Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 13

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13



Tổng hợp Từ vựng N1 part 13

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 不祥事ふしょうじVụ bê bối, tai tiếng
2 本日ほんじつHôm nay
3 誠にまことにRất, thành thất
4 激励げきれいKhuyến khích
5 感激かんげきCảm kích
6 研修けんしゅうĐào tạo, huấn luyện
7 ~の念:~の気持ち・思い~のねん:~のきもち・おもいCảm nghĩ/suy nghĩ về ~
8 誠実なせいじつなThành thật
9 合同ごうどうKết hợp, cùng
10 プロジェクトDự án
11 節電せつでんTiết kiệm điện
12 設定(する)せってい(する)Thành lập, thiết lập
13 お詫びおわびXin lỗi
14 本来ほんらいTrước nay, thông thường
15 恐縮きょうしゅくXin lỗi, không dám, Xin hãy bỏ qua
16 足元あしもとDưới chân, bước đi
17 多忙たぼうRất bận rộn
18 (時間を)割く(じかんを)さくDành thời gian/thời giờ
19 至急しきゅうKhẩn cấp, gấp
20 権威けんいQuyền uy
21 光栄こうえいVinh quang, vinh dự
22 就任しゅうにんNhậm chức, đảm nhiệm
23 席上せきじょうTại (cuộc họp, buổi tiệc)
24 赤面せきめんĐỏ mặt, bối rối
25 かくもQuả thật là, Rất nhiều
26 盛大なせいだいなLớn, vĩ đạt, tráng lệ
27 一気飲みいっきのみUống một hơi
28 ご愛顧ごあいこSự lui tới của khách hàng quen
29 命じるめいじるBan hành, bổ nhiệm, ra lệnh
30 解散(する)かいさん(する)Giải tán
31 公演こうえんCông diễn
32 日程にっていLịch trình
33 観覧:見物することかんらん:けんぶつすることXem, tham quan
34 何分にもなにぶんにもỞ mức nào, dù sao
35 山菜さんさいRau dại ở núi
36 不在ふざいKhông hiện diện, không có mặt
37 人影ひとかげBóng người, linh hồn
38 お悔みおくやみLời chia buồn
39 弊社へいしゃCông ty chúng tôi
40 尽力じんりょくTận lực, nỗ lực
41 賜るたまわるTrao tặng, tôn vinh
42 念願ねんがんTâm nguyện
43 不況下ふきょうかSuy thoái
44 倒産とうさんPhá sản
45 同業者どうぎょうしゃNgười kinh doanh cùng ngành nghề
46 同情どうじょうĐồng tình, đồng cảm
47 経営者けいえいしゃNgười quản lý
48 発揮(する)はっき(する)Phát huy
49 アマチュアKhông chuyên nghiệp
50 正々堂々とせいせいどうどうとĐường đường chính chính
51 ~に値する~にあたいするĐể xứng đáng, được xứng đáng
52 資格しかくTư cách, bằng cấp
53 努力の甲斐あってどりょくのかいあってĐáng công sức, nhờ vào sự nỗ lực
54 看護師かんごしY tá, điều dưỡng
55 監督かんとくHuấn luyện viên, đạo diễn
56 ナショナルチームĐội quốc tế
57 務めるつとめるLàm việc, tận tâm
58 事情じじょうSự tình, hoàn cảnh
59 喜ばしいよろこばしいHân hoan, vui vẻ
60 心細いこころぼそいCô đơn
61 頼もしいたのもしいĐáng tin, đáng trông cậy
62 情けないなさけないThật tệ, quá hổ thẹn
63 お遣いおつかいChạy việc, làm việc vặt
64 カタログCatalog
65 やつThằng: Dùng khi nói về người nào đó một cách khinh thường, hoặc cấp dưới với tình cảm thân thiện
66 商談しょうだんĐàm phán thương mại
67 ぐずぐず(する)Chần chừ, lưỡng lự
68 ライバルĐối thủ, người ganh đua
69 先方せんぽうPhía bên kia


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây