc cho một người như thế nữa.
    2) 何(なに)があっても、言い訳(いいわけ)だけはするまいと思(おも)っています。 Dù có chuyện gì đi nữa thì tôi cũng sẽ không (chỉ) phân trần, giải thích.
    3) 彼(かれ)にはわたしの気持(きも)ちはわかるまい。 Anh ý không hiểu gì tâm trạng của tôi cả.
    4) あんなところは二度(にど)と行(い)くまい。 Tôi sẽ không bao giờ đến chỗ như đó lần thứ 2.
    5) お酒(さけ)はもう二度(にど)と飲(の)むまい。 Tôi sẽ không bao giờ uống rượu nữa.
    6) 今日(きょう)のことは決(けっ)して忘(わす)れるまいと心(こころ)に誓(ちか)った。 Tôi đã thề với lòng mình là nhất định sẽ không quên việc xảy ra ngày hôm nay.
    7) そんなことはあるまい。 Không thể nào có chuyện đó.
    8) どういう結果(けっか)になろうと、後悔(こうかい)だけはするまいと思(おも)っていた。 Dù kết quả thế nào đi nữa thì tôi nhất định sẽ không (chỉ) hối hận.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2