Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 9

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9



Tổng hợp Từ vựng N1 part 9

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 砂漠さばくSa mạc
2 オアシスỐc đảo
3 あらしGiông bão
4 灯台とうだいNgọn hải đăng
5 慰めなぐさめAn ủi, động viên
6 物足りないものたりないKhông đủ
7 うんVận may
8 ストレートストレートThẳng
9 化粧水けしょうすいNước hoa hồng
10 庶民感覚しょみんかんかくSuy nghĩ, đánh giá của dân thường
11 分析ぶんせきPhân tích
12 分析が甘いぶんせきがあまい(Phân tích) sơ sài, yếu kém
13 論旨ろんしTranh luận, lập luận
14 あいまいMơ hồ
15 構成こうせいCấu trúc
16 サーフィンLướt sóng
17 無茶むちゃVô lý, quá mức
18 無謀なむぼうなThiếu thận trọng
19 行為こういHành vi
20 ルーズBất cẩn, cẩu thả
21 大らかおおらかDễ chịu, thong thả
22 だらしないBừa bộn, lôi thôi
23 品質ひんしつChất lượng
24 センスCảm nhận
25 今一ついまひとつKém một chút, không tốt mấy
26 人気ひとけĐược biết đến, phổ biến, nổi tiếng
27 トンネルĐường hầm
28 落書きらくがきViết, vẽ bậy
29 エスカレート(する)Leo thang
30 堂々とどうどうとTo lớn, thẳng thắn
31 いたずらNghịch ngợm
32 めちゃくちゃLộn xộn
33 表現ひょうげんBiểu hiện
34 面白半分おもしろはんぶんVui đùa, đùa nghịch
35 おいCháu trai
36 反抗(する)はんこう(する)Phản kháng, nổi loạn
37 さぼるBỏ giờ học, trốn học
38 試食ししょくĂn thử
39 患者かんじゃBệnh nhân
40 放っておくほうっておくĐể bỏ đi như nó có, lờ đi
41 善意ぜんいThiện ý
42 寄付金きふきんTiền quyên góp
43 着服(する)ちゃくふく(する)Sự biển thủ, sự đút túi
44 政治家せいじかNhà chính trị, chính trị gia
45 許すゆるすCho phép, tha thứ
46 くだらないVô vị, ngu dốt
47 頂上ちょうじょうĐỉnh (núi)
48 引き返すひきかえすQuay trở lại, quay ngược lại
49 苦労(する)くろう(する)Lao tâm, gặp khó khăn
50 親不孝おやふこうBất hiếu
51 無灯火むとうかKhông có đèn
52 国会議員こっかいぎいんNghị viện, thành viên quốc hội
53 冗談じょうだんĐùa
54 視点してんQuan điểm
55 入社式にゅうしゃしきLễ đón nhân viên mới vào công ty
56 腐らせるくさらせるHư, thối, hỏng
57 同情(する)どうじょう(する)Đồng tình, đồng cảm
58 図々しいずうずうしいTrơ tráo, mặt dày
59 もったいないLãng phí, uổng phí
60 過保護かほごNâng niu, chiều chuộng
61 スニーカースニーカーLoại giầy thể thao nhẹ, giày bata
62 サンダルDép xăng đan
63 ハイセールGiày cao gót
64 家賃やちんTiền thuê nhà
65 新車しんしゃXe mới
66 パジャマĐồ ngủ
67 定価ていかGiá cố định
68 騒音そうおんTiếng ồn
69 まいる:困るまいる:こまるBị phiền


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây