Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP N2- ~に限る/~に限り/~に限って

JLPT N2 Ngày cập nhật: 27/04/2026

~に限(かぎ)って Chỉ, riêng trường hợp này..


Cấu trúc:
Danh từ + に限(かぎ)る/に限(かぎ)り/に限(かぎ)って

Ý nghĩa: Mẫu câu に限って được sử dụng để diễn tả [Sự giới hạn, biểu thị sự giới hạn chỉ dành đặc biệt cho đối tượng nào đấy].
Thường mang ý nghĩa là: Chỉ, chỉ riêng, chì dành cho, chỉ giới hạn trong..
Ngữ pháp ~限って

Ví dụ:
1) 傘(かさ)を持(も)たない日(ひ)に限(かぎ)って、雨(あめ)は降(ふ)る。 Chỉ ngày nào không mang ô là trời lại mưa.
2) 今日中(きょうじゅう)に限って、全商品(ぜんしょうひん)2割引(わりびき)にさせていただきます。 Chúng tôi xin giảm giá 20% cho toàn bộ sản phẩm, chỉ riêng trong ngày hôm nay.
3) 60歳以上(さいいじょう)の方(かた)に限り、入場無料(にゅうじょうむりょう)。 Chỉ những người trên 60 tuổi mới được miễn phí vào rạp.
4) うちの子(こ)に限(かぎ)って悪(わる)いことをするはずがない。 Khôn giống những đứa trẻ khác, con tôi nhất định không làm việc xấu. 
5) 参加者(さんかしゃ)は男性(だんせい)に限(かぎ)る。 Người tham gia chỉ giới hạn là nam giới.
6) 先着(せんちゃく)50名様(めいさま)に限(かぎ)り、受(う)け付(つ)けます。 Chúng tôi sẽ tiếp nhận chỉ cho 50 quý khách đến trước.
7) 学校(がっこう)に休(やす)んだときに限(かぎ)って、テストがある。 Chỉ đúng vào ngày tôi nghỉ học thì lại có bài kiểm tra.
8) ここから富士山(ふじさん)が見(み)えるそうだけど、今日(きょう)に限(かぎ)って雲(くも)が多(おお)いね。 Nghe nói từ chỗ này có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ nhưng riêng hôm nay thì lại nhiều mây nhỉ.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2


Câu hỏi thường gặp

に限る/~に限り/~に限って nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

に限る/~に限り/~に限って là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N2 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với に限る/~に限り/~に限って trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Danh từ + 限って, Mẫu câu 限って được sử dụng để diễn tả [Sự giới hạn, biểu thị sự giới hạn chỉ dành đặc biệt cho đối tượng nào đấy], Chỉ, chỉ riêng... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

に限る/~に限り/~に限って có xuất hiện trong đề thi JLPT N2 không? +

Có, に限る/~に限り/~に限って là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N2. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững に限る/~に限り/~に限って sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt に限る/~に限り/~に限って với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. に限る/~に限り/~に限って có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N2

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây