TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 13
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 不祥事 | ふしょうじ | Vụ bê bối, tai tiếng |
| 2 | 本日 | ほんじつ | Hôm nay |
| 3 | 誠に | まことに | Rất, thành thất |
| 4 | 激励 | げきれい | Khuyến khích |
| 5 | 感激 | かんげき | Cảm kích |
| 6 | 研修 | けんしゅう | Đào tạo, huấn luyện |
| 7 | ~の念:~の気持ち・思い | ~のねん:~のきもち・おもい | Cảm nghĩ/suy nghĩ về ~ |
| 8 | 誠実な | せいじつな | Thành thật |
| 9 | 合同 | ごうどう | Kết hợp, cùng |
| 10 | プロジェクト | Dự án | |
| 11 | 節電 | せつでん | Tiết kiệm điện |
| 12 | 設定(する) | せってい(する) | Thành lập, thiết lập |
| 13 | お詫び | おわび | Xin lỗi |
| 14 | 本来 | ほんらい | Trước nay, thông thường |
| 15 | 恐縮 | きょうしゅく | Xin lỗi, không dám, Xin hãy bỏ qua |
| 16 | 足元 | あしもと | Dưới chân, bước đi |
| 17 | 多忙 | たぼう | Rất bận rộn |
| 18 | (時間を)割く | (じかんを)さく | Dành thời gian/thời giờ |
| 19 | 至急 | しきゅう | Khẩn cấp, gấp |
| 20 | 権威 | けんい | Quyền uy |
| 21 | 光栄 | こうえい | Vinh quang, vinh dự |
| 22 | 就任 | しゅうにん | Nhậm chức, đảm nhiệm |
| 23 | 席上 | せきじょう | Tại (cuộc họp, buổi tiệc) |
| 24 | 赤面 | せきめん | Đỏ mặt, bối rối |
| 25 | かくも | Quả thật là, Rất nhiều | |
| 26 | 盛大な | せいだいな | Lớn, vĩ đạt, tráng lệ |
| 27 | 一気飲み | いっきのみ | Uống một hơi |
| 28 | ご愛顧 | ごあいこ | Sự lui tới của khách hàng quen |
| 29 | 命じる | めいじる | Ban hành, bổ nhiệm, ra lệnh |
| 30 | 解散(する) | かいさん(する) | Giải tán |
| 31 | 公演 | こうえん | Công diễn |
| 32 | 日程 | にってい | Lịch trình |
| 33 | 観覧:見物すること | かんらん:けんぶつすること | Xem, tham quan |
| 34 | 何分にも | なにぶんにも | Ở mức nào, dù sao |
| 35 | 山菜 | さんさい | Rau dại ở núi |
| 36 | 不在 | ふざい | Không hiện diện, không có mặt |
| 37 | 人影 | ひとかげ | Bóng người, linh hồn |
| 38 | お悔み | おくやみ | Lời chia buồn |
| 39 | 弊社 | へいしゃ | Công ty chúng tôi |
| 40 | 尽力 | じんりょく | Tận lực, nỗ lực |
| 41 | 賜る | たまわる | Trao tặng, tôn vinh |
| 42 | 念願 | ねんがん | Tâm nguyện |
| 43 | 不況下 | ふきょうか | Suy thoái |
| 44 | 倒産 | とうさん | Phá sản |
| 45 | 同業者 | どうぎょうしゃ | Người kinh doanh cùng ngành nghề |
| 46 | 同情 | どうじょう | Đồng tình, đồng cảm |
| 47 | 経営者 | けいえいしゃ | Người quản lý |
| 48 | 発揮(する) | はっき(する) | Phát huy |
| 49 | アマチュア | Không chuyên nghiệp | |
| 50 | 正々堂々と | せいせいどうどうと | Đường đường chính chính |
| 51 | ~に値する | ~にあたいする | Để xứng đáng, được xứng đáng |
| 52 | 資格 | しかく | Tư cách, bằng cấp |
| 53 | 努力の甲斐あって | どりょくのかいあって | Đáng công sức, nhờ vào sự nỗ lực |
| 54 | 看護師 | かんごし | Y tá, điều dưỡng |
| 55 | 監督 | かんとく | Huấn luyện viên, đạo diễn |
| 56 | ナショナルチーム | Đội quốc tế | |
| 57 | 務める | つとめる | Làm việc, tận tâm |
| 58 | 事情 | じじょう | Sự tình, hoàn cảnh |
| 59 | 喜ばしい | よろこばしい | Hân hoan, vui vẻ |
| 60 | 心細い | こころぼそい | Cô đơn |
| 61 | 頼もしい | たのもしい | Đáng tin, đáng trông cậy |
| 62 | 情けない | なさけない | Thật tệ, quá hổ thẹn |
| 63 | お遣い | おつかい | Chạy việc, làm việc vặt |
| 64 | カタログ | Catalog | |
| 65 | 奴 | やつ | Thằng: Dùng khi nói về người nào đó một cách khinh thường, hoặc cấp dưới với tình cảm thân thiện |
| 66 | 商談 | しょうだん | Đàm phán thương mại |
| 67 | ぐずぐず(する) | Chần chừ, lưỡng lự | |
| 68 | ライバル | Đối thủ, người ganh đua | |
| 69 | 先方 | せんぽう | Phía bên kia |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.