TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 9
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 砂漠 | さばく | Sa mạc |
| 2 | オアシス | Ốc đảo | |
| 3 | 嵐 | あらし | Giông bão |
| 4 | 灯台 | とうだい | Ngọn hải đăng |
| 5 | 慰め | なぐさめ | An ủi, động viên |
| 6 | 物足りない | ものたりない | Không đủ |
| 7 | 運 | うん | Vận may |
| 8 | ストレート | ストレート | Thẳng |
| 9 | 化粧水 | けしょうすい | Nước hoa hồng |
| 10 | 庶民感覚 | しょみんかんかく | Suy nghĩ, đánh giá của dân thường |
| 11 | 分析 | ぶんせき | Phân tích |
| 12 | 分析が甘い | ぶんせきがあまい | (Phân tích) sơ sài, yếu kém |
| 13 | 論旨 | ろんし | Tranh luận, lập luận |
| 14 | あいまい | Mơ hồ | |
| 15 | 構成 | こうせい | Cấu trúc |
| 16 | サーフィン | Lướt sóng | |
| 17 | 無茶 | むちゃ | Vô lý, quá mức |
| 18 | 無謀な | むぼうな | Thiếu thận trọng |
| 19 | 行為 | こうい | Hành vi |
| 20 | ルーズ | Bất cẩn, cẩu thả | |
| 21 | 大らか | おおらか | Dễ chịu, thong thả |
| 22 | だらしない | Bừa bộn, lôi thôi | |
| 23 | 品質 | ひんしつ | Chất lượng |
| 24 | センス | Cảm nhận | |
| 25 | 今一つ | いまひとつ | Kém một chút, không tốt mấy |
| 26 | 人気 | ひとけ | Được biết đến, phổ biến, nổi tiếng |
| 27 | トンネル | Đường hầm | |
| 28 | 落書き | らくがき | Viết, vẽ bậy |
| 29 | エスカレート(する) | Leo thang | |
| 30 | 堂々と | どうどうと | To lớn, thẳng thắn |
| 31 | いたずら | Nghịch ngợm | |
| 32 | めちゃくちゃ | Lộn xộn | |
| 33 | 表現 | ひょうげん | Biểu hiện |
| 34 | 面白半分 | おもしろはんぶん | Vui đùa, đùa nghịch |
| 35 | 甥 | おい | Cháu trai |
| 36 | 反抗(する) | はんこう(する) | Phản kháng, nổi loạn |
| 37 | さぼる | Bỏ giờ học, trốn học | |
| 38 | 試食 | ししょく | Ăn thử |
| 39 | 患者 | かんじゃ | Bệnh nhân |
| 40 | 放っておく | ほうっておく | Để bỏ đi như nó có, lờ đi |
| 41 | 善意 | ぜんい | Thiện ý |
| 42 | 寄付金 | きふきん | Tiền quyên góp |
| 43 | 着服(する) | ちゃくふく(する) | Sự biển thủ, sự đút túi |
| 44 | 政治家 | せいじか | Nhà chính trị, chính trị gia |
| 45 | 許す | ゆるす | Cho phép, tha thứ |
| 46 | くだらない | Vô vị, ngu dốt | |
| 47 | 頂上 | ちょうじょう | Đỉnh (núi) |
| 48 | 引き返す | ひきかえす | Quay trở lại, quay ngược lại |
| 49 | 苦労(する) | くろう(する) | Lao tâm, gặp khó khăn |
| 50 | 親不孝 | おやふこう | Bất hiếu |
| 51 | 無灯火 | むとうか | Không có đèn |
| 52 | 国会議員 | こっかいぎいん | Nghị viện, thành viên quốc hội |
| 53 | 冗談 | じょうだん | Đùa |
| 54 | 視点 | してん | Quan điểm |
| 55 | 入社式 | にゅうしゃしき | Lễ đón nhân viên mới vào công ty |
| 56 | 腐らせる | くさらせる | Hư, thối, hỏng |
| 57 | 同情(する) | どうじょう(する) | Đồng tình, đồng cảm |
| 58 | 図々しい | ずうずうしい | Trơ tráo, mặt dày |
| 59 | もったいない | Lãng phí, uổng phí | |
| 60 | 過保護 | かほご | Nâng niu, chiều chuộng |
| 61 | スニーカー | スニーカー | Loại giầy thể thao nhẹ, giày bata |
| 62 | サンダル | Dép xăng đan | |
| 63 | ハイセール | Giày cao gót | |
| 64 | 家賃 | やちん | Tiền thuê nhà |
| 65 | 新車 | しんしゃ | Xe mới |
| 66 | パジャマ | Đồ ngủ | |
| 67 | 定価 | ていか | Giá cố định |
| 68 | 騒音 | そうおん | Tiếng ồn |
| 69 | まいる:困る | まいる:こまる | Bị phiền |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.